Gói thầu: Thi công công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Cai Lậy năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659151-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Cai Lậy năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210365976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021 do Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 09:58:00 đến ngày 2021-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,610,161,137 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.415241706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83048341E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.127.112.796 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB).
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng máy ≥ 50 kg.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời quay tay hoặc tời máy.
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây.
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tó 3 chân dựng trụ BTLT
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng dựng trụ BTLT đến 12 mét.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trụ BTLT dự ứng lực 12m đơn (08 bộ):
1Trụ BTLT dự ứng lực 12m - 350kgf8Trụ
2Dựng trụ bê tông 12m8Trụ
3Cẩu 10 tấn8Ca
B Trụ BTLT dự ứng lực 12m ghép đôi (16 bộ):
1Trụ BTLT dự ứng lực 12m - 350kgf32Trụ
2Boulon VRS M16x500 + rondell16Bộ
3Boulon VRS M16x550 + rondell16Bộ
4Boulon VRS M16x650 + rondell16Bộ
5Boulon VRS M16x750 + rondell16Bộ
6Dựng trụ bê tông 12m32Trụ
7Cẩu 10 tấn32Ca
C Móng trụ M12ba (08 bộ):
1Đà cản 1,2m8Cái
2Đà cản 1,5m8Cái
3Boulon 22x600 VR 2 đầu (2 tán +2 LĐV 6x60), NK16Bộ
4Đào lổ để dựng trụ (3,911m3/móng) (khối lượng cho 08 móng trụ M12ba)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Đắp đất lổ trụ (3,591m3/móng) (khối lượng cho 08 móng trụ M12ba)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Lắp đà cản 1,2m; công nhóm II bậc 4,0/78Cái
7Lắp đà cản 1,5m; công nhóm II bậc 4,0/78Cái
8Máy đầm cầm tay 70Kg8Ca
D Móng trụ MĐ2x12 (16 bộ):
1Ximăng PC407.200Kg
2Đá 1x221,424M3
3Cát11,568M3
4Boulon VRS 16x450 + 2LĐV 50x3, NK16Bộ
5Bu lông VR 2Đ 16x60016Bộ
6Boulon 22x800 VR 2 đầu (2 tán +2 LĐV 6x60), NK16Bộ
7Nước sạch4.736Lít
8Đào móng cột thủ công đất cấp I, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 16 móng trụ MĐ2x12)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
9Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm 1 bậc 3,0/7 (khối lượng cho 16 móng trụ MĐ2x12)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
10Máy trộn bê tông 250 lít24,304M3
11Máy đầm dùi 1,5kW24,304M3
E Móng neo chằng xuống (78 bộ):
1Ty chằng 16x240078Bộ
2Móng neo 200x120078Cái
3Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo78Cái
4Đào đất cấp I để lắp móng chằng (1,462m3/móng) (khối lượng cho 78 móng neo chằng xuống)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Đấp đất móng chằng (1,578m3/móng) (khối lượng cho 78 móng neo chằng xuống)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Máy đầm cầm tay 70Kg123,084Ca
7Đặt neo chằng 1,2m78Cái
F Móng neo chằng lệch (09 bộ):
1Ty chằng 16x24009Bộ
2Móng neo 200x12009Cái
3Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo9Cái
4Đào đất cấp I để lắp móng chằng (1,462m3/móng) (khối lượng cho 09 móng neo chằng lệch)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Đấp đất móng chằng (1,578m3/móng) (khối lượng cho 09 móng neo chằng lệch)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Đặt neo chằng 1,2m9Cái
7Máy đầm cầm tay 70Kg14,202Ca
G Đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi (28 bộ):
1Đà sắt L75x8-2400mm (4 cóc)56Cây
2Thanh chống sắt I6x60-920112Thanh
3Boulon M16x50 + rondell112Bộ
4Boulon M16x250 + rondell56Bộ
5Boulon VRS M16x300 + rondell56Bộ
6Lắp xà trọng lượng 96kg; công nhóm II bậc 3,5/728Bộ
H Đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đơn (19 bộ):
1Đà sắt L75x8-2400mm (4 cóc)19Cây
2Thanh chống sắt I6x60-92038Thanh
3Boulon M16x50 + rondell38Bộ
4Boulon M16x250 + rondell38Bộ
5Lắp xà trọng lượng 96kg; công nhóm II bậc 3,5/719Bộ
I Đà lệch L75x8-2000 (3 cóc) đôi (04 bộ):
1Đà sắt lệch L75x8-2000mm (3 cóc)8Cây
2Thanh chống sắt L50x5-19908Thanh
3Boulon M16x50 + rondell8Bộ
4Boulon M16x250 + rondell8Bộ
5Boulon VRS M16x300 + rondell8Bộ
6Lắp xà trọng lượng 96kg; công nhóm II bậc 3,5/74Bộ
J Đà sắt U160x3000 (18 bộ):
1Đà sắt U160x300018Cây
2Boulon M16x250 + rondell36Bộ
3Boulon VRS M16x300 + rondell18Bộ
4Lắp đà đỡ U160-3m đơn (42,6kg)18Bộ
K Bộ dây chằng xuống 12m (78 bộ):
1Boulon mắt M16x250 + rondell78Bộ
2Kẹp chằng 3 boulon624Cái
3Sứ chằng lớn78Cái
4Cable thép chằng 5/81.170Mét
5Yếm cáp chằng156Cái
6Máng che dây chằng78Cái
7Thay dây néo cột78Bộ
L Bộ dây chằng lệch 12m (09 bộ):
1Boulon mắt M16x250 + rondell9Bộ
2Kẹp chằng 3 boulon72Cái
3Sứ chằng lớn9Cái
4Cable thép chằng 5/8108Mét
5Yếm cáp chằng18Cái
6Máng che dây chằng9Cái
7Thanh chống chằng lệch dài 1,2m9Bộ
8Boulon M16x300 + rondell9Bộ
9Thay dây néo cột9Bộ
10Lắp thanh chóng chằng lệch9Bộ
M Cáp và Phụ kiện các loại:
1Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2PCTG cấp7,699Km
2Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 70mm2PCTG cấp45,755Km
3Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 95mm2PCTG cấp2,427Km
4Toppin V60x6-50017Cây
5Sứ đứng 24kV + ty (PINPOST)163Cái
6Chuỗi cách điện polymer 24kV87Cái
7Khoen neo346Cái
8Giáp níu dây nhôm bọc lõi thép ACX 24kV 50 - 70mm2133Cái
9Giáp níu dây nhôm bọc ACX 24kV 95mm227Cái
10Giáp buộc sứ đơn478Cái
11Giáp buộc sứ đôi285Cái
12Ống nối ép AC 50mm26Cái
13Ống nối ép AC 70mm223Cái
14Ống nối ép AC 95mm23Cái
15Ống co nhiệt20Mét
16Kẹp IPC trung thế 25-70/70-12067Cái
17Kẹp nối ép WR 83578Cái
18Kẹp nối ép WR 37917Cái
19Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm24Mét
20Kẹp quai dạng ép 50-70mm2103Cái
21Kẹp quai dạng ép 120-240mm29Cái
22Băng keo cách điện trung thế27Cuồn
23Đầu Coss ép đồng nhôm 70mm211Cái
24Đầu Coss ép đồng nhôm 95mm26Cái
25Nắp chụp kẹp quai200Cái
26Nắp chụp đầu cực LA64Cái
27Nắp chụp đầu cực TT MBA 1 pha62Cái
28Nắp chụp đầu cực trên FCO61Cái
29Nắp chụp đầu cực dưới FCO61Cái
30Compound electric10Tup
31Thuốc xịt chống côn trùng5Hộp
32Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7)10Hộp
33Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm27,548Km
34Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 70mm244,858Km
35Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 95mm22,379Km
N Tháo gỡ lắp lại:
1Cáp đấu thiết bị trung thế118Mét
2Sứ đứng 24kV6Cái
3Chuỗi cách điện polymer 24kV13Cái
4Sứ dĩa (chuỗi 3 bát)27Cái
5Tháo, lắp lại cáp đấu trạm 25 mm2118Mét
6Tháo, lắp lại sứ đứng 24kV6Cái
7Tháo, lắp lại chuỗi polymer 24kV đơn13Cái
8Tháo, lắp lại chuỗi sứ dĩa 24kV (3 bát) đơn27Cái
O Tháo gỡ thu hồi:
1Trụ BTLT 12m cắt gốc thu hồiThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang25Trụ
2Tháo đà kép V60x6-2000 (25,366kg)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang11Bộ
3Tháo đà đơn V60x6-2000 (12,683kg)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang32Thanh
4Tháo thanh chóng V50x5-760 (2,865kg)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang42Cây
5Tháo toppin 60x6-500 (3,43kg)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang21Cây
6Tháo khóa néoThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang122Cái
7Tháo kẹp các loại trên cột Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang92Cái
8Tháo dây chằngThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang105Sợi
9Tháo sứ đứng 24kVThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang115Cái
10Tháo sứ chuỗiThu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang44Cái
11Tháo dây trung thế cáp nhôm M38 (TC+CG)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang4,62Km
12Tháo dây trung thế cáp nhôm A70 (TC+CG)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang6,015Km
13Tháo dây trung thế cáp nhôm AC50 (TC+CG)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2,928Km
14Tháo dây trung thế cáp đồng AC70 (TC+CG)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang38,843Km
15Tháo dây trung thế cáp nhôm AC95 (TC+CG)Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang2,379Km
P Chi phí khác
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động.- Chi phí ngừng và cấp điện trở lại (tổng cộng: 3 ngày, mỗi lần là 1 ngày).- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có)Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT 04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào1Khoán
3- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.415241706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83048341E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.127.112.796 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.55
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 2 Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.33
3 Đội trưởng thi công 2 Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng. Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB). Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn.1
2 Máy đầm đất cầm tay. Trọng lượng máy ≥ 50 kg.1
3 Tời quay tay hoặc tời máy. Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf.2
4 Kích căng dây. Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn.4
5 Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn.2
6 Máy đầm dùi. Công suất ≥ 1,5 kW.1
7 Tó 3 chân dựng trụ BTLT Có khả năng dựng trụ BTLT đến 12 mét.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->