Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210656145-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đầu tư công năm 2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu và ngân sách cấp QSD đất của xã Quỳnh Thanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-19 08:25:00 đến ngày 2021-06-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,074,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Vận chuyển đối trọng đến công trường cả đi và về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chuyến |
| B | Ép cọc đại trà | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,682 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6423 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | đốt |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4569 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,951 | 100m |
| 9 | Gia công cọc ép âm (cọc thép ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| C | Cọc thí nghiệm | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2865 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | nốt |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. M90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2935 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II. NC10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3724 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9581 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9581 | 100m3/1km |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3718 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3796 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2122 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7608 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1011 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7357 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5035 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9016 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5091 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1913 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3578 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. M90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1291 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, NC10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2003 | m3 |
| 26 | Mua đất cấp III tại mỏ đất Ngọc Sơn (giá tính trên phương tiện vận chuyển bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,4285 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9843 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III; 13Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9843 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình; 20% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0337 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95; 20% MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0413 | 100m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1899 | m2 |
| 32 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,861 | m2 |
| 33 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4775 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0472 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8965 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8965 | m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40). Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,015 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40). Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,015 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1118 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3156 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3431 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2705 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1089 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6935 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2046 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9379 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5474 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3519 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7048 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4594 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3708 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3496 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, lam ngang đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5024 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7558 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam ngang | ô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9096 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6524 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2182 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3545 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9709 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,381 | m2 |
| 28 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2782 | m2 |
| 29 | Trụ gỗ cầu thang số 1,2 bằng gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Sản xuất lắp dựng Lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | Md |
| 31 | Vách kính khung nhôm mặt tiền phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây ốp cột. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3635 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây ốp cột. Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1022 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4446 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8506 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0675 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5088 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1035 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây trên lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5357 | m3 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | ô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6461 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc khổ 400mm | ô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7 | md |
| 42 | Gia công xà gồ thép. C120x50x20x3,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9619 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9619 | tấn |
| 44 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.209,3337 | Cái |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,26 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,106 | m2 |
| E | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)-Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,44 | m2 |
| 2 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) -Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2 | m2 |
| 3 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)-Cửa sổ lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 4 | Vách ngăn, cửa liền vách bằng tấm COMPOSITE dày 12mm, đế Inox gắn sàn, tường ( phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,972 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng lan can INOX hộp 20x20 tay vvịn 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,492 | m2 |
| 7 | Khoá cửa Việt Tiệp 4271 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 8 | Chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 9 | Chi tiết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,0432 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0518 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0518 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,008 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,416 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.163,3023 | m2 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,704 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0632 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chi tiết cột hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,716 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Cột BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,505 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, Má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,444 | m2 |
| 21 | Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,45 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,9 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,428 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,96 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,48 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,44 | m |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.341,7572 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.426,687 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.471,5642 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296,8803 | m2 |
| 31 | Trát granitô chắn cấp dày 2,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1899 | m2 |
| 32 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 33 | ống nước D90 Class3 Tiền Phong dẫn nước xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 34 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 35 | Măng xông nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 36 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 37 | Tủ điện 200x300x200 bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 38 | Hộp điện 200x200x150 bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m-36W (giá thị trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18W vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bảng |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 54 | Đinh vít + vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 55 | Xi măng trung ương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | kg |
| 56 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 61 | Chân bật đỡ dây thu sét fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 62 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,328 | m3 |
| 63 | Máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 64 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9091 | 100m2 |
| 66 | Lưới bảo vệ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,91 | m2 |
| 67 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC 8kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 69 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 74 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6515 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | ô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8176 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,711 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5707 | m2 |
| 12 | Cút nhựa Tiền Phong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép Vi na Phai D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép Vi na Phai D33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm D33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D33 | ô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp măng xông tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 21 | Lắp Măng xông tráng kẽm D33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 22 | Van đồng Việt Nam D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Vòi Việt Nam D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại nằm | ô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 25 | Rắc co thép D20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Van phao D33 Việt Nam | ô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Gương soi nhà tắm KT 500x700x5-G2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tiểu nam Viglacera TV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tiểu nữ VB3 Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 30 | Vòi xịt rửa vệ sinh Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera két liền V38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu + chân chậu V50 viglacera | ô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 34 | Lắp ống nhựa đường kính D50 Class 3 Tiền Phong | ô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa D50 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút nhựa Tiền Phong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Tê nhựa Tiền Phong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 38 | Tê nhựa Tiền Phong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa D50 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa D110 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Y nhựa D110 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 43 | Măng xông D50 | ô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 44 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Phểu thoát nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8805 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3; Cự ly 9km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8805 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5816 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi