Gói thầu: Thi công công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Cái Bè năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659976-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Cái Bè năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210366209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021 do Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 09:44:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,488,411,807 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.232617711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46523542E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.041.888.265 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dung. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dung. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB).
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng máy ≥ 50 kg.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời quay tay hoặc tời máy.
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây.
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng neo chằng xuống (MNX 1200x200)
1Cọc neo 16x2400 (ty chằng)47Bộ
2Móng neo bê tông 200x1200mm47Cái
3Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo47Cái
4Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1m (khối lượng cho 47 móng neo chằng xuống)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm 1 (khối lượng cho 47 móng neo chằng xuống)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Lắp đà cản 1,2m; công nhóm II, bậc 4,0/747Cái
7Máy đầm đất cầm tay 70kg47Ca
B Móng neo chằng lệch (MNL 1200x200)
1Cọc neo 16x2400 (ty chằng)4Bộ
2Móng neo bê tông 200x1200mm4Cái
3Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo4Cái
4Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1m (khối lượng cho 04 móng neo chằng lệch)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm 1 (khối lượng cho 04 móng neo chằng lệch)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Lắp đà cản 1,2m; công nhóm II, bậc 4,0/74Cái
7Máy đầm đất cầm tay 70kg4Ca
C Bộ đà U160-3000mm đôi trên cột đỡ
1Đà sắt U160x64x5-3000mm38Cây
2Boulon M16x250 + rondell38Bộ
3Boulon M16x400 VRS + rondell38Bộ
4Lắp đà U160-3m đôi trên cột đỡ, trọng lượng 85kg, công nhóm 219Bộ
D Bộ đà 2,4m cân, 4 cóc đôi
1Đà sắt V75x75x8-2400mm (4cóc)22Cây
2Thanh chống dẹp 60x6-920mm44Cây
3Boulon VRS M16x300+ rondell22Cây
4Boulon M16x250 + rondell22Bộ
5Boulon M16x50 + rondell44Cái
6Lắp đà 2,4m cân, 4 cóc đôi - cân, trọng lượng 49kg, công nhóm 211Bộ
E Bộ đà 2,4m LTP, 3 cóc đôi
1Đà sắt V75x2400mm LTP (3cóc)14Cây
2Thanh chống dẹp 50x50x5-2500mm14Cây
3Boulon M16x250 + rondell14Bộ
4Boulon M16x50 + rondell14Cái
5Boulon VRS M16x300+ rondell14Cây
6Lắp đà 2,4m LTP, 3 cóc đôi, trọng lượng 42kg, công nhóm 27Bộ
F Bộ chằng xuống trụ 10,5m
1Boulon mắt 16x250 + LĐV5Bộ
2Kẹp chằng 3 boulon40Bộ
3Sứ chằng5Bộ
4Cable thép chằng 5/825,65Kg
5Yếm cáp chằng10Cái
6Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm (bộ 2m)5Ống
7Lắp dây chằng5Bộ
G Bộ chằng xuống trụ 12m
1Boulon mắt 16x250 + LĐV108Bộ
2Kẹp chằng 3 boulon864Bộ
3Sứ chằng108Bộ
4Cable thép chằng 5/8636,12Kg
5Yếm cáp chằng216Cái
6Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm (bộ 2m)108Ống
7Lắp dây chằng108Bộ
H Bộ chằng xuống trụ 14m
1Boulon mắt 16x250 + LĐV10Bộ
2Kẹp chằng 3 boulon80Bộ
3Sứ chằng10Cái
4Cable thép chằng 5/867,8Kg
5Yếm cáp chằng20Cái
6Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm (bộ 2m)10Bộ
7Lắp dây chằng10Bộ
I Bộ chằng lệch trụ 12m
1Boulon mắt 16x250 + LĐV14Bộ
2Kẹp chằng 3 boulon112Bộ
3Sứ chằng14Cái
4Cable thép chằng 5/864,4Kg
5Yếm cáp chằng28Cái
6Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm (bộ 2m)14Bộ
7Bộ thanh chóng chằng lệch14Bộ
8Boulon M16x250 + rondell14Bộ
9Lắp dây chằng14Bộ
10Lắp thanh chóng chằng lệch trên cột néo, trọng lượng 6kg, công nhóm 214Bộ
J Tiếp địa lặp lại (trụ 10,5m)
1Cọc tiếp đất đk 16x240033Bộ
2Dây tiếp đất TK 35 bọc cách điện dài 8m33Bộ
3Kẹp nối ép WR 379 (70-95)33Cái
4Dây đai + khóa Inox 10x0,4x125099Cái
5Lắp dây tiếp địa ngọn ≤ 10m33Bộ
6Đóng cọc tiếp địa đất cấp 21,584100kg
7Lắp kẹp các loại (WR, SL, IPC, KQ)33Cái
K Tiếp địa lặp lại (trụ 12m)
1Cọc tiếp đất đk 16x2400 (ép dẹt 1 đầu cọc) n.kẽm161Bộ
2Dây tiếp đất TK 35 bọc cách điện dài 3m161Bộ
3Dây tiếp đất TK 35 bọc cách điện dài 8m161Bộ
4Kẹp nối ép WR 379 (70-95/25-50mm2)161Cái
5Dây đai + khóa Inox 10x0,4x1250483Cái
6Lắp dây tiếp địa ngọn ≤ 10m161Bộ
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 27,728100kg
8Lắp kẹp các loại (WR, SL, IPC, KQ)161Cái
L Cáp và Phụ kiện các loại:
1Cáp đồng bọc 24kV- CX(CR) 25mm2PCTG cấp5,8245Km
2Cáp đồng trần xoắn C25mm2PCTG cấp1.143Kg
3Cáp AC.50PCTG cấp1.742Kg
4Cáp ACXH.50PCTG cấp45,321Km
5Cáp ACXH.70PCTG cấp13,8215Km
6Toppin V60x6x5007Cái
7Chuỗi polymer 24kV69Cái
8Sứ đứng 24kV ( PIN-POST)64Cái
9Boulon mắt M16x2507Bộ
10Boulon M16x25042Bộ
11Boulon M16x3001Cái
12Uclevis28Bộ
13Sứ ống chỉ28Bộ
14Khoen neo351Bộ
15Giáp níu dây nhôm bọc lõi thép ACX 24kV 50-70mm2340Bộ
16Giáp buộc cổ sứ đơn589Cái
17Giáp buộc cổ sứ đôi242Cái
18Nắp chụp kẹp quai80Cái
19Ống bọc cách điện (6m/ống/3vị trí)5Ống
20Kẹp quai ép Cu-AL 2/0106Cái
21Kẹp quai ép Cu-AL 4/02Cái
22Băng keo cách điện trung thế32Cuồn
23Kẹp WR 835 (95 - 240)10Cái
24Kẹp WR 419 (95 - 120)12Cái
25Kẹp WR 379 (70 - 95)12Cái
26Kẹp WR 279 (50 - 70)104Mét
27Kẹp SL (CAPC 25-70)56Cái
28Kẹp SL (CAPC 25-150)36Cái
29Kẹp IPC 95-3576Cái
30Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120158Cái
31Ống nối ép lèo A7033Cái
32Ống nối ép lèo A5021Cái
33Đầu cosse ép đồng nhôm 7054Cái
34Đầu cosse ép đồng nhôm 503Cái
35Thuốc xịt chống côn trùng5Hộp
36Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7)10Hộp
37Lắp toppin (3,43kg)7Bộ
38Lắp chuỗi polymer 24kV đơn69Bộ
39Lắp sứ đứng 24kV64Sứ
40Lắp Uclevis và sứ ống chỉ28Bộ
41Lắp kẹp IPC hạ thế76Cái
42Lắp kẹp IPC trung thế158Cái
43Lắp kẹp các loại (WR, SL, KQ)108Cái
44Kéo dây cáp đồng bọc CXV25mm2, công nhóm 2, kết hợp cơ giới5,7103Km
45Kéo dây cáp đồng trần C25mm2, công nhóm 2, kết hợp cơ giới5,0036Km
46Kéo dây cáp AC50, công nhóm 2, kết hợp cơ giới8,7606Km
47Kéo dây cáp nhôm bọc lõi thép ACXH≤70, công nhóm 2, kết hợp cơ giới57,9829Km
M Tháo gỡ thu hồi:
1Tháo đà 2,4m cân, 4 cóc đôi, trọng lượng 49kg, công nhóm 2Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang1Bộ
2Tháo đà 2m lệch 2/3, 3 cóc đơn, trọng lượng 17kg, công nhóm 2Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang9Bộ
3Tháo chuỗi sứ đơn 24kV (Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang43Bộ
4Tháo chuỗi polymer 24kV đơnThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang3Bộ
5Tháo Uclevis và sứ ống chỉThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang28Bộ
6Tháo bulonThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang28Bộ
7Thu hồi dây cáp đồng bọc CXV25mm2, công nhóm 2, kết hợp cơ giớiThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang1,1323Km
8Thu hồi dây cáp nhôm trần lõi thép AC ≤ 70, công nhóm 2, kết hợp cơ giớiThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang57,7647Km
9Thu hồi cáp nhôm bọc AV ≤ 70, công nhóm 2, kết hợp cơ giớiThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang0,7192Km
10Thu hồi cáp nhôm trẩn A ≤ 70, công nhóm 2, kết hợp cơ giớiThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang8,1966Km
11Thu hồi dây cáp đồng trần M22mm2, công nhóm 2, kết hợp cơ giớiThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang9,6686Km
N Chi phí khác:
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động.- Chi phí ngừng và cấp điện trở lại (tổng cộng: 3 ngày, mỗi lần là 1 ngày).- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có)Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT 04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào1Khoán
3- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.232617711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46523542E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.041.888.265 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.55
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dung. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.33
3 Đội trưởng thi công 2 Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dung. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB). Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn.1
2 Máy đầm đất cầm tay. Trọng lượng máy ≥ 50 kg.1
3 Tời quay tay hoặc tời máy. Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf.2
4 Kích căng dây. Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn.4
5 Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn.2
6 Máy đầm dùi. Công suất ≥ 1,5 kW.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->