Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | theo nghị quyết số:08/NQ-HĐND ngày 22/3/2021 của HĐND thị xã Ba Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 09:19:00 đến ngày 2021-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,360,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Cột đèn bát giác mạ kẽm dày 3,5mm cao 9m (tương đương Hapulico) | Theo HSMT | 63 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn kép CK04 cao 2m vươn 1,5m | Theo HSMT | 63 | cái |
| 3 | Bulông 4xM24 L=750 (tương đương Hapulico) | Theo HSMT | 63 | bộ |
| 4 | Lắp bóng đèn led 160W 220-240V- 20800LM Dim 5 công suất (kèm phụ kiện) | Theo HSMT | 126 | bộ |
| 5 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng GPRS, vỏ bọc composite dày 4mm KT 1050x600x400 | Theo HSMT | 2 | 1 tủ |
| 6 | Lắp bảng điện cột | Theo HSMT | 63 | bộ |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA | Theo HSMT | 126 | cái |
| 8 | Cầu đấu dây 4P-60A tại chân cột đèn | Theo HSMT | 63 | bộ |
| 9 | Gia công xà đỡ tủ điện thép mạ kẻm | Theo HSMT | 18,1 | kg |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ | Theo HSMT | 2 | 1 bộ |
| 11 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x35+1x25mm2 -0,6/1KV | Theo HSMT | 20 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16mm2 -0,6/1KV | Theo HSMT | 1.699,5 | m |
| 13 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x16+1x10mm2 -0,6/1KV | Theo HSMT | 815,6 | m |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CVV 3x2,5mm2- 0,6/1KV | Theo HSMT | 1.512 | m |
| 15 | Dây đồng trần M10 | Theo HSMT | 2.515,1 | m |
| 16 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Theo HSMT | 2.121,17 | m |
| 17 | Ống bảo vệ cáp thép mạ kẽm fi 60 dày 3,91mm | Theo HSMT | 141,5 | m |
| 18 | Măng xông thép mạ kẽm D60 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 19 | Kẹp đấu rẽ cáp vặn xoắn IPC 95x50mm2 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 20 | Đai buộc inox KT 20x0,7 | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng M10-35 | Theo HSMT | 605 | cái |
| 22 | Khóa cáp inox D6 | Theo HSMT | 126 | cái |
| 23 | Đánh số thứ tự tại chân cột thép | Theo HSMT | 63 | cột |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất III | Theo HSMT | 24,505 | m3 |
| 25 | BT đá 2x4 lót móng, rộng | Theo HSMT | 4,032 | m3 |
| 26 | BT móng chiều rộng | Theo HSMT | 40,522 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 223,776 | m2 |
| 28 | Lấp đất hố móng | Theo HSMT | 9,586 | m3 |
| 29 | Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất III | Theo HSMT | 3,06 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 2,213 | m3 |
| 31 | Đắp cát đất bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 106,586 | m3 |
| 32 | Phá kết cấu đường bằng búa căn | Theo HSMT | 724,493 | m3 |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSMT | 4.640,4 | m |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo HSMT | 4.640,4 | m |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm) | Theo HSMT | 1.134,9 | m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSMT | 1.134,9 | m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSMT | 1.134,9 | m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSMT | 1.134,9 | m2 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSMT | 131,763 | m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSMT | 305,762 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa L 63x63x6 l=2m mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 75 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo HSMT | 169,9 | m |
| 43 | ốp gia cường, bản bắt tiếp địa | Theo HSMT | 29,25 | kg |
| 44 | Rải gạch bảo vệ cáp | Theo HSMT | 19.593 | viên |
| 45 | Thay thế tấm chống chói | Theo HSMT | 557 | 1 tấm |
| 46 | Thay thế tấm tôn lượn sóng | Theo HSMT | 54 | tấm |
| 47 | Vận chuyển mảng lưới chống lóa cự ly 2km (2 lần đi và về) | Theo HSMT | 1.114 | m |
| 48 | Tháo và bốc lên xe phân làn lắp ghép cao 0,85m dài 3m | Theo HSMT | 388 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp phân làn lắp ghép cao 0,85m dài 3m (hệ số điều chỉnh định mức 1,2) | Theo HSMT | 388 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bốc lên xe phân làn lắp ghép cao 0,85m dài 3m (từ bãi tập kết lên xe) | Theo HSMT | 388 | 1 cấu kiện |
| 51 | Bốc phân làn lắp ghép lên xe có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xuống (từ xe xuống bãi tập kết) | Theo HSMT | 388 | 1 cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển phân làn lắp ghép cự ly 1km (2 lần đi và về) | Theo HSMT | 735,648 | tấn |
| 53 | Vận chuyển phân làn lắp ghép cự ly 40km | Theo HSMT | 3,792 | tấn |
| 54 | Cắt, hàn lưới chống lóa dài 2m thành 1,6m | Theo HSMT | 31 | tấm |
| B | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo HSMT | 6 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSMT | 8 | 1 sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo HSMT | 22 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi