Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620746-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210607468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 09:36:00 đến ngày 2021-07-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,158,340,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V 4,0706 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Theo chương V 7,0229 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V 7,0229 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V 37,2064 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 đắp nền đường Theo chương V 3.908,9 M3
6 Rải Ni lông lót Theo chương V 124,294 100m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chương V 15,0287 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 2.237,29 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,76 m3
10 Biển báo phản quang tam giác C = 87,5mm Theo chương V 22 Cái
11 Trụ đỡ biển báo D90, dài 3,3m Theo chương V 22 Cái
B NỐI DÀI 02 CỐNG BẢN L=1M
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo chương V 0,3901 100m3
2 Đào móng băng Rộng Theo chương V 4,334 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,144 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá 4x6 Theo chương V 3,35 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 19,34 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 4,42 m3
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 6,1 m3
8 Bê tông bản cống, đá 1x2 Mác 250 Theo chương V 2,38 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 2,72 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,14 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,146 tấn
12 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo chương V 3,44 m3
13 Ván khuôn móng dài Theo chương V 0,738 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,269 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,237 100m2
16 Rải Ni lông lót Theo chương V 0,921 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,32 m3
18 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo chương V 8 cái
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 0,22 m3
C LÀM MỚI 03 CỐNG BẢN L= 1M
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo chương V 1,1071 100m3
2 Đào móng băng Rộng Theo chương V 12,301 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,41 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá 4x6 Theo chương V 7,59 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 31,7 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 19,81 m3
7 Bê tông mái ta luy đá 1x2 Mác 150 Theo chương V 7,78 m3
8 Bê tông nắp cống đá 1x2 Mác 250 Theo chương V 5,46 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo chương V 6,46 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,302 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,336 tấn
12 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo chương V 5,37 m3
13 Ván khuôn móng dài Theo chương V 1,08 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,594 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,934 100m2
16 Ni lông lót Theo chương V 1,168 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,48 m3
18 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo chương V 12 cái
D XÂY DỰNG MỚI 03 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 1,3351 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 38,6407 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 0,5449 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Theo chương V 12,7535 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 17,7895 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 4,0743 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,324 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,4329 100m2
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0693 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,07 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 1,1979 tấn
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 20,7602 m3
13 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 4,3534 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 10,078 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 1,0604 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,2218 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 1,4907 tấn
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 1,287 100m3
19 Đắp đất màu trồng cây Theo chương V 3,012 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Theo chương V 47,0675 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,5074 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 2,6136 m3
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V 124,375 m2
24 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm Theo chương V 228,33 m2
25 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm nhám Theo chương V 87,5976 m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 6,0694 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 1,1164 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,2069 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,9436 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 7,5296 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,8977 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1927 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 1,4193 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 10,0048 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 1,1434 100m2
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,6016 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,9768 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 4,6704 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,637 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,2301 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,3454 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 43,2081 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 17,4503 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 11,6588 m3
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 35,2648 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 89,78 m2
47 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 114,34 m2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 123,87 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 364,5192 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 365,1102 m2
51 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm Theo chương V 285,675 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 656,4892 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 336,4948 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 364,19 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 701,0138 m2
56 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 132,524 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V 132,524 m2
58 Kẻ ron âm tường Theo chương V 56 M
59 Đắp chỉ bảng, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V 246,6 m
60 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V 0,6285 tấn
61 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 0,6285 tấn
62 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,5843 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,5843 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 77,5907 1m2
65 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Theo chương V 1,9406 100m2
66 Trần thạch cao khung nhôm nổi Theo chương V 175,09 M2
67 Gia công lan can Theo chương V 0,2548 tấn
68 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 29,82 m2
69 Tay vịn lan can ống inox D90 Theo chương V 17,1 M
70 Lắp dựng lan can Inox Theo chương V 3,42 m2
71 Cửa đi sắt kính 5mm, hệ cửa 700 Theo chương V 45,68 M2
72 Cửa đi nhôm kính 5mm, hệ cửa 700 (có chia ô vuông) Theo chương V 12 M2
73 Cửa sổ sắt kính 5mm, hệ cửa 700 Theo chương V 19,84 M2
74 Hoa sắt bảo vệ cửa Theo chương V 13,68 M2
75 Lắp dựng cửa Theo chương V 77,52 m2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 13,68 m2
77 Bản lề D18 Theo chương V 106 Cái
78 Roon cao su chèn kính Theo chương V 97,16 M
79 Tay nắm cửa Theo chương V 11 Cái
80 Móc giữ cửa Theo chương V 32 Cái
81 ổ khóa + khuy móc khóa Theo chương V 11 Cái
82 Chốt cài cửa Theo chương V 8 Cái
83 Sản xuất lam sắt Theo chương V 0,3996 tấn
84 Lắp dựng lam sắt Theo chương V 32,863 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 157,9935 1m2
86 Lắp đèn Double Wing 1*36W - 220V Theo chương V 15 bộ
87 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V 1 cái
89 Lắp ổ cắm điện âm tường 10A-250V Theo chương V 33 cái
90 Lắp công tắc điện âm tường 2 cực điều khiển 1 đèn 10A-220v Theo chương V 8 cái
91 Lắp công tắc điện loại có 2 cực điều khiển 2 đèn 10A-220v Theo chương V 2 cái
92 Lắp công tắc điện loại có 2 cực điều khiển 3 đèn 10A-220V Theo chương V 5 cái
93 Lắp đặt đèn led ốp trần Theo chương V 12 bộ
94 Lắp đặt MCB 20A/220V Theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt MCB 10A/220V Theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt dây đơn 2mm2 Theo chương V 150 m
97 Lắp đặt dây đơn 3mm2 Theo chương V 220 m
98 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo chương V 30 m
99 Tủ điện tổng Theo chương V 1 hộp
100 Đinh vít, tắc kê các loại Theo chương V 20 Bịch
101 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo chương V 150 m
102 Đế âm tường CB Theo chương V 3 cái
103 Đế đôi + mặt nạ âm tường Theo chương V 7 cái
104 Đế đơn + mặt na âm tường Theo chương V 11 cái
105 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo chương V 12 hộp
106 Bình chữa cháy C02, 3KG MT3 Theo chương V 3 Bình
107 Bình chữa cháy bột MFZ4 Theo chương V 3 Bình
108 Hộp đựng bình chữa cháy Theo chương V 3 Cái
109 Bảng nội quy chữa cháy Theo chương V 3 Cái
110 Giá đỡ bình chữa cháy Theo chương V 3 Cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo chương V 0,6 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V 0,78 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V 0,64 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo chương V 0,58 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo chương V 0,6 100m
116 Lắp đặt lơi nhựa D = 114mm Theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt Co nhựa D= 114mm Theo chương V 6 cái
118 Lắp đặt côn nhựa D34/27mm Theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt Co nhựa D= 60mm Theo chương V 18 cái
120 Lắp đặt Tê nhựa D = 60mm Theo chương V 17 cái
121 Lắp đặt côn nhựa D60/34mm Theo chương V 8 cái
122 Lắp đặt Co nhựa D = 34 Theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt Co nhựa D = 27 Theo chương V 13 cái
124 Lắp đặt Tê nhựa D = 34 Theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt Tê nhựa D = 27 Theo chương V 29 cái
126 Lắp đặt Lavabo sứ có khóa nước Theo chương V 8 bộ
127 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) có vòi xịt Theo chương V 4 bộ
128 Lắp đặt xí bệt (trẻ em) có vòi xịt vệ sinh Theo chương V 8 bộ
129 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Theo chương V 20 cái
130 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo chương V 1 bể
131 Lắp đặt van D34mm (2 chiều) Theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt vòi sen có khóa Theo chương V 4 bộ
133 Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) Theo chương V 4 bộ
134 Cầu chắn rác inox D90mm Theo chương V 18 cái
135 Kẹp thép neo ống thoát mái đứng D90 Theo chương V 54 Cái
136 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,1825 100m3
137 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 0,0608 100m3
138 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Theo chương V 1,138 m3
139 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá 4x6 Theo chương V 0,049 m3
140 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 2,6827 m3
141 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 0,945 m3
142 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0151 100m2
143 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,0427 tấn
144 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,4068 m3
145 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 23,72 m2
146 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 4,35 m2
147 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 23,72 m2
148 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 5 1cấu kiện
E NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,1456 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 0,0485 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Theo chương V 1,58 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 1,656 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,342 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0384 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0456 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0527 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,0396 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 2,73 m3
11 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 0,4224 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,336 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,0336 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0097 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0693 tấn
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 1,69 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Theo chương V 1,696 m3
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 11,25 m2
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 0,036 m3
20 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm Theo chương V 7,84 m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,48 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,096 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0137 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0628 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,252 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,042 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0297 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 2,1173 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,3097 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,1161 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,1532 tấn
32 Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính dày 5 ly (có chia ô vuông) Theo chương V 1,88 M2
33 Cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính dày 5 ly (có chia ô vuông) Theo chương V 8,37 M2
34 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Theo chương V 10,25 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 6,6725 m3
36 Trần bằng tole lạnh dày 2,7zem, khung thép hộp (vl + nhân công) Theo chương V 7,84 M2
37 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,0549 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,0549 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 8,352 1m2
40 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Theo chương V 0,1347 100m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 20,48 m2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 22,1744 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 26,678 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 18,55 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 45,228 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 42,6544 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 18,55 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 69,3324 m2
49 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 5,9136 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V 5,9136 m2
51 Kẻ ron âm tường Theo chương V 28,8 Mét
52 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 1,6 m
53 Lắp đặt đèn Led ốp trần Theo chương V 1 bộ
54 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V 1 cái
55 Lắp ổ cắm điện âm tường 10A-220V Theo chương V 1 cái
56 Lắp công tắc điện loại có 2 cực điều khiển 1 đèn 10A - 220V Theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt MCB 20A/220V Theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo chương V 60 m
59 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo chương V 10 m
60 Đinh vít, tắc kê các loại Theo chương V 1 Bịch
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 10 m
62 Đế âm tường CB Theo chương V 1 cái
63 Đế đơn + mặt nạ âm tường Theo chương V 11 cái
F NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 0,9998 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 2,852 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 0,0128 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 0,0856 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 5,183 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Theo chương V 1,026 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,672 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0672 100m2
9 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 2,6532 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V 8,76 m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,018 100m2
12 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,1025 tấn
13 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,1025 tấn
14 Gia công giằng mái thép Theo chương V 0,0558 tấn
15 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo chương V 0,0558 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V 0,0634 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 0,0634 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,1855 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,1855 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 35,4689 1m2
21 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Theo chương V 0,4766 100m2
G LÁT LẠI NỀN GẠCH 3 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU
1 Tháo dỡ gạch ốp lát nền Theo chương V 209,42 m2
2 Lát nền gạch Ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Theo chương V 209,42 m2
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông Theo chương V 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.147E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục đường giao thông, cống thoát nước BTCT, nhà khung BTCT *Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->