Gói thầu: Gói thầu 1: Cung cấp VTTB và xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654828-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 1: Cung cấp VTTB và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210654526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 09:30:00 đến ngày 2021-07-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,298,620,073 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình năng lượng đường dây trung hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Xây dựng phù hợp vớigói thầu;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện phù hợp vớigói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Xây dựng phù hợp vớigói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Đã từng là giám sát kỹ thuật phụ trách an toàn tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Cung cấp VTTB và xây lắp
Cải tạo lưới điện trung, hạ thế huyện Cát Hải
80 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng điện Thành Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu tại mục 10.1 Chương I. Chỉ đẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dây ACSR 150/19 mm2 (bọc mỡ)Đơn giá dự thầu đã bao gồm chi phí vận chuyển nội bộ, vận chuyển đường dài7.089,408m
2Dây ACSR 120/19 mm2 (bọc mỡ)79,56m
3Dây ACSR 70/11 (bọc mỡ)27,54m
4Dây ACSR 50/8 mm2 (bọc mỡ)36,72m
5Dây chống sét TK50mm2379,95m
6Cột BTLT.PC.I.16-190-1111cột
7Cột BTLT.PC.I.16-190-1318cột
8Cột BTLT.PC.I.18-190-132cột
9Cột BTLT.PC.I.18-230-152cột
10Cột BTLT.PC.I.20-190-132cột
11Cột BTLT.PC.12.I.190-101cột
12Cột BTLT.PC.I.14-190-132cột
13Cột BTLT.PC.I.16-190-117cột
14Cột BTLT.PC.I.16-190-1318cột
15Cột BTLT.PC.I.18-190-115cột
16Cột BTLT.PC.I.18-190-1311cột
17Dây néo84bộ
18Giằng cột3bộ
19Cổ dề giằng cột3bộ
20Gông 2 cột LT1620bộ
21Gông 2 cột LT185bộ
22Xà XN-CS5bộ
23Xà XĐ-CS7bộ
24Xà XL2T2-CN-T11bộ
25Xà XL2T2-CN-T21bộ
26Xà XL2T2-CN-T31bộ
27Xà XLT62bộ
28Xà X2T41bộ
29Xà X2T6-CN-PG13bộ
30Xà XLT2-CN (CĐ)12bộ
31Xà XLT2-CN (CĐ) - T28bộ
32Xà XT4-CN (CĐ)12bộ
33Xà XT4-CN (CĐ) - T38bộ
34Xà XL2T2-CN7bộ
35Xà X2T4-CN7bộ
36Xà XL2T2-CN-T2S4bộ
37Xà X2T4-CN-T34bộ
38Xà XL2T2-CN-230-PG1bộ
39Xà X2T4-CN-230-PG1bộ
40Xà PI4bộ
41Xà XT6-CN1bộ
42Xà đỡ đầu cáp + CSV1bộ
43Xà đỡ cầu dao1bộ
44Xà đỡ tay dao4bộ
45Xà đỡ ghế thao tác1bộ
46Ghế thao tác1bộ
47Thang trèo1bộ
48Giá đỡ cáp lên cột1bộ
49Tiếp địa T1C46bộ
50Tiếp địa T3C - tiếp địa tia4bộ
51Sứ đứng gốm 35kV, 962mm32quả
52Chuỗi néo đơn thủy tinh 4 bát/chuỗi N-1817bộ
53Chuỗi néo đơn thủy tinh 4 bát/chuỗi- N3693bộ
54Chuỗi néo đơn thủy tinh 4 bát/chuỗi - N5657bộ
55Chuỗi néo kép thủy tinh 4 bát/chuỗi (CD dòng rò: 440mm/bát) - khóa néo - N5615bộ
56Chuỗi đỡ đơn thủy tinh 3 bát/chuỗi (CD dòng rò: 440mm/bát) - khóa đỡ - Đ 25-13bộ
57Chuỗi đỡ đơn thủy tinh 3 bát/chuỗi (CD dòng rò: 440mm/bát) - khóa đỡ - Đ 25-261bộ
58Phụ kiện chuỗi néo đơn N-5612bộ
59Phụ kiện dây chống sét - khóa đỡ7bộ
60Phụ kiện dây chống sét - khóa néo6bộ
61Đầu cốt AM1509cái
62Đầu cốt đồng 35mm212cái
63Đầu cốt đồng nhôm 70mm26cái
64Ghíp A5043cái
65Ghíp nhôm A7012cái
66Ghíp A12038cái
67Ống nối xoắn ONX-5012cái
68Ống nối xoắn ONX-12019cái
69Ống nối dây CS ONC-503cái
70Cáp Cu/PVC 3524,48m
B MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120mm22.452,59m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95mm2877,51m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70mm21.251,64m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50mm21.666,68m
5Cột BTLT PC.I.10-190-3.54cột
6Cột BTLT PC.I.8-190-4.345cột
7Cột BTLT PC.I.8-190-2.585cột
8Cột BTLT PC.I.7-160-4.31cột
9Tiếp địa lặp lại36bộ
10Xà hãm đúp8bộ
11Xà kép lệch hạ thế16bộ
12Kẹp treo 4x5019cái
13Kẹp treo 4x7022cái
14Kẹp treo 4x9518cái
15Kẹp treo 4x12034cái
16Kẹp hãm 4x5098cái
17Kẹp hãm 4x7078cái
18Kẹp hãm 4x9556cái
19Kẹp hãm 4x12076cái
20Tấm treo M20383cái
21Đai thép đường trục660cái
22Chụp đầu cáp 50 (kèm theo cáp)76cái
23Chụp đầu cáp 70 (kèm theo cáp)28cái
24Chụp đầu cáp 95 (kèm theo cáp)12cái
25Chụp đầu cáp 120 (kèm theo cáp)20cái
26Ghíp nối cáp đường trục + hộp bọc ghíp116bộ
27Ghíp bọc hạ thế (25-120) 2 bu lông1.092cái
28Đai thép hòm công tơ1.084cái
29Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm212cái
30Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm24cái
31Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-3x120+1x703,06m
32Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x24015,3m
33Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x1505,1m
34Đầu cốt đồng - 70 mm2cái
35Đầu cốt đồng - 120 mm6cái
36Đầu cốt đồng - 150 mm6cái
37Đầu cốt đồng - 240mm2cái
C LẮP ĐẶT PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Kéo rải dây ACSR150/19mm2 (bọc mỡ)6.950,4m
2Kéo rải dây ACSR120/19mm2 (bọc mỡ)78m
3Kéo rải dây ACSR70/11 (bọc mỡ)27m
4Kéo rải dây ACSR50/8mm2 (bọc mỡ)36m
5Kéo rải dây chống sét TK50mm2372,5m
6Dựng cột BTLT.I.16-190-11 bằng cẩu kết hợp thủ công11cột
7Dựng cột BTLT.I.16-190-13 bằng cẩu kết hợp thủ công18cột
8Dựng cột BTLT.I.18-190-13 bằng cẩu kết hợp thủ công2cột
9Dựng cột BTLT.I.18-230-15 bằng cẩu kết hợp thủ công2cột
10Dựng cột BTLT.I.20-190-13 bằng cẩu kết hợp thủ công2cột
11Dựng cột BTLT12.I.190-10 dựng thủ công1cột
12Dựng cột BTLT.I.14-190-13 bằng thủ công2cột
13Dựng cột BTLT.I.16-190-11 bằng thủ công7cột
14Dựng cột BTLT.I.16-190-13 bằng thủ công18cột
15Dựng cột BTLT.I.18-190-11 bằng thủ công5cột
16Dựng cột BTLT.I.18-190-13 bằng thủ công11cột
17Nối mặt bích78mối
18Dây néo84bộ
19Giằng cột3bộ
20Cổ dề giằng cột3bộ
21Gông 2 cột LT1620bộ
22Gông 2 cột LT185bộ
23Xà XN-CS5bộ
24Xà XĐ-CS7bộ
25Xà XL2T2-CN-T11bộ
26Xà XL2T2-CN-T21bộ
27Xà XL2T2-CN-T31bộ
28Xà XLT62bộ
29Xà X2T41bộ
30Xà X2T6-CN-PG13bộ
31Xà XLT2-CN (CĐ)12bộ
32Xà XLT2-CN (CĐ) - T28bộ
33Xà XT4-CN (CĐ)12bộ
34Xà XT4-CN (CĐ) - T38bộ
35Xà XL2T2-CN7bộ
36Xà X2T4-CN7bộ
37Xà XL2T2-CN-T2S4bộ
38Xà X2T4-CN-T34bộ
39Xà XL2T2-CN-230-PG1bộ
40Xà X2T4-CN-230-PG1bộ
41Xà PI4bộ
42Xà XT6-CN1bộ
43Xà đỡ đầu cáp + CSV1bộ
44Xà đỡ cầu dao1bộ
45Xà đỡ tay dao4bộ
46Xà đỡ ghế thao tác1bộ
47Ghế thao tác1bộ
48Thang trèo1bộ
49Giá đỡ cáp lên cột1bộ
50Tiếp địa T1C46bộ
51Tiếp địa T3C - tiếp địa tia4bộ
52Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV, 962mm32quả
53Lắp đặt chuỗi néo đơn thủy tinh 4 bát/chuỗi (CD dòng rò: 440mm/bát) - khóa néo - N1817bộ
54Lắp đặt chuỗi néo đơn thủy tinh 4 bát/chuỗi (CD dòng rò: 440mm/bát) - khóa néo - N3693bộ
55Lắp đặt chuỗi néo đơn thủy tinh 4 bát/chuỗi (CD dòng rò: 440mm/bát) - khóa néo - N5657bộ
56Lắp đặt chuỗi néo kép thủy tinh 4 bát/chuỗi (CD dòng rò: 440mm/bát) - khóa néo - N5615bộ
57Lắp đặt chuỗi đỡ thủy tinh 3 bát/chuỗi (CD dòng rò: 440mm/bát) - khóa đỡ - Đ 25-13bộ
58Lắp đặt chuỗi đỡ thủy tinh 3 bát/chuỗi (CD dòng rò: 440mm/bát) - khóa đỡ - Đ 25-261bộ
59Ép đầu cốt AM1509cái
60Ép đầu cốt đồng 35mm212cái
61Ép đầu cốt đồng nhôm 70mm26cái
62Đường dây giao chéo với đường dây 10kV1vị trí
63Cáp Cu/PVC 3524m
64Thu hồi Cột LT202cột
65Thu hồi Cột LT1613cột
66Thu hồi Cột LT183cột
67Thu hồi Cột LT1229cột
68Thu hồi Cột LT107cột
69Thu hồi Dây chống sét TK50811,7m
70Thu hồi Dây AC120mm26.743,1m
71Thu hồi Xà đỡ cầu dao + CSV (TT 50kg)1bộ
72Thu hồi Ghế thao tác (TT 50kg)1bộ
73Thu hồi Thang trèo (TT 40kg)1bộ
74Thu hồi Xà đỡ tay thao tác ( TT: 30Kg)4bộ
75Thu hồi Xà XT2-CĐ (TT 45kg)15bộ
76Thu hồi Xà XKL1P-CĐ (TT 40kg)15bộ
77Thu hồi Xà XT2-CN (TT 45kg)2bộ
78Thu hồi Xà XKL1P-CN (TT 40kg)2bộ
79Thu hồi Xà XL2T2-CN-T1 (TT 45kg)1bộ
80Thu hồi Xà XL2T2-CN-T2 (TT 45kg)1bộ
81Thu hồi Xà XL2T2-CN-T3 (TT 45kg)1bộ
82Thu hồi Xà X2T6-CN (TT 100kg)1bộ
83Thu hồi Xà XT4 (TT 80kg)1bộ
84Thu hồi Xà XLT6 (TT 75kg)2bộ
85Thu hồi Xà XT-Z (TT 100kg)7bộ
86Thu hồi Xà treo 2 tầng (TT 50kg)4bộ
87Thu hồi Xà Pi (TT 130kg)13bộ
88Thu hồi Chụp cột (TT 95kg)10bộ
89Thu hồi Sứ chuỗi thủy tinh + khóa néo130bộ
90Thu hồi Sứ chuỗi thủy tinh + khóa đỡ57bộ
91Thu hồi Dây néo63bộ
92Thu hồi Sứ VHD 35KV22quả
93Thu hồi Cầu dao liên động3bộ
D LẮP ĐẶT - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120mm22.404,5m
2Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95mm2860,3m
3Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70mm21.227,1m
4Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50mm21.634m
5Dựng cột BTLT PC.I.10-190-3.54cột
6Dựng cột BTLT PC.I.8-190-4.345cột
7Dựng cột BTLT PC.I.8-190-2.585cột
8Dựng cột BTLT PC.I.7-160-4.31cột
9Tiếp địa lặp lại36bộ
10Xà hãm đúp8bộ
11Xà kép lệch hạ thế16bộ
12Hòm ATM tháo ra lắp lại (400A)1hòm
13Hòm ATM tháo ra lắp lại (150A)1hòm
14Hòm ATM tháo ra lắp lại (100A)1hòm
15Hòm cầu dao tháo ra lắp lại4hòm
16Hòm công tơ tháo ra lắp lại (H1)228hòm
17Hòm công tơ tháo ra lắp lại (H2)51hòm
18Hòm công tơ tháo ra lắp lại (H4)224hòm
19Hòm công tơ tháo ra lắp lại (H3pha)20hòm
20Ép đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm212cái
21Ép đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm24cái
22Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-3x120+1x703m
23Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x24015m
24Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x1505m
25Ép đầu cốt đồng - 70 mm2cái
26Ép đầu cốt đồng - 120 mm6cái
27Ép đầu cốt đồng - 150 mm6cái
28Ép đầu cốt đồng - 240mm2cái
29Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x35mm2306m
30Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x35mm2131m
31Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x70mm2308,5m
32Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x95mm243m
33Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x120mm2134,2m
34Thu hồi Dây nhôm đơn pha 2x35mm21.513m
35Thu hồi Dây nhôm đơn pha 2x50mm2220m
36Thu hồi Dây nhôm đơn pha 3x50+1x35mm21.142m
37Thu hồi Dây nhôm đơn pha 3x70+1x50mm21.168m
38Thu hồi Cột thu hồi LT82cột
39Thu hồi Cột thu hồi H835cột
40Thu hồi Cột thu hồi H751cột
41Thu hồi Cột thu hồi LT61cột
42Thu hồi Xà đỡ dây đơn pha112bộ
43Thu hồi Tủ hạ thế2bộ
44Thu hồi Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x703m
45Thu hồi Cáp Cu/XLPE/PVC 1x24015m
46Thu hồi Cáp Cu/XLPE/PVC 1x1505m
E MUA SẮM THIẾT BỊ
1Cầu dao liên động 35kV lắp mới3bộ
2Tủ PP hạ thế - 600A, 2 lộ ra 400A2tủ
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Cầu dao liên động 35kV lắp mới3bộ
2Tủ PP hạ thế - 600A, 2 lộ ra 400A2tủ
3Cầu dao liên động 35kV tháo, lắp lại1bộ
4Chống sét van 35kV tháo, lắp lại1bộ
G THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Cầu dao liên động 35kV lắp mới3bộ
2Cầu dao liên động 35kV tháo, lắp lại1bộ
3Thí nghiệm ATM 630A2cái
4Thí nghiệm ATM 400A4cái
5Thí nghiệm thanh cái2ht
6Chống sét van 35kV tháo, lắp lại1bộ
7Chống sét van 35kV (mẫu thứ 2)2bộ
8Kiểm định TI6cái
H THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU
1Thí nghiệm tiếp địa T1C46VT
2Thí nghiệm tiếp địa T3C - tiếp địa tia4VT
3Thí nghiệm tiếp địa lặp lại36bộ
4Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV, 962mm32quả
5Thí nghiệm chuỗi néo980bát
I THÍ NGHIỆM MẪU CÁP TẠI ETC1 - Phần đường dây trung thế
1Thí nghiệm dây ACSR 150/19 mm2 (bọc mỡ)2Mẫu
2Thí nghiệm sứ gốm 35kV1Mẫu
3Thí nghiệm sứ thủy tinh (8 phần tử /bát sứ đầu tiên)8Mẫu
4Thí nghiệm sứ thủy tinh (Phần tử /bát sứ thứ 9)12Mẫu
5Mua sứ gốm 35kV1quả
6Mua Dây ACSR 150/19 mm2 (bọc mỡ)12mét
7Mua Sứ thủy tinh1bát
J THÍ NGHIỆM MẪU CÁP TẠI ETC1 - Phần đường dây hạ thế
1Thí nghiệm cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120mm23mẫu
2Thí nghiệm cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95mm22mẫu
3Thí nghiệm cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70mm21mẫu
4Thí nghiệm cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50mm21mẫu
5Thí nghiệm hàm lượng Carbon7mẫu
6Thí nghiệm xung xét7mẫu
7Mua Cáp mẫu vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120mm218mét
8Mua Cáp mẫu vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95mm212mét
9Mua Cáp mẫu vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70mm26mét
10Mua Cáp mẫu vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50mm26mét
K XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
L MÓNG MT12-L3 ( ĐÀO PHÁ ĐÁ ); SL 1
1Đào phá đá chiều dày 5,71m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,032100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,266m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 2002,087m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 2000,022m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,075100m2
M MÓNG M2T14-L3 ( ĐÀO PHÁ ĐÁ ); SL 1
1Đào phá đá chiều dày 13,68m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,074100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,558m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 2004,991m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 2000,456m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,126100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,077tấn
N MÓNG MT16-L2 ( ĐÀO MÁY ); SL 4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,814100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,611100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,872m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 20017,328m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 2000,42m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,458100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định0,203100m3
O MÓNG MT16-L3 ( ĐÀO PHÁ ĐÁ ); SL 2
1Đào phá đá chiều dày 23,52m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,134100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,936m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 2008,664m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 2000,21m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,229100m2
P MÓNG MT16-L4 ( ĐÀO MÁY ); SL 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,284100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,233100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,925100m
4Vét bùn đầu cọc0,468m3
5Đệm cát đen đầu cọc0,468m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,468m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 2004,332m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 2000,105m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,114100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định0,051100m3
Q MÓNG MT16-L5 ( ĐÀO THỦ CÔNG ); SL 7
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,822100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg1,303100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 20,475100m
4Vét bùn đầu cọc3,276m3
5Đệm cát đen đầu cọc3,276m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1003,276m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 20030,324m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 2000,735m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,801100m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định0,519100m3
R MÓNG M2T16-L2 ( ĐÀO THỦ CÔNG ); SL 4
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III113,744m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,788100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,72m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 20028,784m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 2002,06m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,618100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,389tấn
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định0,35100m3
S MÓNG M2T16-L2 ( ĐÀO MÁY ); SL 10
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,844100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg1,969100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1006,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 20071,96m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 2005,15m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,544100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,973tấn
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định0,874100m3
T MÓNG M2T16-L3 ( ĐÀO PHÁ ĐÁ ); SL 1
1Đào phá đá chiều dày 17,42m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,087100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,68m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 2007,196m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 2000,515m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,154100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,097tấn
U MÓNG M2T16-L4 ( ĐÀO MÁY ); SL 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,386100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,298100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4,25100m
4Vét bùn đầu cọc0,68m3
5Đệm cát đen đầu cọc0,68m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,68m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 2007,196m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 2000,515m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,618100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,097tấn
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định0,35100m3
V MÓNG M2T16-L4 ( ĐÀO THỦ CÔNG ); SL 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II77,126m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,596100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 8,5100m
4Vét bùn đầu cọc1,36m3
5Đệm cát đen đầu cọc1,36m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,36m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 20014,392m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 2001,03m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,309100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,195tấn
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định0,175100m3
W MÓNG M2T16-L5 ( ĐÀO THỦ CÔNG ); SL 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II88,89m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,587100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 12,75100m
4Vét bùn đầu cọc2,04m3
5Đệm cát đen đầu cọc2,04m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,04m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 20021,588m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 2001,545m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,463100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,292tấn
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định0,302100m3
X MÓNG MT18-L4 ( ĐÀO THỦ CÔNG ); SL 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II114,237m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,956100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 9,975100m
4Vét bùn đầu cọc1,596m3
5Đệm cát đen đầu cọc1,596m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,596m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 20015,687m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 2000,798m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,392100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,065tấn
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định0,187100m3
Y MÓNG MT18-L4 ( ĐÀO MÁY ); SL 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,762100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,637100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 6,65100m
4Vét bùn đầu cọc1,064m3
5Đệm cát đen đầu cọc1,064m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,064m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 20010,458m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 2000,532m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,262100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,043tấn
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định0,125100m3
Z MÓNG MT18-L5 ( ĐÀO THỦ CÔNG ); SL 5
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II130,15m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,872100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 16,625100m
4Vét bùn đầu cọc2,66m3
5Đệm cát đen đầu cọc2,66m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,66m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 20026,145m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 2001,33m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,654100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,109tấn
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định0,43100m3
AA MÓNG M2T18-L4 ( ĐÀO THỦ CÔNG ); SL 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II103,53m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,827100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 9,9100m
4Vét bùn đầu cọc1,584m3
5Đệm cát đen đầu cọc1,584m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,584m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 20017,31m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 2001,09m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,343100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,354tấn
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định0,208100m3
AB MÓNG M2T18-L4 ( ĐÀO MÁY ); SL 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,518100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,414100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4,95100m
4Vét bùn đầu cọc0,792m3
5Đệm cát đen đầu cọc0,792m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,792m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 2008,655m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 2000,545m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,172100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,177tấn
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định0,104100m3
AC MÓNG M2T18-L5 ( ĐÀO THỦ CÔNG ); SL 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II59,26m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,35100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 9,9100m
4Vét bùn đầu cọc1,584m3
5Đệm cát đen đầu cọc1,584m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,584m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 20017,31m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 2001,09m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,343100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,354tấn
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định0,243100m3
AD MÓNG M2T20-L2 ( ĐÀO MÁY ); SL 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,488100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,34100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,988m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 20012,344m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 2000,967m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,214100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,243tấn
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định0,148100m3
AE KÈ MÓNG ĐƠN; SL 12
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10015,12m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 162,6m3
AF KÈ MÓNG ĐÔI; SL 5
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1007,4m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 80,3m3
AG BÊ TÔNG BẢO VỆ CỘT BV - MT16; SL 7
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 15011,2m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,448100m2
AH BÊ TÔNG BẢO VỆ CỘT BV - M2T16; SL 3
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 1508,64m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,269100m2
AI BÊ TÔNG BẢO VỆ CỘT BV - MT18; SL 8
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 15015,488m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,563100m2
AJ BÊ TÔNG BẢO VỆ CỘT BV - M2T18; SL 3
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 1509,6m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,288100m2
AK MÓNG NÉO N1; SL 44
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,244100m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông móng, đá 1x2, mác 20010,032m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng, đường kính 0,146tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng, đường kính 0,266tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng, đường kính > 18mm0,678tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng néo0,957100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, móng néo44cái
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg2,144100m3
9Đắp đất lốc móng20,24m3
AL MÓNG NÉO N2; SL 40
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng 52m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông móng, đá 1x2, mác 20044m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng, đường kính > 18mm0,287tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng1,6100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, móng néo40cái
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,12100m3
AM BIỆN PHÁP ĐÀO MÓNG ĐÔI; SL 5
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ngăn bùn nước trong biện pháp đào móng158,4m2
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m10,8100m
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,5m13,2100m
4Gia công + lắp dựng phên nứa ngăn bùn nước trong biện pháp đào móng158,4m2
5Bơm nước trong quá trình thi công móng20ca
AN BIỆN PHÁP ĐÀO MÓNG ĐƠN; SL 12
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ngăn bùn nước trong biện pháp đào móng345,6m2
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m21,6100m
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,5m30,24100m
4Gia công + lắp dựng phên nứa ngăn bùn nước trong biện pháp đào móng362,88m2
5Bơm nước trong quá trình thi công móng48ca
AO BIỆN PHÁP VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THI CÔNG BẰNG GIÀN GIÁO
1Thuê dàn giáo KT 1,2x1,2x1,6 ( bao gồm khung dàn giáo bằng thép, sàn thao tác gỗ tấm ...)725bộ
2Lắp dựng khung dàn giáo bằng thép, sàn thao tác gỗ tấm7,975tấn
3Tháo dỡ khung dàn giáo bằng thép, sàn thao tác gỗ tấm7,975tấn
4Đóng cọc gỗ 2,5m bằng thủ công gia cố hệ khung sàn thao tác46,55100m
AP XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AQ MÓNG MT7; SL 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,014100m3
2Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III1,148m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,015100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,143m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 2000,845m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,041100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định0,01100m3
AR MÓNG MT8; SL 114
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,289100m3
2Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III187,245m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg2,768100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10020,52m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200113,316m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột4,811100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định1,391100m3
AS MÓNG M2T8; SL 8
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,241100m3
2Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III19,692m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,264100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 20014,24m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,453100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định0,174100m3
AT MÓNG MT10; SL 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,059100m3
2Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III4,86m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,067100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,448m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 2003,542m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,126100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định0,041100m3
AU MÓNG M2T10; SL 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,045100m3
2Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III3,686m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg0,045100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,374m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 2003,146m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,085100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định0,037100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình năng lượng đường dây trung hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Xây dựng phù hợp vớigói thầu;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư55
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện phù hợp vớigói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư33
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Xây dựng phù hợp vớigói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Đã từng là giám sát kỹ thuật phụ trách an toàn tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải thùng (10 tấn)1
3 Tời, tó phục vụ dựng cột Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
4 Pa lăng xích 5 tấn Thiết bị và dụng cụ dựng cột1
5 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->