Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây lắp+thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663737-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư Lệnh Quân Khu 1
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây lắp+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210538186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 09:25:00 đến ngày 2021-07-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,238,908,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIẾNG KHOAN NƯỚC NGẦM (KHU 2)
B Khảo sát
1 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện. Cấp địa hình III-IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 1 quan sát địa vật lý
2 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng, cấp địa hình III - IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 1 quan sát địa vật lý
C Giếng khoan nước ngầm:
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 1m khoan
3 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 1m khoan
4 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26 1m khoan
5 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 33 1m khoan
6 Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn, ĐK 168mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 42 m ống
7 Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn, ĐK 108mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38 m ống
8 Cuốn lưới inox thành ống lọc d=168mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 m
9 Cuốn lưới inox thành ống lọc d=108mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 m
10 Khoan lỗ lọc đường kính d=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m
11 Thổi rửa giếng, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m ống lọc
12 Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 lần hút
13 Chèn sỏi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 m3
14 Chèn sét Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 m3
15 Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 10m3 mùn khoan
D Công nghệ giếng:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 100 m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
4 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
5 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
6 Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
10 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x15mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
11 Lắp đặt zăcco thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
12 Lắp bích thép miệng giếng, ĐK 250mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cặp bích
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 150 m
14 Dây cáp d4 đỡ bảo vệ máy bơm chìm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m
15 Tủ điều khiển máy bơm chìm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
E Hố van bảo vệ giếng khoan:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3465 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1732 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1732 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2662 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,84 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1732 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0053 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0087 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
10 Khóa bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
F CỤM XỬ LÝ (KHU 1)
G Trạm bơm cấp 2:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,9418 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0531 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1552 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,062 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,5276 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,024 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,077 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0404 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6671 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8009 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,6962 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,068 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0433 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4765 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0138 tấn
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0065 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1574 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1972 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0404 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1611 tấn
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2716 100m2
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0578 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4517 m3
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,984 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,953 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0227 100m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,134 m3
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,34 m2
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0144 100m2
31 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,21 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,848 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,5156 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35,44 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,78 m2
36 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,044 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,32 m
38 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,68 m
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,984 m2
40 Sản xuất cửa đi pano săt hộp (cả phụ kiện lắp đặt, hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,88 m2
41 Sản xuất hoa săt cửa sổ bằng sắt vuông 12x12mm (Cả lắp đặt hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,24 m2
42 Sản xuất gạch hoa xi măng 300x300mm lắp đặt ô thoáng cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 Viên
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 84,78 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,848 m2
45 Khóa cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
46 Chốt cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
H Điện trạm bơm cấp 2:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
2 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bảng
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35 m
8 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 80 m
11 Cụm mồi bơm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cụm
I Phần công nghệ:
1 Javen khử trùng nước + lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 240 kg
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,55 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,04 100m
7 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
9 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
10 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
11 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
12 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
13 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cái
14 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
16 Lắp đặt tê tráng kẽm d=80x80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
17 Lắp đặt tê tráng kẽm d=80x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê tráng kẽm d=50x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
19 Lắp đặt tê tráng kẽm d=15x15mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
20 Lắp bích thép - Đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cặp bích
21 Bu lông M16, L=70mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 176 bộ
J Bệ đặt bình lắng, lọc:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,59 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0166 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,59 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0498 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,77 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3244 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,9793 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,524 m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,768 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0768 100m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 31,68 m2
12 Vít nở sắt chôn bình lắng, lọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 bộ
13 Lắp đặt bình lắng, lọc bằng cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 100m
16 Lắp đặt măng sông tráng kẽm d= 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
17 Lắp đặt măng sông tráng kẽm d= 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê tráng kẽm d= 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
19 Lắp đặt cút tráng kẽm d= 80/90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cái
20 Lắp đặt cút tráng kẽm d= 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
21 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
22 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
24 Lắp đặt zăc co tráng kẽm d= 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
25 Lắp đặt zăc co tráng kẽm d= 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
26 Lắp bích thép - Đường kính 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cặp bích
27 Bu lông M16, L=70mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 96 bộ
28 Đổ hạt lọc nổi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 kg
29 Đổ cát vảo bể lọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 m3
30 Đổ sỏi tuyển vảo bể lọc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 m3
K Bệ đặt téc:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,46 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0302 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,46 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,324 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0588 100m2
L Sân, nền khu xử lý:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,14 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,07 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,284 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8709 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,981 m2
M Rãnh thoát nước:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,976 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,744 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,792 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6219 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0478 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0317 tấn
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 23 cái
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,2 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,6 m2
10 Sản xuất ghi chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
N ĐƯỜNG ỐNG (KHU 1)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44,8875 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0474 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5263 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,85 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,6 100 m
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
10 Lắp đặt tê 90/50 nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cái
13 Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
14 Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
15 Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
16 Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 cái
19 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 90x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
21 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
22 Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
23 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
25 Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
26 Cắt ống HDPE - Đường kính 90,50mm bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 10 mối
27 Khử trùng ống nước - Đường kính 90,50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,45 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90,50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,45 100m
29 Vận chuyển ống trong quá trình thi công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 công
O CẢI TẠO GIẾNG CŨ (KHU 1)
P Phá dỡ nhà trạm:
1 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,18 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,36 m3
3 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,972 m3
Q Sục rửa lại giếng khoan, lắp đặt công nghệ:
1 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m ống lọc
2 Kéo máy bơm cũ lên thay mới đường ống + máy bơm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 lần
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 100 m
4 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
5 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,03 100m
7 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x15mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
10 Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
11 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
12 Lắp bích thép che miệng giếng - Đường kính 250mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cặp bích
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 60 m
14 Dây cáp đỡ máy bơm chìm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m
15 tủ điện bảo vệ + điều khiển máy bơm chìm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
R Hố kỹ thuật bảo vệ giếng khoan:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3465 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1732 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1732 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2662 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,312 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1732 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0053 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0087 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
10 Khóa bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
S CỤM XỬ LÝ (KHU 2)
T Trạm bơm cấp 2:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,9896 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,3264 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,616 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4976 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,924 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,006 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,046 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0224 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2464 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2308 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6556 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,116 tấn
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1152 100m2
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,024 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 34,94 m2
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,38 m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0084 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3168 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,1684 m2
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0144 100m2
21 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,21 m3
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,6 m
23 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,6 m
24 Sản xuất cửa đi pano sắt hộp (cả phụ kiện lắp đặt, hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,68 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,38 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 34,94 m2
27 Khóa cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
U Điện trạm bơm:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bảng
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 m
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 m
7 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 m
10 Cụm mồi bơm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cụm
V Phần công nghệ:
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
5 Lắp đặt côn cân tráng kẽm d=80x40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
6 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
7 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
8 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
9 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê tráng kẽm d=80x80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
14 Lắp đặt tê tráng kẽm d=80x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê tráng kẽm d=50x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê tráng kẽm d=15x15mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
17 Lắp bích thép - Đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cặp bích
18 Bu lông M16, L=70mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 80 bộ
W Bệ đắt téc:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,66 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0242 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,66 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,32 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0484 100m2
X Sân nền khu xử lý:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,2 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,956 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,976 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3788 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,2422 m2
Y ĐƯỜNG ỐNG (KHU 2)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,9875 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3964 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5663 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,35 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5 100 m
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE - Đường kính 90x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
13 Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
14 Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
15 Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
16 Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
19 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 90x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
21 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
22 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
23 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
24 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
25 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
26 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
27 Cắt ống HDPE - Đường kính 90,50 bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 10 mối
28 Khử trùng ống nước - Đường kính 90, 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90, 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 100m
30 Vận chuyển ống trong quá trình thi công lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 Công
Z THIẾT BỊ
1 Máy bơm chìm Pentax - Italia 4ST14-12 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
2 Máy bơm chìm Pentax - Italia 4ST24-19 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
3 Máy bơm đẩy Pentax - Italia CM40-200B hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
4 Máy bơm sục Pentax - Italia CM65-125B hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
5 Thiết bị định lượng Javen Hana - Rumani BL3 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
6 Tháp làm thoáng tải trọng cao bằng inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Bể lắng thép không gỉ inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Bể lọc thép không gỉ inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Téc inox Sơn Hà 20m3 hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
10 Tủ điện điều khiển máy bơm (trạm cấp 1, khu 1, 2) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
11 Tủ điện điều khiển máy bơm (trạm cấp 2, khu 1, 2) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
12 Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.358E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.71E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cung cấp nước sạch. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.567.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.701.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->