Gói thầu: Gói thầu 1: Cung cấp VTTB và xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Cung cấp VTTB và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 09:30:00 đến ngày 2021-07-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,298,620,073 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình năng lượng đường dây trung hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Xây dựng phù hợp vớigói thầu;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện phù hợp vớigói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Xây dựng phù hợp vớigói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Đã từng là giám sát kỹ thuật phụ trách an toàn tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Cung cấp VTTB và xây lắp Cải tạo lưới điện trung, hạ thế huyện Cát Hải 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu tại mục 10.1 Chương I. Chỉ đẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây ACSR 150/19 mm2 (bọc mỡ) | Đơn giá dự thầu đã bao gồm chi phí vận chuyển nội bộ, vận chuyển đường dài | 7.089,408 | m |
| 2 | Dây ACSR 120/19 mm2 (bọc mỡ) | 79,56 | m | |
| 3 | Dây ACSR 70/11 (bọc mỡ) | 27,54 | m | |
| 4 | Dây ACSR 50/8 mm2 (bọc mỡ) | 36,72 | m | |
| 5 | Dây chống sét TK50mm2 | 379,95 | m | |
| 6 | Cột BTLT.PC.I.16-190-11 | 11 | cột | |
| 7 | Cột BTLT.PC.I.16-190-13 | 18 | cột | |
| 8 | Cột BTLT.PC.I.18-190-13 | 2 | cột | |
| 9 | Cột BTLT.PC.I.18-230-15 | 2 | cột | |
| 10 | Cột BTLT.PC.I.20-190-13 | 2 | cột | |
| 11 | Cột BTLT.PC.12.I.190-10 | 1 | cột | |
| 12 | Cột BTLT.PC.I.14-190-13 | 2 | cột | |
| 13 | Cột BTLT.PC.I.16-190-11 | 7 | cột | |
| 14 | Cột BTLT.PC.I.16-190-13 | 18 | cột | |
| 15 | Cột BTLT.PC.I.18-190-11 | 5 | cột | |
| 16 | Cột BTLT.PC.I.18-190-13 | 11 | cột | |
| 17 | Dây néo | 84 | bộ | |
| 18 | Giằng cột | 3 | bộ | |
| 19 | Cổ dề giằng cột | 3 | bộ | |
| 20 | Gông 2 cột LT16 | 20 | bộ | |
| 21 | Gông 2 cột LT18 | 5 | bộ | |
| 22 | Xà XN-CS | 5 | bộ | |
| 23 | Xà XĐ-CS | 7 | bộ | |
| 24 | Xà XL2T2-CN-T1 | 1 | bộ | |
| 25 | Xà XL2T2-CN-T2 | 1 | bộ | |
| 26 | Xà XL2T2-CN-T3 | 1 | bộ | |
| 27 | Xà XLT6 | 2 | bộ | |
| 28 | Xà X2T4 | 1 | bộ | |
| 29 | Xà X2T6-CN-PG | 13 | bộ | |
| 30 | Xà XLT2-CN (CĐ) | 12 | bộ | |
| 31 | Xà XLT2-CN (CĐ) - T2 | 8 | bộ | |
| 32 | Xà XT4-CN (CĐ) | 12 | bộ | |
| 33 | Xà XT4-CN (CĐ) - T3 | 8 | bộ | |
| 34 | Xà XL2T2-CN | 7 | bộ | |
| 35 | Xà X2T4-CN | 7 | bộ | |
| 36 | Xà XL2T2-CN-T2S | 4 | bộ | |
| 37 | Xà X2T4-CN-T3 | 4 | bộ | |
| 38 | Xà XL2T2-CN-230-PG | 1 | bộ | |
| 39 | Xà X2T4-CN-230-PG | 1 | bộ | |
| 40 | Xà PI | 4 | bộ | |
| 41 | Xà XT6-CN | 1 | bộ | |
| 42 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | 1 | bộ | |
| 43 | Xà đỡ cầu dao | 1 | bộ | |
| 44 | Xà đỡ tay dao | 4 | bộ | |
| 45 | Xà đỡ ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 46 | Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 47 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 48 | Giá đỡ cáp lên cột | 1 | bộ | |
| 49 | Tiếp địa T1C | 46 | bộ | |
| 50 | Tiếp địa T3C - tiếp địa tia | 4 | bộ | |
| 51 | Sứ đứng gốm 35kV, 962mm | 32 | quả | |
| 52 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 4 bát/chuỗi N-18 | 17 | bộ | |
| 53 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 4 bát/chuỗi- N36 | 93 | bộ | |
| 54 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 4 bát/chuỗi - N56 | 57 | bộ | |
| 55 | Chuỗi néo kép thủy tinh 4 bát/chuỗi (CD dòng rò: 440mm/bát) - khóa néo - N56 | 15 | bộ | |
| 56 | Chuỗi đỡ đơn thủy tinh 3 bát/chuỗi (CD dòng rò: 440mm/bát) - khóa đỡ - Đ 25-1 | 3 | bộ | |
| 57 | Chuỗi đỡ đơn thủy tinh 3 bát/chuỗi (CD dòng rò: 440mm/bát) - khóa đỡ - Đ 25-2 | 61 | bộ | |
| 58 | Phụ kiện chuỗi néo đơn N-56 | 12 | bộ | |
| 59 | Phụ kiện dây chống sét - khóa đỡ | 7 | bộ | |
| 60 | Phụ kiện dây chống sét - khóa néo | 6 | bộ | |
| 61 | Đầu cốt AM150 | 9 | cái | |
| 62 | Đầu cốt đồng 35mm2 | 12 | cái | |
| 63 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 | 6 | cái | |
| 64 | Ghíp A50 | 43 | cái | |
| 65 | Ghíp nhôm A70 | 12 | cái | |
| 66 | Ghíp A120 | 38 | cái | |
| 67 | Ống nối xoắn ONX-50 | 12 | cái | |
| 68 | Ống nối xoắn ONX-120 | 19 | cái | |
| 69 | Ống nối dây CS ONC-50 | 3 | cái | |
| 70 | Cáp Cu/PVC 35 | 24,48 | m | |
| B | MUA SẮM VẬT LIỆU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120mm2 | 2.452,59 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95mm2 | 877,51 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70mm2 | 1.251,64 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50mm2 | 1.666,68 | m | |
| 5 | Cột BTLT PC.I.10-190-3.5 | 4 | cột | |
| 6 | Cột BTLT PC.I.8-190-4.3 | 45 | cột | |
| 7 | Cột BTLT PC.I.8-190-2.5 | 85 | cột | |
| 8 | Cột BTLT PC.I.7-160-4.3 | 1 | cột | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại | 36 | bộ | |
| 10 | Xà hãm đúp | 8 | bộ | |
| 11 | Xà kép lệch hạ thế | 16 | bộ | |
| 12 | Kẹp treo 4x50 | 19 | cái | |
| 13 | Kẹp treo 4x70 | 22 | cái | |
| 14 | Kẹp treo 4x95 | 18 | cái | |
| 15 | Kẹp treo 4x120 | 34 | cái | |
| 16 | Kẹp hãm 4x50 | 98 | cái | |
| 17 | Kẹp hãm 4x70 | 78 | cái | |
| 18 | Kẹp hãm 4x95 | 56 | cái | |
| 19 | Kẹp hãm 4x120 | 76 | cái | |
| 20 | Tấm treo M20 | 383 | cái | |
| 21 | Đai thép đường trục | 660 | cái | |
| 22 | Chụp đầu cáp 50 (kèm theo cáp) | 76 | cái | |
| 23 | Chụp đầu cáp 70 (kèm theo cáp) | 28 | cái | |
| 24 | Chụp đầu cáp 95 (kèm theo cáp) | 12 | cái | |
| 25 | Chụp đầu cáp 120 (kèm theo cáp) | 20 | cái | |
| 26 | Ghíp nối cáp đường trục + hộp bọc ghíp | 116 | bộ | |
| 27 | Ghíp bọc hạ thế (25-120) 2 bu lông | 1.092 | cái | |
| 28 | Đai thép hòm công tơ | 1.084 | cái | |
| 29 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm2 | 12 | cái | |
| 30 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm2 | 4 | cái | |
| 31 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-3x120+1x70 | 3,06 | m | |
| 32 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 | 15,3 | m | |
| 33 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 | 5,1 | m | |
| 34 | Đầu cốt đồng - 70 mm | 2 | cái | |
| 35 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 6 | cái | |
| 36 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 6 | cái | |
| 37 | Đầu cốt đồng - 240mm | 2 | cái | |
| C | LẮP ĐẶT PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Kéo rải dây ACSR150/19mm2 (bọc mỡ) | 6.950,4 | m | |
| 2 | Kéo rải dây ACSR120/19mm2 (bọc mỡ) | 78 | m | |
| 3 | Kéo rải dây ACSR70/11 (bọc mỡ) | 27 | m | |
| 4 | Kéo rải dây ACSR50/8mm2 (bọc mỡ) | 36 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét TK50mm2 | 372,5 | m | |
| 6 | Dựng cột BTLT.I.16-190-11 bằng cẩu kết hợp thủ công | 11 | cột | |
| 7 | Dựng cột BTLT.I.16-190-13 bằng cẩu kết hợp thủ công | 18 | cột | |
| 8 | Dựng cột BTLT.I.18-190-13 bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 9 | Dựng cột BTLT.I.18-230-15 bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 10 | Dựng cột BTLT.I.20-190-13 bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 11 | Dựng cột BTLT12.I.190-10 dựng thủ công | 1 | cột | |
| 12 | Dựng cột BTLT.I.14-190-13 bằng thủ công | 2 | cột | |
| 13 | Dựng cột BTLT.I.16-190-11 bằng thủ công | 7 | cột | |
| 14 | Dựng cột BTLT.I.16-190-13 bằng thủ công | 18 | cột | |
| 15 | Dựng cột BTLT.I.18-190-11 bằng thủ công | 5 | cột | |
| 16 | Dựng cột BTLT.I.18-190-13 bằng thủ công | 11 | cột | |
| 17 | Nối mặt bích | 78 | mối | |
| 18 | Dây néo | 84 | bộ | |
| 19 | Giằng cột | 3 | bộ | |
| 20 | Cổ dề giằng cột | 3 | bộ | |
| 21 | Gông 2 cột LT16 | 20 | bộ | |
| 22 | Gông 2 cột LT18 | 5 | bộ | |
| 23 | Xà XN-CS | 5 | bộ | |
| 24 | Xà XĐ-CS | 7 | bộ | |
| 25 | Xà XL2T2-CN-T1 | 1 | bộ | |
| 26 | Xà XL2T2-CN-T2 | 1 | bộ | |
| 27 | Xà XL2T2-CN-T3 | 1 | bộ | |
| 28 | Xà XLT6 | 2 | bộ | |
| 29 | Xà X2T4 | 1 | bộ | |
| 30 | Xà X2T6-CN-PG | 13 | bộ | |
| 31 | Xà XLT2-CN (CĐ) | 12 | bộ | |
| 32 | Xà XLT2-CN (CĐ) - T2 | 8 | bộ | |
| 33 | Xà XT4-CN (CĐ) | 12 | bộ | |
| 34 | Xà XT4-CN (CĐ) - T3 | 8 | bộ | |
| 35 | Xà XL2T2-CN | 7 | bộ | |
| 36 | Xà X2T4-CN | 7 | bộ | |
| 37 | Xà XL2T2-CN-T2S | 4 | bộ | |
| 38 | Xà X2T4-CN-T3 | 4 | bộ | |
| 39 | Xà XL2T2-CN-230-PG | 1 | bộ | |
| 40 | Xà X2T4-CN-230-PG | 1 | bộ | |
| 41 | Xà PI | 4 | bộ | |
| 42 | Xà XT6-CN | 1 | bộ | |
| 43 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | 1 | bộ | |
| 44 | Xà đỡ cầu dao | 1 | bộ | |
| 45 | Xà đỡ tay dao | 4 | bộ | |
| 46 | Xà đỡ ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 47 | Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 48 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 49 | Giá đỡ cáp lên cột | 1 | bộ | |
| 50 | Tiếp địa T1C | 46 | bộ | |
| 51 | Tiếp địa T3C - tiếp địa tia | 4 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV, 962mm | 32 | quả | |
| 53 | Lắp đặt chuỗi néo đơn thủy tinh 4 bát/chuỗi (CD dòng rò: 440mm/bát) - khóa néo - N18 | 17 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt chuỗi néo đơn thủy tinh 4 bát/chuỗi (CD dòng rò: 440mm/bát) - khóa néo - N36 | 93 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt chuỗi néo đơn thủy tinh 4 bát/chuỗi (CD dòng rò: 440mm/bát) - khóa néo - N56 | 57 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt chuỗi néo kép thủy tinh 4 bát/chuỗi (CD dòng rò: 440mm/bát) - khóa néo - N56 | 15 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt chuỗi đỡ thủy tinh 3 bát/chuỗi (CD dòng rò: 440mm/bát) - khóa đỡ - Đ 25-1 | 3 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt chuỗi đỡ thủy tinh 3 bát/chuỗi (CD dòng rò: 440mm/bát) - khóa đỡ - Đ 25-2 | 61 | bộ | |
| 59 | Ép đầu cốt AM150 | 9 | cái | |
| 60 | Ép đầu cốt đồng 35mm2 | 12 | cái | |
| 61 | Ép đầu cốt đồng nhôm 70mm2 | 6 | cái | |
| 62 | Đường dây giao chéo với đường dây 10kV | 1 | vị trí | |
| 63 | Cáp Cu/PVC 35 | 24 | m | |
| 64 | Thu hồi Cột LT20 | 2 | cột | |
| 65 | Thu hồi Cột LT16 | 13 | cột | |
| 66 | Thu hồi Cột LT18 | 3 | cột | |
| 67 | Thu hồi Cột LT12 | 29 | cột | |
| 68 | Thu hồi Cột LT10 | 7 | cột | |
| 69 | Thu hồi Dây chống sét TK50 | 811,7 | m | |
| 70 | Thu hồi Dây AC120mm2 | 6.743,1 | m | |
| 71 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao + CSV (TT 50kg) | 1 | bộ | |
| 72 | Thu hồi Ghế thao tác (TT 50kg) | 1 | bộ | |
| 73 | Thu hồi Thang trèo (TT 40kg) | 1 | bộ | |
| 74 | Thu hồi Xà đỡ tay thao tác ( TT: 30Kg) | 4 | bộ | |
| 75 | Thu hồi Xà XT2-CĐ (TT 45kg) | 15 | bộ | |
| 76 | Thu hồi Xà XKL1P-CĐ (TT 40kg) | 15 | bộ | |
| 77 | Thu hồi Xà XT2-CN (TT 45kg) | 2 | bộ | |
| 78 | Thu hồi Xà XKL1P-CN (TT 40kg) | 2 | bộ | |
| 79 | Thu hồi Xà XL2T2-CN-T1 (TT 45kg) | 1 | bộ | |
| 80 | Thu hồi Xà XL2T2-CN-T2 (TT 45kg) | 1 | bộ | |
| 81 | Thu hồi Xà XL2T2-CN-T3 (TT 45kg) | 1 | bộ | |
| 82 | Thu hồi Xà X2T6-CN (TT 100kg) | 1 | bộ | |
| 83 | Thu hồi Xà XT4 (TT 80kg) | 1 | bộ | |
| 84 | Thu hồi Xà XLT6 (TT 75kg) | 2 | bộ | |
| 85 | Thu hồi Xà XT-Z (TT 100kg) | 7 | bộ | |
| 86 | Thu hồi Xà treo 2 tầng (TT 50kg) | 4 | bộ | |
| 87 | Thu hồi Xà Pi (TT 130kg) | 13 | bộ | |
| 88 | Thu hồi Chụp cột (TT 95kg) | 10 | bộ | |
| 89 | Thu hồi Sứ chuỗi thủy tinh + khóa néo | 130 | bộ | |
| 90 | Thu hồi Sứ chuỗi thủy tinh + khóa đỡ | 57 | bộ | |
| 91 | Thu hồi Dây néo | 63 | bộ | |
| 92 | Thu hồi Sứ VHD 35KV | 22 | quả | |
| 93 | Thu hồi Cầu dao liên động | 3 | bộ | |
| D | LẮP ĐẶT - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120mm2 | 2.404,5 | m | |
| 2 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95mm2 | 860,3 | m | |
| 3 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70mm2 | 1.227,1 | m | |
| 4 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50mm2 | 1.634 | m | |
| 5 | Dựng cột BTLT PC.I.10-190-3.5 | 4 | cột | |
| 6 | Dựng cột BTLT PC.I.8-190-4.3 | 45 | cột | |
| 7 | Dựng cột BTLT PC.I.8-190-2.5 | 85 | cột | |
| 8 | Dựng cột BTLT PC.I.7-160-4.3 | 1 | cột | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại | 36 | bộ | |
| 10 | Xà hãm đúp | 8 | bộ | |
| 11 | Xà kép lệch hạ thế | 16 | bộ | |
| 12 | Hòm ATM tháo ra lắp lại (400A) | 1 | hòm | |
| 13 | Hòm ATM tháo ra lắp lại (150A) | 1 | hòm | |
| 14 | Hòm ATM tháo ra lắp lại (100A) | 1 | hòm | |
| 15 | Hòm cầu dao tháo ra lắp lại | 4 | hòm | |
| 16 | Hòm công tơ tháo ra lắp lại (H1) | 228 | hòm | |
| 17 | Hòm công tơ tháo ra lắp lại (H2) | 51 | hòm | |
| 18 | Hòm công tơ tháo ra lắp lại (H4) | 224 | hòm | |
| 19 | Hòm công tơ tháo ra lắp lại (H3pha) | 20 | hòm | |
| 20 | Ép đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm2 | 12 | cái | |
| 21 | Ép đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm2 | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-3x120+1x70 | 3 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 | 15 | m | |
| 24 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 | 5 | m | |
| 25 | Ép đầu cốt đồng - 70 mm | 2 | cái | |
| 26 | Ép đầu cốt đồng - 120 mm | 6 | cái | |
| 27 | Ép đầu cốt đồng - 150 mm | 6 | cái | |
| 28 | Ép đầu cốt đồng - 240mm | 2 | cái | |
| 29 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 2x35mm2 | 306 | m | |
| 30 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x35mm2 | 131 | m | |
| 31 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x70mm2 | 308,5 | m | |
| 32 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | 43 | m | |
| 33 | Thu hồi Cáp vặn xoắn 4x120mm2 | 134,2 | m | |
| 34 | Thu hồi Dây nhôm đơn pha 2x35mm2 | 1.513 | m | |
| 35 | Thu hồi Dây nhôm đơn pha 2x50mm2 | 220 | m | |
| 36 | Thu hồi Dây nhôm đơn pha 3x50+1x35mm2 | 1.142 | m | |
| 37 | Thu hồi Dây nhôm đơn pha 3x70+1x50mm2 | 1.168 | m | |
| 38 | Thu hồi Cột thu hồi LT8 | 2 | cột | |
| 39 | Thu hồi Cột thu hồi H8 | 35 | cột | |
| 40 | Thu hồi Cột thu hồi H7 | 51 | cột | |
| 41 | Thu hồi Cột thu hồi LT6 | 1 | cột | |
| 42 | Thu hồi Xà đỡ dây đơn pha | 112 | bộ | |
| 43 | Thu hồi Tủ hạ thế | 2 | bộ | |
| 44 | Thu hồi Cáp Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70 | 3 | m | |
| 45 | Thu hồi Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | 15 | m | |
| 46 | Thu hồi Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 5 | m | |
| E | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao liên động 35kV lắp mới | 3 | bộ | |
| 2 | Tủ PP hạ thế - 600A, 2 lộ ra 400A | 2 | tủ | |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao liên động 35kV lắp mới | 3 | bộ | |
| 2 | Tủ PP hạ thế - 600A, 2 lộ ra 400A | 2 | tủ | |
| 3 | Cầu dao liên động 35kV tháo, lắp lại | 1 | bộ | |
| 4 | Chống sét van 35kV tháo, lắp lại | 1 | bộ | |
| G | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao liên động 35kV lắp mới | 3 | bộ | |
| 2 | Cầu dao liên động 35kV tháo, lắp lại | 1 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm ATM 630A | 2 | cái | |
| 4 | Thí nghiệm ATM 400A | 4 | cái | |
| 5 | Thí nghiệm thanh cái | 2 | ht | |
| 6 | Chống sét van 35kV tháo, lắp lại | 1 | bộ | |
| 7 | Chống sét van 35kV (mẫu thứ 2) | 2 | bộ | |
| 8 | Kiểm định TI | 6 | cái | |
| H | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa T1C | 46 | VT | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa T3C - tiếp địa tia | 4 | VT | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | 36 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV, 962mm | 32 | quả | |
| 5 | Thí nghiệm chuỗi néo | 980 | bát | |
| I | THÍ NGHIỆM MẪU CÁP TẠI ETC1 - Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm dây ACSR 150/19 mm2 (bọc mỡ) | 2 | Mẫu | |
| 2 | Thí nghiệm sứ gốm 35kV | 1 | Mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm sứ thủy tinh (8 phần tử /bát sứ đầu tiên) | 8 | Mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm sứ thủy tinh (Phần tử /bát sứ thứ 9) | 12 | Mẫu | |
| 5 | Mua sứ gốm 35kV | 1 | quả | |
| 6 | Mua Dây ACSR 150/19 mm2 (bọc mỡ) | 12 | mét | |
| 7 | Mua Sứ thủy tinh | 1 | bát | |
| J | THÍ NGHIỆM MẪU CÁP TẠI ETC1 - Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120mm2 | 3 | mẫu | |
| 2 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95mm2 | 2 | mẫu | |
| 3 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70mm2 | 1 | mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50mm2 | 1 | mẫu | |
| 5 | Thí nghiệm hàm lượng Carbon | 7 | mẫu | |
| 6 | Thí nghiệm xung xét | 7 | mẫu | |
| 7 | Mua Cáp mẫu vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120mm2 | 18 | mét | |
| 8 | Mua Cáp mẫu vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95mm2 | 12 | mét | |
| 9 | Mua Cáp mẫu vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70mm2 | 6 | mét | |
| 10 | Mua Cáp mẫu vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50mm2 | 6 | mét | |
| K | XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| L | MÓNG MT12-L3 ( ĐÀO PHÁ ĐÁ ); SL 1 | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | 5,71 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,032 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,266 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 2,087 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | 0,022 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,075 | 100m2 | |
| M | MÓNG M2T14-L3 ( ĐÀO PHÁ ĐÁ ); SL 1 | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | 13,68 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,074 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,558 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 4,991 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | 0,456 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,126 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,077 | tấn | |
| N | MÓNG MT16-L2 ( ĐÀO MÁY ); SL 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,814 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,611 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,872 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 17,328 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | 0,42 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,458 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định | 0,203 | 100m3 | |
| O | MÓNG MT16-L3 ( ĐÀO PHÁ ĐÁ ); SL 2 | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | 23,52 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,134 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,936 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 8,664 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | 0,21 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,229 | 100m2 | |
| P | MÓNG MT16-L4 ( ĐÀO MÁY ); SL 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,284 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,233 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 2,925 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 0,468 | m3 | |
| 5 | Đệm cát đen đầu cọc | 0,468 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,468 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 4,332 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | 0,105 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,114 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định | 0,051 | 100m3 | |
| Q | MÓNG MT16-L5 ( ĐÀO THỦ CÔNG ); SL 7 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,822 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 1,303 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 20,475 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 3,276 | m3 | |
| 5 | Đệm cát đen đầu cọc | 3,276 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,276 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 30,324 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | 0,735 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,801 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định | 0,519 | 100m3 | |
| R | MÓNG M2T16-L2 ( ĐÀO THỦ CÔNG ); SL 4 | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 113,744 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,788 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,72 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 28,784 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | 2,06 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,618 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,389 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định | 0,35 | 100m3 | |
| S | MÓNG M2T16-L2 ( ĐÀO MÁY ); SL 10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,844 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 1,969 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 6,8 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 71,96 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | 5,15 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,544 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,973 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định | 0,874 | 100m3 | |
| T | MÓNG M2T16-L3 ( ĐÀO PHÁ ĐÁ ); SL 1 | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | 17,42 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,087 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,68 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 7,196 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | 0,515 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,154 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,097 | tấn | |
| U | MÓNG M2T16-L4 ( ĐÀO MÁY ); SL 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,386 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,298 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 4,25 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 0,68 | m3 | |
| 5 | Đệm cát đen đầu cọc | 0,68 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,68 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 7,196 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | 0,515 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,618 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,097 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định | 0,35 | 100m3 | |
| V | MÓNG M2T16-L4 ( ĐÀO THỦ CÔNG ); SL 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 77,126 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,596 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 8,5 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 1,36 | m3 | |
| 5 | Đệm cát đen đầu cọc | 1,36 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,36 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 14,392 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | 1,03 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,309 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,195 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định | 0,175 | 100m3 | |
| W | MÓNG M2T16-L5 ( ĐÀO THỦ CÔNG ); SL 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 88,89 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,587 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 12,75 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 2,04 | m3 | |
| 5 | Đệm cát đen đầu cọc | 2,04 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,04 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 21,588 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | 1,545 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,463 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,292 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định | 0,302 | 100m3 | |
| X | MÓNG MT18-L4 ( ĐÀO THỦ CÔNG ); SL 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 114,237 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,956 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 9,975 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 1,596 | m3 | |
| 5 | Đệm cát đen đầu cọc | 1,596 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,596 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 15,687 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | 0,798 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,392 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,065 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định | 0,187 | 100m3 | |
| Y | MÓNG MT18-L4 ( ĐÀO MÁY ); SL 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,762 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,637 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 6,65 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 1,064 | m3 | |
| 5 | Đệm cát đen đầu cọc | 1,064 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,064 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 10,458 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | 0,532 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,262 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,043 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định | 0,125 | 100m3 | |
| Z | MÓNG MT18-L5 ( ĐÀO THỦ CÔNG ); SL 5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 130,15 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,872 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 16,625 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 2,66 | m3 | |
| 5 | Đệm cát đen đầu cọc | 2,66 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,66 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 26,145 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | 1,33 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,654 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,109 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định | 0,43 | 100m3 | |
| AA | MÓNG M2T18-L4 ( ĐÀO THỦ CÔNG ); SL 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 103,53 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,827 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 9,9 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 1,584 | m3 | |
| 5 | Đệm cát đen đầu cọc | 1,584 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,584 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 17,31 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | 1,09 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,343 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,354 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định | 0,208 | 100m3 | |
| AB | MÓNG M2T18-L4 ( ĐÀO MÁY ); SL 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,518 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,414 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 4,95 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 0,792 | m3 | |
| 5 | Đệm cát đen đầu cọc | 0,792 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,792 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 8,655 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | 0,545 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,172 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,177 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định | 0,104 | 100m3 | |
| AC | MÓNG M2T18-L5 ( ĐÀO THỦ CÔNG ); SL 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 59,26 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,35 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 9,9 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 1,584 | m3 | |
| 5 | Đệm cát đen đầu cọc | 1,584 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,584 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 17,31 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | 1,09 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,343 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,354 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định | 0,243 | 100m3 | |
| AD | MÓNG M2T20-L2 ( ĐÀO MÁY ); SL 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,488 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,34 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,988 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 12,344 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | 0,967 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,214 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,243 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định | 0,148 | 100m3 | |
| AE | KÈ MÓNG ĐƠN; SL 12 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 15,12 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 162,6 | m3 | |
| AF | KÈ MÓNG ĐÔI; SL 5 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 7,4 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 80,3 | m3 | |
| AG | BÊ TÔNG BẢO VỆ CỘT BV - MT16; SL 7 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 11,2 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,448 | 100m2 | |
| AH | BÊ TÔNG BẢO VỆ CỘT BV - M2T16; SL 3 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 8,64 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,269 | 100m2 | |
| AI | BÊ TÔNG BẢO VỆ CỘT BV - MT18; SL 8 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 15,488 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,563 | 100m2 | |
| AJ | BÊ TÔNG BẢO VỆ CỘT BV - M2T18; SL 3 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 9,6 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,288 | 100m2 | |
| AK | MÓNG NÉO N1; SL 44 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,244 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 10,032 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng, đường kính | 0,146 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng, đường kính | 0,266 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,678 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng néo | 0,957 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, móng néo | 44 | cái | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 2,144 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất lốc móng | 20,24 | m3 | |
| AL | MÓNG NÉO N2; SL 40 | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | 52 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 44 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,287 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 1,6 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, móng néo | 40 | cái | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,12 | 100m3 | |
| AM | BIỆN PHÁP ĐÀO MÓNG ĐÔI; SL 5 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ngăn bùn nước trong biện pháp đào móng | 158,4 | m2 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m | 10,8 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,5m | 13,2 | 100m | |
| 4 | Gia công + lắp dựng phên nứa ngăn bùn nước trong biện pháp đào móng | 158,4 | m2 | |
| 5 | Bơm nước trong quá trình thi công móng | 20 | ca | |
| AN | BIỆN PHÁP ĐÀO MÓNG ĐƠN; SL 12 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ngăn bùn nước trong biện pháp đào móng | 345,6 | m2 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m | 21,6 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,5m | 30,24 | 100m | |
| 4 | Gia công + lắp dựng phên nứa ngăn bùn nước trong biện pháp đào móng | 362,88 | m2 | |
| 5 | Bơm nước trong quá trình thi công móng | 48 | ca | |
| AO | BIỆN PHÁP VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THI CÔNG BẰNG GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Thuê dàn giáo KT 1,2x1,2x1,6 ( bao gồm khung dàn giáo bằng thép, sàn thao tác gỗ tấm ...) | 725 | bộ | |
| 2 | Lắp dựng khung dàn giáo bằng thép, sàn thao tác gỗ tấm | 7,975 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ khung dàn giáo bằng thép, sàn thao tác gỗ tấm | 7,975 | tấn | |
| 4 | Đóng cọc gỗ 2,5m bằng thủ công gia cố hệ khung sàn thao tác | 46,55 | 100m | |
| AP | XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AQ | MÓNG MT7; SL 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,014 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,148 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,015 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,143 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 0,845 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,041 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định | 0,01 | 100m3 | |
| AR | MÓNG MT8; SL 114 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,289 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 187,245 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 2,768 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 20,52 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 113,316 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 4,811 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định | 1,391 | 100m3 | |
| AS | MÓNG M2T8; SL 8 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,241 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 19,692 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,264 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,4 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 14,24 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,453 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định | 0,174 | 100m3 | |
| AT | MÓNG MT10; SL 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,059 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 4,86 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,067 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,448 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 3,542 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,126 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định | 0,041 | 100m3 | |
| AU | MÓNG M2T10; SL 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,045 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 3,686 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,045 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,374 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 3,146 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,085 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đến nơi quy định | 0,037 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình năng lượng đường dây trung hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Xây dựng phù hợp vớigói thầu;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện phù hợp vớigói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Đã từng là giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Xây dựng phù hợp vớigói thầu;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Đã từng là giám sát kỹ thuật phụ trách an toàn tối thiểu 01 (một) công trình tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | 1 |
| 3 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | Thiết bị và dụng cụ dựng cột | 1 |
| 5 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi