Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ nghiên cứu sự kiện chuyển gen MIR604 ở ngô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, dụng cụ nghiên cứu sự kiện chuyển gen MIR604 ở ngô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653357 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 09:46:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 119,436,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | RNase | (Merck hoặc tương đương) | 1 | 100mg/lọ | Ribonucleate 3’-pyrimidin oligonucleotidohydrolase; Pancreatic Ribonuclease; Ribonuclease I. Loại bỏ mảnh ARN không đặc hiệu. Phân tích trình tự ARN. Thủy phân ARN trong mẫu protein. Tinh sạch ADN. Tiêu chuẩn sản phẩm: BioUltra. | |
| 2 | Protein K | (Merck hoặc tương đương) | 2 | 10mg/lọ | Tách từ Tritirachium albumine, dùng trong sinh học phân tử, được đóng gói dưới dạng đông khô. Khối lượng phân tử 28,93 kDa. Tiêu chuẩn sản phẩm: BioUltra. | |
| 3 | Kit tách chiết | (Promega hoặc tương đương) | 1 | Hộp 50 preps | Tách được DNA từ (100 – 50.000 bp). Dùng để tinh sạch các loại DNA dùng cho Realtime PCR. Bảo quản ở nhiệt độ 22°C – 25°C. | |
| 4 | TaqMan Probe | (Thermo hoặc tương đương) | 1 | Bộ 5ml | Hỗn hợp dùng cho phản ứng Realtime PCR, chuyên cho máy ABI 7500 fast. Có UNG trong thành phần dung dịch. | |
| 5 | Vật liệu tham chiếu 10% | (EU hoặc tương đương) | 1 | 1G | Vật liệu tham chiếu chuẩn 10% dùng trong kiểm nghiệm GMO. Dạng bột khô. | |
| 6 | Vật liệu tham chiếu 5% | (EU hoặc tương đương) | 1 | 1G | Vật liệu tham chiếu chuẩn 5% dùng trong kiểm nghiệm GMO. Dạng bột khô. | |
| 7 | Vật liệu tham chiếu 0% | (EU hoặc tương đương) | 1 | 1G | Vật liệu tham chiếu chuẩn 0% dùng trong kiểm nghiệm GMO. Dạng bột khô. | |
| 8 | Primer 100 nmole | (IDT hoặc tương đương) | 100 | Nucleotide | Có nồng độ: 100 nmol/ul. Có trình tự theo yêu cầu. Có độ tinh sạch cao. Dùng trong Realtime PCR. | |
| 9 | Probe 100 nmole | (IDT hoặc tương đương) | 2 | probe | Có nồng độ: 100 nmol/ul. Có trình tự và gắn huỳnh quang theo yêu cầu. Được tinh sạch qua HPLC. Dùng trong Realtime PCR. | |
| 10 | EDTA-Na2 | (Merck hoặc tương đương) | 3 | 100g | Trọng lượng phân tử: 292,24 g/mol. Tiêu chuẩn sản phẩm: BioUltra. Dạng khan. Độ tinh sạch ≥ 99% (Titration). Bảo quản ở nhiệt độ phòng. | |
| 11 | NaCl | (Merck hoặc tương đương) | 1 | Kg | Trọng lượng phân tử: 58,44 g/mol. Độ tinh sạch ≥ 99,9%. Dạng tinh thể bột, Mp: 801°C. Dùng trong sinh học phân tử. Không chứa DNase, RNase và Protease. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. | |
| 12 | Tris-Base (C4H11NO3) | (Sigma hoặc tương đương) | 1 | Kg | Trọng lượng phân tử: 121,14 g/mol. Độ tinh sạch ≥ 99,9%, dạng tinh thể. Các loại ion khác có dấu vết phosphate PO43-: ≤ 5 ppm; Kali K: ≤ 50 ppm; Kim loại nặng Pb: ≤ 5 ppm. Không chứa DNase, RNase và protease. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. | |
| 13 | Amylose | (Thermo hoặc tương đương) | 2 | 100mg/lọ | α-Amylase cấu tạo chuỗi polypeptit gồm 496 axit amin. Dạng bột đông khô tinh chế bằng phương pháp kết tinh. Thủy phân các liên kết α-(1,4) glucan trong các polysaccharid thành glucose và maltose ở pH 6,9 và ở 20°C. Bảo quản ở nhiệt độ - 20°C. | |
| 14 | Eppendorf 0,5 ml | (Biologix hoặc tương đương) | 4 | Túi 1000 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng được ở 121°C. | |
| 15 | Eppendoft 1,5ml | (Biologix hoặc tương đương) | 2 | Túi 500 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng được ở 121°C. | |
| 16 | Eppendort 2 ml | (Biologix hoặc tương đương) | 2 | Túi 500 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng được ở 121°C. | |
| 17 | Đầu tip 10 ul | (Biologix hoặc tương đương) | 2 | Túi 1000 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng được ở 121°C. | |
| 18 | Đầu tip 200 ul | (Biologix hoặc tương đương) | 2 | Túi 1000 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng được ở 121°C. | |
| 19 | Đầu tip 1000 ul | (Biologix hoặc tương đương) | 1 | Túi 500 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Có thể khử trùng được ở 121°C. | |
| 20 | Hộp típ lọc 10 ul | (Biologix hoặc tương đương) | 4 | Hộp 96 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Đã được khử trùng | |
| 21 | Hộp típ lọc 200 ul | (Biologix hoặc tương đương) | 3 | Hộp 96 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Đã được khử trùng | |
| 22 | Hộp típ lọc 1000 ul | (Biologix hoặc tương đương) | 4 | Hộp 96 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Đã được khử trùng | |
| 23 | Găng tay không bột | (Malaysia hoặc tương đương) | 4 | Hộp 100 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. | |
| 24 | Strip PCR cho ABI | (ABI hoặc tương đương) | 1 | Hộp 125 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Đã được khử trùng | |
| 25 | Nắp Strip PCR cho ABI | (ABI hoặc tương đương) | 1 | Hộp 100 chiếc | Không chứa Dnase/Rnase. Không chứa nội độc tố. Đã được khử trùng | |
| 26 | Cuộn alumium | (Việt Nam) | 2 | Cuộn | Màng nhôm bọc thực phẩm không độc. Có thể chịu được nhiệt độ từ 0°C - 200°C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi