Gói thầu: Mua cây gốc ghép, vật tư nông nghiệp (phân bón, dụng cụ, thuốc bảo vệ thực vật) phục vụ thí nghiệm ợ miền Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Cây ăn quả miền Đông Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Mua cây gốc ghép, vật tư nông nghiệp (phân bón, dụng cụ, thuốc bảo vệ thực vật) phục vụ thí nghiệm ợ miền Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642113 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 09:34:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 167,080,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây na thực sinh | 3.240 | cây | - Chiều cao cây 40 - 50 cm, đường kính gốc đạt từ 0,8 cm trở lên. Cây mọc thẳng, khoẻ mạnh, không nhiễm sâu bệnh hại. Kích thước bầu 11 x 13 cm | ||
| 2 | Phân hữu cơ vi sinh | 6.530 | kg | Độ ẩm: 30%; CHC:15%; N: 1%; P2O5: 4%; K2O: 1%; Mg: 1%; Ca: 2%; Zn: 200ppm; Mn: 300ppm; B: 50ppm; Cu: 50ppm; VSV phân giải lân (Bacillus sp.): 1 x 106 CFU/g. | ||
| 3 | Phân đạm | 2.891 | kg | Hàm lượng Nitơ tối thiểu: 46,3%; Biuret tối đa: 1,0%; Độ ẩm tối đa: 0,4%. | ||
| 4 | Phân lân | 5.075 | kg | Hàm lượng P2O5 = 15 - 20%; MgO = 15 - 18%; CaO = 24 - 30%; SiO2 = 24 - 32%. Dạng bột màu xám. | ||
| 5 | Phân Kali | 2.844 | kg | K2O tối thiểu: 60%, độ ẩm tối đa: 1,0 %. Dạng bột, màu đỏ tươi. | ||
| 6 | Phân NPK | 30 | kg | Hàm lượng Nitơ = 15%; P2O5 = 15%; K2O = 15%. | ||
| 7 | Phân bón lá | 12 | kg | 10% N; 30% P2O5; 20% K2O; 0,05% CaO; 0,05% MgO; 2.050 ppm TE (B, Cu, Fe, Mn, Zn); 200 ppm NAA . Quy cách 100 g/lọ. | ||
| 8 | Thuốc trừ sâu | 26 | kg | Thành phần: Acetamiprid 150 g/kg; Dinotefuran 250 g/kg. Quy cách 5 g/gói. | ||
| 9 | Thuốc trừ bệnh | 15 | kg | Thành phần: 40 g/kg Metalxyl M; 640 g/kg Mancozeb. Dạng cốm. Quy cách 1 kg/gói. | ||
| 10 | Biển thí nghiệm | 2 | cái | In phun, khung sắt, có chân cắm, kích thước 60 cm x 80 cm. | ||
| 11 | Dây tưới | 450 | mét | Ống nhựa mềm PVC dẻo, đường kính 27 mm | ||
| 12 | Thùng tưới | 17 | cái | Dung tích 22 lít. Chất liệu: nhựa PP | ||
| 13 | Cuốc | 10 | cái | Cán gỗ; lưỡi thép không rỉ. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 14 | Xẻng | 2 | cái | Cán gỗ; lưỡi thép không rỉ. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 15 | Xe rùa | 4 | cái | - Thùng làm bằng tôn, vuốt dập nguyên tấm, dày 1,1 mm, sơn tĩnh điện - Sườn bằng ống kẽm đường kính 34 mm, dày 1,5 mm. - Trục bằng bu lông đường kính 20 mm - Bánh hơi, mâm bằng tôn nhủ, có 2 bạc đạn 6204 ZZ. - Tải trọng: 200 kg | ||
| 16 | Bình phun thuốc | 4 | cái | - Loại bơm: Bơm đơn, tự động - Lưu Lượng phun: 4 lít/phút - Áp lực phun (mpa): 6,5 bar, 90 PSI - Thời gian làm việc: 6 - 8 giờ. Bình ắc quy: 8 AH/12V. - Cần xịt sử dụng: Cần inox - Dung tích bình hóa chất: 18 l - Khối lượng: 6,5 kg. Kích thước: 40 x 21 x 51 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi