Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 16 phòng học và 06 phòng chức năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663961-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 16 phòng học và 06 phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 10:01:00 đến ngày 2021-07-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,440,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 16 PHÒNG HỌC VÀ 6 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2871 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,8587 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6334 | 100m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7721 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4367 | 100m3 |
| 6 | Đóng Cừ đá tiết diện 100x100x1500 mật độ 12 cây/m² bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8465 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,7045 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cm (NC+MTC nhân hệ số ép cọc 1.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,008 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4906 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502 | 1 mối nối |
| 11 | Sản xuất và lắp thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9445 | tấn |
| 12 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.089,44 | kg |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,7633 | m3 |
| 14 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6334 | 100m2 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1662 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0022 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5286 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0771 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,4944 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,5864 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (TIẾT DIỆN 200x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5684 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (TIẾT DIỆN 200x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3384 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 TIẾT DIỆN 250x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0865 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 TIẾT DIỆN 200x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,292 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (TIẾT DIỆN 200x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,55 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (TIẾT DIỆN 250x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,084 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9376 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8091 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4385 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (GM TD 200x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4957 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kích thước 200x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6372 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,906 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,894 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Vì kèo và giằng mái TD 150x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,53 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (vì kèo TD 200x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,114 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,326 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x550) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,394 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,316 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,024 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,738 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,1054 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,9056 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 (dày 70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6925 | m3 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,662 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,066 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9658 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5312 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3363 | m3 |
| 53 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5132 | m3 |
| 54 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,464 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2738 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1049 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8005 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4722 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0736 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3863 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0164 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4466 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2418 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3608 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9292 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9268 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1199 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | 100m2 |
| 69 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1752 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2623 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1775 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0175 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3642 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7312 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1545 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4833 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3986 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường chèn mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4886 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9976 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4452 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,976 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6526 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9194 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,9274 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10x19x39cm, chiều dày 10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,596 | m3 |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1379 | m3 |
| 87 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4065 | m3 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (khối lượng trát đá mài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,205 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,1452 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.228,6238 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.323,398 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,772 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,058 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,04 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,88 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,292 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,798 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Dầm mái sê nô quét chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9656 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 846,103 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.269,897 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75 (thành trong sê nô không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,18 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,6806 | m2 |
| 105 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 785,6568 | m2 |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 954,48 | m |
| 107 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,4 | m |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,27 | m2 |
| 109 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,72 | m2 |
| 110 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,205 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,8971 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.798,098 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | m2 |
| 114 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm (phần trừ DT trát tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,956 | m2 |
| 115 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,027 | m2 |
| 116 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,292 | m2 |
| 117 | Ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,47 | m2 |
| 118 | Ốp mặt tiền và sảnh sau, Gạch Inax vỉ 300x300mm (vỉ 18 viên 45x95x7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,448 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.555,0988 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.323,398 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.323,398 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.982,9124 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.982,9124 | m2 |
| 124 | Bàn Inox kính 0,4x3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Bàn Inox kính 0,4x2,725m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Thanh gác chân bằng thép hộp 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 127 | Ván hộc bàn dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 128 | Bass liên kết thanh gác chân thép V40x4, L=40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 129 | Thép V40x4 cố định ván hộc bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,178 | kg |
| 130 | Bu long nở 8mm liên kết thanh gác chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 131 | Ốc vít liên kết ván hộc bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | cái |
| 132 | Cửa đi khung gỗ thao lao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,8 | m2 |
| 133 | Cửa sổ khung gỗ thao lao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,36 | m2 |
| 134 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,2768 | m2 |
| 135 | Khung nhôm sơn tỉnh điện kính phản quang dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,22 | m2 |
| 136 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,56 | 1m |
| 137 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595,78 | 1m |
| 138 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,59 | 1m2 |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,196 | m2 |
| 140 | Hoa sắt thép H14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,196 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,578 | m2 |
| 142 | Cửa sắt kéo không lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,578 | m2 |
| 143 | Trần nhựa hoa văn 600x600 khung Vĩnh Tường (NC + LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m2 |
| 144 | Lắp dựng Xà gồ thép C45x100x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1202 | tấn |
| 145 | Xà gồ thép C45x100x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.120,2 | kg |
| 146 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4478 | 100m2 |
| 147 | Tole úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,3568 | m2 |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,352 | 1m2 |
| 149 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,8064 | m2 |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | 1cấu kiện |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455 | cái |
| 152 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3872 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7502 | tấn |
| 154 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9833 | tấn |
| 155 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3095 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2779 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1777 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1773 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0474 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6687 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7268 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3213 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0693 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,505 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4693 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1571 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4971 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6121 | tấn |
| 170 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3121 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9346 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6443 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3122 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4685 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0628 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7741 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,379 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1127 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9848 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2596 | tấn |
| 181 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4799 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0329 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0777 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1558 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4721 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2251 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5023 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1117 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1965 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7015 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2822 | tấn |
| 197 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép tường, d=08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1042 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép tường, d=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2684 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,614 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8319 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,669 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7771 | tấn |
| 204 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2813 | tấn |
| 205 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2212 | tấn |
| 206 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1214 | tấn |
| B | XÂY DỰNG 16 PHÒNG HỌC VÀ 6 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỆN + NƯỚC + CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1.2m, loại đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 1.2m, loại đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 0.6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D298mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 6 | Lắp công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 7 | Lắp công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 3 hàng có màng che (dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 9 | Lắp đặt CB - 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB - 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB - 2P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB - 3P - 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.260 | m |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (1x3,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (1x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 18 | Kéo rải dây cáp điện CV (1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 19 | Kéo rải dây cáp điện CV (1x70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 15x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp âm + CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp âm, mặt công tắc (loại 1 công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp âm, mặt công tắc (loại 2 công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp âm, ổ cắm đơn 2 chấu loại mặt 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 300x400x170mm có khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 200x300x170mm có khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 28 | Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm bảo hộ dây dẫn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt Crack sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ELCB 3P -200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCCB 3P -200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cột |
| 35 | Đào đất đặt đường cáp tiếp địa, có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6675 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2467 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi xả Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phểu thu Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép STK D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 50 | Lắp đặt co STK D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt co răng trong nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 58 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê STK D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa PVC D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt van nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm (Thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm (Thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 75 | Lắp đặt đầu kim thu sét tiên đạo Rp=85m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ống STK D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bu lông D12x50 + Londen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bu lông D22x200 + Londen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Đóng cọc chống sét sắt mạ đồng fi16, L= 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 80 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 81 | Thiết bị điếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 82 | Dây dẫn sét cáp đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 83 | Bộ chằng neo 3 góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 85 | Thép bản dày 7 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | kg |
| 86 | Thép bản dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | kg |
| 87 | Đào đất hố cọc tiếp địa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,52 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất cọc tiếp địa bằng thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9752 | 100m3 |
| 89 | Lắp đặt Trung tâm điều khiển báo cháy 16 Zone (bao gồm ắc qui dự phòng, bàn phím và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 90 | Lắp đặt Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 91 | Lắp đặt Nút ấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 chuông |
| 92 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 chuông |
| 93 | Kéo rải Dây tín hiệu, loại dây 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | m |
| 94 | Kéo rải Dây đồng bọc nhựa, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467 | m |
| 95 | Kéo rải Cáp đồng bọc nhựa, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt MCB-2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Ống nhựa dẹp 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 98 | Lắp đặt Tủ PCCC 400x600x200mm (gồm 1 van gốc chuyên dùng D50mm, 1 lăng phun, 02 đầu nối phun, 02 vòi tiêu chuẩn D50, L=20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | tủ |
| 99 | Lắp đặt Ống thép STK D90x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Ống thép STK D60x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Co STK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê giảm STK D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê STK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê STK D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Thập STK D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt Van 1 chiều STK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Van 2 chiều STK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D49x2,4mm nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 109 | Lắp đặt Co PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt Lup bê D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Ống chống rung D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Van phao tự động D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Bass liên kết ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0445 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3482 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100x1500 mật độ 12 cây/m² bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4152 | 100m |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2848 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1752 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,664 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,185 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8187 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1079 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1636 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1066 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1294 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, d=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | tấn |
| 26 | Xà gồ thép 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,23 | kg |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0645 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1556 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 34 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3936 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,002 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,984 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,964 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,23 | m2 |
| 45 | Trát thành trong bễ chữa cháy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,445 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,185 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,226 | m2 |
| 48 | Mái lợp tole sóng vuông dày 4.2dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 51 | Cửa đi khung sắt hoa sắt vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 52 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 1m2 |
| 54 | Bình chữa cháy CO2 - T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bình |
| 55 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bình |
| 56 | Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong), Q=27-28m3/h, H=78-58,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Máy bơm chữa cháy điện (động cơ điện), Q=27-28m3/h, H=78-58,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Trung tâm báo cháy 16Zone (gồm bình ắc qui dự phòng và bàn phím điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Bảng tiêu lệnh và bảng nội qui chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4660423E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.932E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.000.000.000 VND. * Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, có các phần việc: Thi công móng bê tông cốt thép; cột, dầm, sàn bê tông cốt thép. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi