Gói thầu: Nâng cấp, láng nhựa đường tây kênh Lâm Nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210655733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, láng nhựa đường tây kênh Lâm Nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 08:38:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,691,202,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN & MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mục II Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mục II Chương V | 5,904 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mục II Chương V | 831,48 | m |
| 4 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mục II Chương V | 18,36 | kg |
| 5 | Đắp đất dính vô bao tải | Mục II Chương V | 6,64 | m3 |
| 6 | Đắp đất dính ao mương | Mục II Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 7 | Đào đánh cấp | Mục II Chương V | 20,486 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường | Mục II Chương V | 4,142 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đánh cấp, K=0,90 (tận dụng đất đào đánh cấp) | Mục II Chương V | 20,486 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 | Mục II Chương V | 38,313 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, K=0,90 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mục II Chương V | 2,6 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường bãi tránh xe, K=0,95 | Mục II Chương V | 2,69 | 100m3 |
| 13 | Đào khai thác đất dính (đổ đất 1 bên) | Mục II Chương V | 42,455 | 100m3 |
| 14 | Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mục II Chương V | 16,703 | 100m3 |
| 15 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mục II Chương V | 13,919 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính thấm mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II Chương V | 55,676 | 100m2 |
| 17 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mục II Chương V | 55,676 | 100m2 |
| 18 | Đào móng chân biển báo | Mục II Chương V | 0,4 | m3 |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mục II Chương V | 2 | cột |
| 23 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m | Mục II Chương V | 3 | cột |
| 24 | Làm cọc tiêu BTCT | Mục II Chương V | 53 | cái |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M150 - chân biển báo + cọc tiêu | Mục II Chương V | 3,58 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.686118834E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.253.522.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.760.566.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi