Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời tại Trạm bơm Hóa An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210573453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời tại Trạm bơm Hóa An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457924 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 08:54:00 đến ngày 2021-06-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,968,641,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.90592E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Công suất thực hiện dự án NLMT mỗi năm ít nhất 1MWp trong vòng 5 năm trở lại đây (từ 2016-2020). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -01 năm, bao gồm: khắc phục các lỗi của hệ thống; kế hoạch vận hành và bảo trì phải được cung cấp như một phần của hồ sơ dự thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn và quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên gia tư vấn và quản lý dự án đáp ứng yêu cầu: - Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật (gồm: điện, tự động hóa, xây dựng, cơ khí, điện tử, kỹ thuật điện, hệ thống năng lượng, công nghệ nhiệt - điện, …). - Thực hiện tối thiểu 02 dự án Điện Mặt Trời công suất tối thiểu 200kWp với vai trò phụ trách kỹ thuật, thiết kế, mua sắm, giám sát. Có bang cấp chứng nhận về quản lý dự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thiết kế hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thiết kế hệ thống đáp ứng yêu cầu: - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (gồm: môi trường, điện, tự động hóa, xây dựng, cơ khí, điện tử, kỹ thuật điện, hệ thống năng lượng, công nghệ nhiệt - điện, …). - Thực hiện tối thiểu 01 dự án Điện Mặt Trời công suất tối thiểu 200kWp với vai trò quản lý dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | hỉ huy công trường đáp ứng yêu cầu: - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật (gồm: điện, tự động hóa, xây dựng, cơ khí, điện tử, kỹ thuật điện, hệ thống năng lượng, công nghệ nhiệt - điện, …). - Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. - Đã tham gia trực tiếp công trường cho ít nhất 1 dự án/công trình/hợp đồng điện mặt trời áp mái có tổng công suất tối thiểu 200 kWp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân thi công đáp ứng yêu cầu: - Tất cả công nhân phải có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. - Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành điện/xây dựng/cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm pin NLMT (Pin Mono, công suất ≥ 440Wp, hiệu suất ≥ 20%, độ suy hao: sau 25 năm sử dụng khả năng phát năng lượng điện > 85% công suất ban đầu ) | Pin Mono, công suất ≥ 440Wp, hiệu suất ≥ 20% | 1 | Trọn gói | Pin Mono, công suất ≥ 440Wp, hiệu suất ≥ 20%,sau 25 năm sử dụng khả năng phát năng lượng điện > 85% công suất ban đầu ).Đáp ứng và đảm bảo tổng công suất hệ thống: 200kWp/h; | - Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 61730.- Tiêu chuẩn cấp 1 (Tier 1) do Tổ chức Bloomberg New Energy Finance (BNEF) đưa ra. |
| 2 | Biến tần (Inverter) | Solar Inverters | 1 | Trọn gói | String InverterPhù hợp với tổng công suất hệ thống: 200kWp/h;Kết nối lưới điện 3 pha, tần số 50/60HzNgưỡng tần số ngõ ra 45/65HzHệ số công suất và ngưỡng điều chỉnh >0,995Độ méo dạng sóng hài dòng 98,3% | Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 62109.- Tiêu chuẩn cấp 1 (Tier 1) do Tổ chức Bloomberg New Energy Finance (BNEF) đưa ra.- Cấp bảo vệ môi trường IP 65- Bảo hành sản phẩm:> 5 năm- Tiêu chuẩn an toàn và khả năng đáp ứng điện từ: IEC/EN 62109-1, IEC/EN 62109-2, EN61000-6-2,EN61000-3-11, EN61000-6-3, EN61000-3-12, EN62311, EN 301489-1, EN 301489-17 EN300328. |
| 3 | Hệ thống giám sát System Monitoring / Bộ Data Manager | Hệ thống giám sát System Monitoring / Bộ Data Manager | 1 | Trọn gói | Hệ thống có thể giám sát được hiệu suất hệ thống (PR ratio), sản lượng điện theo thời gian thực (kWh), công suất phát (kW), cường độ bức xạ (W/m2), nhiệt độ tấm Pin, mức giảm phát thải khí CO2.Phù hợp với tổng công suất hệ thống: 200kWp/h | Hệ thống bao gồm: tủ điều khiển, hệ thống truyền thông, cảm biến nhiệt độ tấm pin và cảm biến bức xạ. Tài khoản (account) truy cập hệ thống được cài đặt và cung cấp cho khách hàng. |
| 4 | Jack cắm MC4 I+, MC4I- | MC4 I+, MC4I- | 1 | Trọn gói | Jack cắm MC4 I+, MC4I-Phù hợp với tổng công suất hệ thống: 200kWp/h; | Jack cắm MC4 I+, MC4I- |
| 5 | Khung giá đỡ tấm pin, biến tần | Khung giá đỡ tấm pin, biến tần | 1 | Trọn gói | Khung giá đỡ tấm pin, biến tầnPhù hợp với tổng công suất hệ thống: 200kWp/h; | Tuân thủ các tiêu chuẩn thiết kế quốc tế, tối thiểu là: 6005T5 Anodized AL (cho vật liệu) và ISO 9001.Bảo hành sản phẩm: ≥ 10 năm |
| 6 | Hệ thống điện (tủ điện, cáp điện, máng cáp) | Hệ thống điện (tủ điện, cáp điện, máng cáp) | 1 | Trọn gói | Hệ thống điện (tủ điện, cáp điện, máng cáp)Phù hợp với tổng công suất hệ thống: 200kWp/h; | Cáp điện chuyên dụng cho Solar- Tiêu chuẩn: EN 50618- Đảm bảo chủng loại và số lượng phải đáp ứng được công suất thiết kế hệ thống Loại tủ hợp bộ.- Cấp điện áp: 400V.- Máy cắt tổng: 4P, Icu 50kA.- Đảm bảo chủng loại và số lượng ACB/MCCB phải đáp ứng được công suất thiết kế hệ thống- Đảm bảo việc đấu nối giữa các tòa nhà |
| 7 | Vật tư phụ | Trọn gói | 1 | Trọn gói | Những vật tư liên quan đến việc lắp đặt, thi công… | Những vật tư liên quan đến việc lắp đặt, thi công… |
| 8 | Thiết kế, Thi công lắp đặt, đấu nối hòa lưới, thí nghiệm điện, các thủ tục với điện lực, thẩm duyệt về PCCC đối với bản vẽ thiết kế | Thiết kế, Thi công lắp đặt, đấu nối hòa lưới, thí nghiệm điện, các thủ tục với điện lực, thẩm duyệt về PCCC đối với bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói | Thi công lắp đặt, các thủ tục với điện lực (đấu nối hòa lưới, thí nghiệm điện), thẩm duyệt về PCCC đối với bản vẽ thiết kế.Phù hợp với tổng công suất hệ thống: 200kWp/h; | - Tiêu chuẩn Việt Nam:+ Quy định PCCC Việt Nam hiện hành: “HD số 3288/C07-P04_Cuc Cảnh Sát PCCCC và CNCH_Vv: Hướng dẫn công tác thẩm duyệt thết kế về PCCC đối với nhà máy điện mặt trời và hệ thống điện mặt trời mái nhà_ngày 08-09-2020.”+ TCVN 2737:1995: Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 5575:2012: Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế.+ EVN Grid codes: Thông tư Số 39/BCT-2015_Vv Quy định hệ thống điện phân phối ngày 18.11.15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.90592E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Công suất thực hiện dự án NLMT mỗi năm ít nhất 1MWp trong vòng 5 năm trở lại đây (từ 2016-2020). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -01 năm, bao gồm: khắc phục các lỗi của hệ thống; kế hoạch vận hành và bảo trì phải được cung cấp như một phần của hồ sơ dự thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia tư vấn và quản lý dự án | 1 | Chuyên gia tư vấn và quản lý dự án đáp ứng yêu cầu: - Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật (gồm: điện, tự động hóa, xây dựng, cơ khí, điện tử, kỹ thuật điện, hệ thống năng lượng, công nghệ nhiệt - điện, …). - Thực hiện tối thiểu 02 dự án Điện Mặt Trời công suất tối thiểu 200kWp với vai trò phụ trách kỹ thuật, thiết kế, mua sắm, giám sát. Có bang cấp chứng nhận về quản lý dự | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư thiết kế hệ thống | 1 | Kỹ sư thiết kế hệ thống đáp ứng yêu cầu: - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (gồm: môi trường, điện, tự động hóa, xây dựng, cơ khí, điện tử, kỹ thuật điện, hệ thống năng lượng, công nghệ nhiệt - điện, …). - Thực hiện tối thiểu 01 dự án Điện Mặt Trời công suất tối thiểu 200kWp với vai trò quản lý dự án | 5 | 5 |
| 3 | Chỉ huy công trường | 1 | hỉ huy công trường đáp ứng yêu cầu: - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật (gồm: điện, tự động hóa, xây dựng, cơ khí, điện tử, kỹ thuật điện, hệ thống năng lượng, công nghệ nhiệt - điện, …). - Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. - Đã tham gia trực tiếp công trường cho ít nhất 1 dự án/công trình/hợp đồng điện mặt trời áp mái có tổng công suất tối thiểu 200 kWp. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công | 6 | Công nhân thi công đáp ứng yêu cầu: - Tất cả công nhân phải có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. - Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành điện/xây dựng/cơ khí. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi