Gói thầu: Thi công công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Cái Bè năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210659976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Cái Bè năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210366209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 do Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 09:44:00 đến ngày 2021-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,488,411,807 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.232617711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46523542E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.041.888.265 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dung. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dung. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng máy ≥ 50 kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời quay tay hoặc tời máy. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích căng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng neo chằng xuống (MNX 1200x200) | |||
| 1 | Cọc neo 16x2400 (ty chằng) | 47 | Bộ | |
| 2 | Móng neo bê tông 200x1200mm | 47 | Cái | |
| 3 | Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo | 47 | Cái | |
| 4 | Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1m (khối lượng cho 47 móng neo chằng xuống) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm 1 (khối lượng cho 47 móng neo chằng xuống) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản 1,2m; công nhóm II, bậc 4,0/7 | 47 | Cái | |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 47 | Ca | |
| B | Móng neo chằng lệch (MNL 1200x200) | |||
| 1 | Cọc neo 16x2400 (ty chằng) | 4 | Bộ | |
| 2 | Móng neo bê tông 200x1200mm | 4 | Cái | |
| 3 | Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo | 4 | Cái | |
| 4 | Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1m (khối lượng cho 04 móng neo chằng lệch) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm 1 (khối lượng cho 04 móng neo chằng lệch) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản 1,2m; công nhóm II, bậc 4,0/7 | 4 | Cái | |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 4 | Ca | |
| C | Bộ đà U160-3000mm đôi trên cột đỡ | |||
| 1 | Đà sắt U160x64x5-3000mm | 38 | Cây | |
| 2 | Boulon M16x250 + rondell | 38 | Bộ | |
| 3 | Boulon M16x400 VRS + rondell | 38 | Bộ | |
| 4 | Lắp đà U160-3m đôi trên cột đỡ, trọng lượng 85kg, công nhóm 2 | 19 | Bộ | |
| D | Bộ đà 2,4m cân, 4 cóc đôi | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2400mm (4cóc) | 22 | Cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 60x6-920mm | 44 | Cây | |
| 3 | Boulon VRS M16x300+ rondell | 22 | Cây | |
| 4 | Boulon M16x250 + rondell | 22 | Bộ | |
| 5 | Boulon M16x50 + rondell | 44 | Cái | |
| 6 | Lắp đà 2,4m cân, 4 cóc đôi - cân, trọng lượng 49kg, công nhóm 2 | 11 | Bộ | |
| E | Bộ đà 2,4m LTP, 3 cóc đôi | |||
| 1 | Đà sắt V75x2400mm LTP (3cóc) | 14 | Cây | |
| 2 | Thanh chống dẹp 50x50x5-2500mm | 14 | Cây | |
| 3 | Boulon M16x250 + rondell | 14 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x50 + rondell | 14 | Cái | |
| 5 | Boulon VRS M16x300+ rondell | 14 | Cây | |
| 6 | Lắp đà 2,4m LTP, 3 cóc đôi, trọng lượng 42kg, công nhóm 2 | 7 | Bộ | |
| F | Bộ chằng xuống trụ 10,5m | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 5 | Bộ | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 40 | Bộ | |
| 3 | Sứ chằng | 5 | Bộ | |
| 4 | Cable thép chằng 5/8 | 25,65 | Kg | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 10 | Cái | |
| 6 | Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm (bộ 2m) | 5 | Ống | |
| 7 | Lắp dây chằng | 5 | Bộ | |
| G | Bộ chằng xuống trụ 12m | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 108 | Bộ | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 864 | Bộ | |
| 3 | Sứ chằng | 108 | Bộ | |
| 4 | Cable thép chằng 5/8 | 636,12 | Kg | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 216 | Cái | |
| 6 | Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm (bộ 2m) | 108 | Ống | |
| 7 | Lắp dây chằng | 108 | Bộ | |
| H | Bộ chằng xuống trụ 14m | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 10 | Bộ | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 80 | Bộ | |
| 3 | Sứ chằng | 10 | Cái | |
| 4 | Cable thép chằng 5/8 | 67,8 | Kg | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 20 | Cái | |
| 6 | Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm (bộ 2m) | 10 | Bộ | |
| 7 | Lắp dây chằng | 10 | Bộ | |
| I | Bộ chằng lệch trụ 12m | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 14 | Bộ | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 112 | Bộ | |
| 3 | Sứ chằng | 14 | Cái | |
| 4 | Cable thép chằng 5/8 | 64,4 | Kg | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 28 | Cái | |
| 6 | Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm (bộ 2m) | 14 | Bộ | |
| 7 | Bộ thanh chóng chằng lệch | 14 | Bộ | |
| 8 | Boulon M16x250 + rondell | 14 | Bộ | |
| 9 | Lắp dây chằng | 14 | Bộ | |
| 10 | Lắp thanh chóng chằng lệch trên cột néo, trọng lượng 6kg, công nhóm 2 | 14 | Bộ | |
| J | Tiếp địa lặp lại (trụ 10,5m) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất đk 16x2400 | 33 | Bộ | |
| 2 | Dây tiếp đất TK 35 bọc cách điện dài 8m | 33 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR 379 (70-95) | 33 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa Inox 10x0,4x1250 | 99 | Cái | |
| 5 | Lắp dây tiếp địa ngọn ≤ 10m | 33 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | 1,584 | 100kg | |
| 7 | Lắp kẹp các loại (WR, SL, IPC, KQ) | 33 | Cái | |
| K | Tiếp địa lặp lại (trụ 12m) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất đk 16x2400 (ép dẹt 1 đầu cọc) n.kẽm | 161 | Bộ | |
| 2 | Dây tiếp đất TK 35 bọc cách điện dài 3m | 161 | Bộ | |
| 3 | Dây tiếp đất TK 35 bọc cách điện dài 8m | 161 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 379 (70-95/25-50mm2) | 161 | Cái | |
| 5 | Dây đai + khóa Inox 10x0,4x1250 | 483 | Cái | |
| 6 | Lắp dây tiếp địa ngọn ≤ 10m | 161 | Bộ | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 | 7,728 | 100kg | |
| 8 | Lắp kẹp các loại (WR, SL, IPC, KQ) | 161 | Cái | |
| L | Cáp và Phụ kiện các loại: | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV- CX(CR) 25mm2 | PCTG cấp | 5,8245 | Km |
| 2 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | PCTG cấp | 1.143 | Kg |
| 3 | Cáp AC.50 | PCTG cấp | 1.742 | Kg |
| 4 | Cáp ACXH.50 | PCTG cấp | 45,321 | Km |
| 5 | Cáp ACXH.70 | PCTG cấp | 13,8215 | Km |
| 6 | Toppin V60x6x500 | 7 | Cái | |
| 7 | Chuỗi polymer 24kV | 69 | Cái | |
| 8 | Sứ đứng 24kV ( PIN-POST) | 64 | Cái | |
| 9 | Boulon mắt M16x250 | 7 | Bộ | |
| 10 | Boulon M16x250 | 42 | Bộ | |
| 11 | Boulon M16x300 | 1 | Cái | |
| 12 | Uclevis | 28 | Bộ | |
| 13 | Sứ ống chỉ | 28 | Bộ | |
| 14 | Khoen neo | 351 | Bộ | |
| 15 | Giáp níu dây nhôm bọc lõi thép ACX 24kV 50-70mm2 | 340 | Bộ | |
| 16 | Giáp buộc cổ sứ đơn | 589 | Cái | |
| 17 | Giáp buộc cổ sứ đôi | 242 | Cái | |
| 18 | Nắp chụp kẹp quai | 80 | Cái | |
| 19 | Ống bọc cách điện (6m/ống/3vị trí) | 5 | Ống | |
| 20 | Kẹp quai ép Cu-AL 2/0 | 106 | Cái | |
| 21 | Kẹp quai ép Cu-AL 4/0 | 2 | Cái | |
| 22 | Băng keo cách điện trung thế | 32 | Cuồn | |
| 23 | Kẹp WR 835 (95 - 240) | 10 | Cái | |
| 24 | Kẹp WR 419 (95 - 120) | 12 | Cái | |
| 25 | Kẹp WR 379 (70 - 95) | 12 | Cái | |
| 26 | Kẹp WR 279 (50 - 70) | 104 | Mét | |
| 27 | Kẹp SL (CAPC 25-70) | 56 | Cái | |
| 28 | Kẹp SL (CAPC 25-150) | 36 | Cái | |
| 29 | Kẹp IPC 95-35 | 76 | Cái | |
| 30 | Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120 | 158 | Cái | |
| 31 | Ống nối ép lèo A70 | 33 | Cái | |
| 32 | Ống nối ép lèo A50 | 21 | Cái | |
| 33 | Đầu cosse ép đồng nhôm 70 | 54 | Cái | |
| 34 | Đầu cosse ép đồng nhôm 50 | 3 | Cái | |
| 35 | Thuốc xịt chống côn trùng | 5 | Hộp | |
| 36 | Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7) | 10 | Hộp | |
| 37 | Lắp toppin (3,43kg) | 7 | Bộ | |
| 38 | Lắp chuỗi polymer 24kV đơn | 69 | Bộ | |
| 39 | Lắp sứ đứng 24kV | 64 | Sứ | |
| 40 | Lắp Uclevis và sứ ống chỉ | 28 | Bộ | |
| 41 | Lắp kẹp IPC hạ thế | 76 | Cái | |
| 42 | Lắp kẹp IPC trung thế | 158 | Cái | |
| 43 | Lắp kẹp các loại (WR, SL, KQ) | 108 | Cái | |
| 44 | Kéo dây cáp đồng bọc CXV25mm2, công nhóm 2, kết hợp cơ giới | 5,7103 | Km | |
| 45 | Kéo dây cáp đồng trần C25mm2, công nhóm 2, kết hợp cơ giới | 5,0036 | Km | |
| 46 | Kéo dây cáp AC50, công nhóm 2, kết hợp cơ giới | 8,7606 | Km | |
| 47 | Kéo dây cáp nhôm bọc lõi thép ACXH≤70, công nhóm 2, kết hợp cơ giới | 57,9829 | Km | |
| M | Tháo gỡ thu hồi: | |||
| 1 | Tháo đà 2,4m cân, 4 cóc đôi, trọng lượng 49kg, công nhóm 2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo đà 2m lệch 2/3, 3 cóc đơn, trọng lượng 17kg, công nhóm 2 | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 9 | Bộ |
| 3 | Tháo chuỗi sứ đơn 24kV ( | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 43 | Bộ |
| 4 | Tháo chuỗi polymer 24kV đơn | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo Uclevis và sứ ống chỉ | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 28 | Bộ |
| 6 | Tháo bulon | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 28 | Bộ |
| 7 | Thu hồi dây cáp đồng bọc CXV25mm2, công nhóm 2, kết hợp cơ giới | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 1,1323 | Km |
| 8 | Thu hồi dây cáp nhôm trần lõi thép AC ≤ 70, công nhóm 2, kết hợp cơ giới | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 57,7647 | Km |
| 9 | Thu hồi cáp nhôm bọc AV ≤ 70, công nhóm 2, kết hợp cơ giới | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 0,7192 | Km |
| 10 | Thu hồi cáp nhôm trẩn A ≤ 70, công nhóm 2, kết hợp cơ giới | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 8,1966 | Km |
| 11 | Thu hồi dây cáp đồng trần M22mm2, công nhóm 2, kết hợp cơ giới | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 9,6686 | Km |
| N | Chi phí khác: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động.- Chi phí ngừng và cấp điện trở lại (tổng cộng: 3 ngày, mỗi lần là 1 ngày).- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có) | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT 04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào | 1 | Khoán |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.232617711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46523542E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.041.888.265 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 2 | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dung. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dung. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB). | Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay. | Trọng lượng máy ≥ 50 kg. | 1 |
| 3 | Tời quay tay hoặc tời máy. | Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf. | 2 |
| 4 | Kích căng dây. | Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn. | 4 |
| 5 | Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. | Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi. | Công suất ≥ 1,5 kW. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi