Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 09:36:00 đến ngày 2021-07-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,158,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 4,0706 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 7,0229 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 7,0229 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V | 37,2064 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền đường | Theo chương V | 3.908,9 | M3 |
| 6 | Rải Ni lông lót | Theo chương V | 124,294 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V | 15,0287 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2.237,29 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,76 | m3 |
| 10 | Biển báo phản quang tam giác C = 87,5mm | Theo chương V | 22 | Cái |
| 11 | Trụ đỡ biển báo D90, dài 3,3m | Theo chương V | 22 | Cái |
| B | NỐI DÀI 02 CỐNG BẢN L=1M | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo chương V | 0,3901 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng | Theo chương V | 4,334 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng đường kính đá 4x6 | Theo chương V | 3,35 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 19,34 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,42 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 6,1 | m3 |
| 8 | Bê tông bản cống, đá 1x2 Mác 250 | Theo chương V | 2,38 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,72 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,14 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,146 | tấn |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo chương V | 3,44 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,738 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 16 | Rải Ni lông lót | Theo chương V | 0,921 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,32 | m3 |
| 18 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,22 | m3 |
| C | LÀM MỚI 03 CỐNG BẢN L= 1M | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo chương V | 1,1071 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng | Theo chương V | 12,301 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng đường kính đá 4x6 | Theo chương V | 7,59 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 31,7 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 19,81 | m3 |
| 7 | Bê tông mái ta luy đá 1x2 Mác 150 | Theo chương V | 7,78 | m3 |
| 8 | Bê tông nắp cống đá 1x2 Mác 250 | Theo chương V | 5,46 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo chương V | 6,46 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,302 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,336 | tấn |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo chương V | 5,37 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,934 | 100m2 |
| 16 | Ni lông lót | Theo chương V | 1,168 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,48 | m3 |
| 18 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo chương V | 12 | cái |
| D | XÂY DỰNG MỚI 03 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,3351 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 38,6407 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,5449 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V | 12,7535 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 17,7895 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,0743 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,4329 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0693 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,1979 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 20,7602 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,3534 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 10,078 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,0604 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2218 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,4907 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,287 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chương V | 3,012 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V | 47,0675 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,5074 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,6136 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 124,375 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm | Theo chương V | 228,33 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm nhám | Theo chương V | 87,5976 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 6,0694 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,1164 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2069 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,9436 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 7,5296 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,8977 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1927 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,4193 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 10,0048 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 1,1434 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,6016 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,9768 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,6704 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2301 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,3454 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 43,2081 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 17,4503 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 11,6588 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 35,2648 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 89,78 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 114,34 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 123,87 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 364,5192 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 365,1102 | m2 |
| 51 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm | Theo chương V | 285,675 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 656,4892 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 336,4948 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 364,19 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 701,0138 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 132,524 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 132,524 | m2 |
| 58 | Kẻ ron âm tường | Theo chương V | 56 | M |
| 59 | Đắp chỉ bảng, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V | 246,6 | m |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,6285 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,6285 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,5843 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,5843 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 77,5907 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Theo chương V | 1,9406 | 100m2 |
| 66 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo chương V | 175,09 | M2 |
| 67 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,2548 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 29,82 | m2 |
| 69 | Tay vịn lan can ống inox D90 | Theo chương V | 17,1 | M |
| 70 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V | 3,42 | m2 |
| 71 | Cửa đi sắt kính 5mm, hệ cửa 700 | Theo chương V | 45,68 | M2 |
| 72 | Cửa đi nhôm kính 5mm, hệ cửa 700 (có chia ô vuông) | Theo chương V | 12 | M2 |
| 73 | Cửa sổ sắt kính 5mm, hệ cửa 700 | Theo chương V | 19,84 | M2 |
| 74 | Hoa sắt bảo vệ cửa | Theo chương V | 13,68 | M2 |
| 75 | Lắp dựng cửa | Theo chương V | 77,52 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 13,68 | m2 |
| 77 | Bản lề D18 | Theo chương V | 106 | Cái |
| 78 | Roon cao su chèn kính | Theo chương V | 97,16 | M |
| 79 | Tay nắm cửa | Theo chương V | 11 | Cái |
| 80 | Móc giữ cửa | Theo chương V | 32 | Cái |
| 81 | ổ khóa + khuy móc khóa | Theo chương V | 11 | Cái |
| 82 | Chốt cài cửa | Theo chương V | 8 | Cái |
| 83 | Sản xuất lam sắt | Theo chương V | 0,3996 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lam sắt | Theo chương V | 32,863 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 157,9935 | 1m2 |
| 86 | Lắp đèn Double Wing 1*36W - 220V | Theo chương V | 15 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp ổ cắm điện âm tường 10A-250V | Theo chương V | 33 | cái |
| 90 | Lắp công tắc điện âm tường 2 cực điều khiển 1 đèn 10A-220v | Theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp công tắc điện loại có 2 cực điều khiển 2 đèn 10A-220v | Theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp công tắc điện loại có 2 cực điều khiển 3 đèn 10A-220V | Theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Theo chương V | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt MCB 20A/220V | Theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 10A/220V | Theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 2mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 3mm2 | Theo chương V | 220 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 99 | Tủ điện tổng | Theo chương V | 1 | hộp |
| 100 | Đinh vít, tắc kê các loại | Theo chương V | 20 | Bịch |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 150 | m |
| 102 | Đế âm tường CB | Theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Đế đôi + mặt nạ âm tường | Theo chương V | 7 | cái |
| 104 | Đế đơn + mặt na âm tường | Theo chương V | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo chương V | 12 | hộp |
| 106 | Bình chữa cháy C02, 3KG MT3 | Theo chương V | 3 | Bình |
| 107 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Theo chương V | 3 | Bình |
| 108 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V | 3 | Cái |
| 109 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo chương V | 3 | Cái |
| 110 | Giá đỡ bình chữa cháy | Theo chương V | 3 | Cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,78 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,64 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,58 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 116 | Lắp đặt lơi nhựa D = 114mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Co nhựa D= 114mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa D34/27mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Co nhựa D= 60mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa D = 60mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa D60/34mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | Theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | Theo chương V | 13 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê nhựa D = 34 | Theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê nhựa D = 27 | Theo chương V | 29 | cái |
| 126 | Lắp đặt Lavabo sứ có khóa nước | Theo chương V | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) có vòi xịt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) có vòi xịt vệ sinh | Theo chương V | 8 | bộ |
| 129 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt van D34mm (2 chiều) | Theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi sen có khóa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 134 | Cầu chắn rác inox D90mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 135 | Kẹp thép neo ống thoát mái đứng D90 | Theo chương V | 54 | Cái |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1825 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 138 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo chương V | 1,138 | m3 |
| 139 | Làm lớp đá đệm móng đường kính đá 4x6 | Theo chương V | 0,049 | m3 |
| 140 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,6827 | m3 |
| 141 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,945 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,4068 | m3 |
| 145 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 23,72 | m2 |
| 146 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,35 | m2 |
| 147 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 23,72 | m2 |
| 148 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1456 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,0485 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V | 1,58 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,656 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,342 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,73 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,4224 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,336 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 1,69 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V | 1,696 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 11,25 | m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,036 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm | Theo chương V | 7,84 | m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,252 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,1173 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,3097 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1161 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 32 | Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính dày 5 ly (có chia ô vuông) | Theo chương V | 1,88 | M2 |
| 33 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính dày 5 ly (có chia ô vuông) | Theo chương V | 8,37 | M2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo chương V | 10,25 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 6,6725 | m3 |
| 36 | Trần bằng tole lạnh dày 2,7zem, khung thép hộp (vl + nhân công) | Theo chương V | 7,84 | M2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 8,352 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Theo chương V | 0,1347 | 100m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 20,48 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 22,1744 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 26,678 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 18,55 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 45,228 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 42,6544 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 18,55 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 69,3324 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,9136 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 5,9136 | m2 |
| 51 | Kẻ ron âm tường | Theo chương V | 28,8 | Mét |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,6 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp ổ cắm điện âm tường 10A-220V | Theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp công tắc điện loại có 2 cực điều khiển 1 đèn 10A - 220V | Theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 20A/220V | Theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 60 | Đinh vít, tắc kê các loại | Theo chương V | 1 | Bịch |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 10 | m |
| 62 | Đế âm tường CB | Theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Đế đơn + mặt nạ âm tường | Theo chương V | 11 | cái |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,9998 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 2,852 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 0,0856 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,183 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V | 1,026 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,672 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,6532 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 8,76 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,1025 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,1025 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,1855 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,1855 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 35,4689 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Theo chương V | 0,4766 | 100m2 |
| G | LÁT LẠI NỀN GẠCH 3 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp lát nền | Theo chương V | 209,42 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch Ceramic, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Theo chương V | 209,42 | m2 |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.147E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục đường giao thông, cống thoát nước BTCT, nhà khung BTCT *Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi