Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663834-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210655767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 10:00:00 đến ngày 2021-07-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,599,497,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,990,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu chín trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống kè đá hộc - Trung tâm HTĐT Hồng Cẩm tại phường Hà Lầm, TP Hạ Long:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2484 100m3
2 Vận chuyển tập kết đất từ vị trí đào lên mặt bằng để tập kết bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2484 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5189 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0965 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0524 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 765,8551 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,805 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.711,437 m3
9 Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2582 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6675 100m
11 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4237 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7053 100m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2843 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1491 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1075 m3
B Hệ thống tường rào xây gạch - Trung tâm HTĐT Hồng Cẩm tại phường Hà Lầm, TP Hạ Long:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2719 100m3
2 Vận chuyển tập kết đất từ vị trí đào lên mặt bằng để tập kết bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2719 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1678 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0423 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3261 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4576 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4737 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7754 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8314 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,745 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,42 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1845 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,6045 m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5002 100m3
C Sân bê tông - Trung tâm HTĐT Hồng Cẩm tại phường Hà Lầm, TP Hạ Long:
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 100m2
2 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2222 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (dùng đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,537 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1142 100m3
5 Mua đất san lấp (vận chuyển từ nguồn mua về chân công trình bằng ô tô tự đổ 7 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.711,42 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0643 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4692 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4206 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2841 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7237 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2512 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,2293 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 100m3
14 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Nishu Acrylic AC 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,767 1m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2179 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
17 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 25x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
18 Rải nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.478,61 m2
19 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,7915 m3
20 Xoa nền bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.478,61 m2
21 Xẻ khe co giãn bằng máy cắt bê tông, độ sâu rãnh cắt =>10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.056,66 m
22 Mua đất màu trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,9 m3
23 Mua cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 829,5 m2
24 Trồng dặm cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 829,5 1m2/lần
25 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Nishu Acrylic AC 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,4 1m2
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,4838 m2
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2198 m3
28 Rải nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,4396 m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,644 m3
30 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,043 m3
31 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,664 m2
32 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8936 m2
D Điện chiếu sáng - Trung tâm HTĐT Hồng Cẩm tại phường Hà Lầm, TP Hạ Long:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 100m2
4 Khung móng M24 300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
7 Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cần đèn
8 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 choá
9 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Rải cáp ngầm 2 lõi - cáp CXV/DSTA-(2x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 100m
11 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu cáp
12 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
14 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
E Hệ thống kè, tường rào - Trung tâm HTĐT Hồng Cẩm tại phường Cẩm Tây, TP Cẩm Phả:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1413 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,2509 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4561 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3214 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,82 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,977 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,98 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1552 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1647 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,375 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,755 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,992 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.270,55 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.270,55 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,679 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,369 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,369 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,369 100m3
21 Gia công hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,186 m2
22 Gia công cửa khung sắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Trong đó, công việc xây lắp phải có các tính chất, giá trị tương tự với các công việc xây lắp của gói thầu (cụ thể: Có xây kè xây đá hộc, có tường rào xây gạch, có sân bê tông).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->