Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp hệ thống cửa nhà xưởng X1, X2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647352-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp Kỹ thuật Quân khí/ Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp hệ thống cửa nhà xưởng X1, X2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 08:25:00 đến ngày 2021-06-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 979,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | |||
| 1 | Nhà xưởng X1 (11 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,28 | m2 |
| 2 | Nhà xưởng X2 (04 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,24 | m2 |
| B | Trát hõm, mỏ cửa | |||
| 1 | Trát hõm, mỏ cửa xưởng X2 (04 bộ), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,824 | m2 |
| C | Sản xuất cửa cuốn thanh nhôm chịu lực dày 1,2mm | |||
| 1 | Nhà xưởng X1 (11 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,85 | m2 |
| 2 | Nhà xưởng X2 (04 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,048 | m2 |
| D | Lắp dựng cửa cuốn | |||
| 1 | Lắp dựng cửa cuốn (15 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,898 | m2 |
| E | Lắp đặt mô tơ cửa cuốn | |||
| 1 | Nhà xưởng X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 2 | Nhà xưởng X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| F | Lắp đặt hệ khung thép hộp treo mô tơ cửa cuốn, hộp thép 25x25x1,2mm | |||
| 1 | Nhà xưởng X1 (11 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,57 | m |
| 2 | Nhà xưởng X2 (04 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| G | Ốp tấm che mô tơ cửa cuốn loại tấm nhựa phủ Alumium dày 3mm màu ghi sáng | |||
| 1 | Nhà xưởng X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,7798 | m2 |
| 2 | Nhà xưởng X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8216 | m2 |
| H | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | |||
| 1 | Nhà xưởng X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 2 | Nhà xưởng X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| I | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | |||
| 1 | Nhà xưởng X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 2 | Nhà xưởng X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| J | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | |||
| 1 | Nhà xưởng X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| K | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | |||
| 1 | Nhà xưởng X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| L | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | |||
| 1 | Nhà xưởng X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 2 | Nhà xưởng X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| M | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, diện tích hộp | |||
| 1 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 2 | Hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| N | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| P | Vệ sinh, sơn tường, sơn cột thép công trình sau thi công | |||
| 1 | Vệ sinh, sơn tường, sơn cột thép công trình sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.469828E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.93966E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi