Gói thầu: Mua sắm máy lạnh của các cơ quan Đảng khối tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy lạnh của các cơ quan Đảng khối tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí NSNN cấp theo dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 10:23:00 đến ngày 2021-06-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 670,998,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị máy lạnh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian bảo hành theo quy định của nhà sản xuất nhưng phải >= 12 tháng. -Có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý điều hành chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: điện lạnh hoặc tên gọi khác nhưng bản chất tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai, hướng dẫn sử dụng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh hoặc tên gọi khác nhưng bản chất tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy lạnh tủ đứng 1 chiều 3.0HP | 2 | máy | " Loại: Điều hòa tủ đứng 1 chiềuCông suất: 3.0HP (29.000 BTU)Loại gas: Gas R410ACông nghệ tiết kiệm: Non-InverterĐiện áp: 220-240VAC/1PH/50HzĐiều khiển từ xa không dây: có" | ||
| 2 | Ống đồng dẫn gas máy lạnh | 30 | m | Loại ống: Ø9.5 (dày 0.6mm)/ Ø15.9 (dày 0.7mm) | ||
| 3 | Gen cách nhiệt ống gas | 30 | m | Loại ống gen: Ø25 | ||
| 4 | Dây điện điều khiển 1x2mm2 | 120 | m | Dây điện điều khiển 1x2mm2 | ||
| 5 | CB 30A + hộp | 2 | bộ | Kèm theo hộp nhựa đấu nối | ||
| 6 | Ống PVC thoát nước Ø21 | 30 | m | Loại ống: Ø21x1.6mm | ||
| 7 | Dây điện nguồn 1x2.5mm2 | 60 | m | Dây điện nguồn 1x2.5mm2 | ||
| 8 | Nẹp điện | 30 | m | Loại nẹp: 25 x 14mm | ||
| 9 | Eke cục nóng | 2 | cặp | "Loại ke vuông, sơn tĩnh điện Dùng cho dòng máy 3.0HP" | ||
| 10 | Nhân công tháo máy lạnh cũ (vị trí dàn nóng cao), di chuyển máy lạnh cũ vào kho | 2 | bộ | Nhân công tháo máy lạnh cũ (vị trí dàn nóng cao), di chuyển máy lạnh cũ vào kho | ||
| 11 | Nhân công xử lý hệ thống điện, nước cũ | 2 | bộ | Nhân công xử lý hệ thống điện, nước cũ | ||
| 12 | Nhân công lắp đặt máy lạnh mới (vị trí dàn nóng cao) | 2 | bộ | Nhân công lắp đặt máy lạnh mới (vị trí dàn nóng cao) | ||
| 13 | Vật tư phụ lắp đặt (Co, T, đinh móc, dây rút, băng keo…) | 2 | lô | Vật tư phụ lắp đặt (Co, T, đinh móc, dây rút, băng keo…) | ||
| 14 | Máy lạnh loại áp trần inverter 5HP | 3 | máy | " Loại máy lạnh áp trần 1 chiềuCông suất: 5.0HP (42.700 BTU) Loại gas: Gas R32, Công nghệ tiết kiệm: Inverter, Điện áp: 220-240VAC/1PH/50Hz; Dàn lạnh: có; Dàn nóng: có; Điều khiển không dây: có" | ||
| 15 | Ống đồng dẫn gas máy lạnh | 30 | m | Loại ống: Ø9.5 (dày 0.6mm)/ Ø19.1 (dày 0.8mm) | ||
| 16 | Gen cách nhiệt ống gas | 30 | m | Loại ống gen: Ø28 | ||
| 17 | Dây điện điều khiển 1x2mm2 | 120 | m | Dây điện điều khiển 1x2mm2 | ||
| 18 | CB 3P 380V | 3 | bộ | Kèm theo hộp nhựa đấu nối | ||
| 19 | Ống PVC thoát nước Ø27 | 30 | m | Loại ống: Ø27x1.8mm | ||
| 20 | Dây điện nguồn 4x4.0mm2 | 30 | m | Dây điện nguồn 4x4.0mm2 | ||
| 21 | Giá đỡ cục nóng | 3 | cặp | Loại ke vuông, sơn tĩnh điện; Dùng cho dòng máy 5.0HP; | ||
| 22 | Nhân công lắp đặt máy lạnh mới (vị trí dàn nóng cao) | 3 | bộ | Nhân công lắp đặt máy lạnh mới (vị trí dàn nóng cao) | ||
| 23 | Nhân công tháo máy lạnh cũ (vị trí dàn nóng cao), di chuyển máy lạnh cũ vào kho | 3 | bộ | Nhân công tháo máy lạnh cũ (vị trí dàn nóng cao), di chuyển máy lạnh cũ vào kho | ||
| 24 | Vật tư phụ lắp đặt (Co, T, đinh móc, dây rút, băng keo, xi măng, cát, đá, gạch, sơn các loại…) | 3 | lô | Vật tư phụ lắp đặt (Co, T, đinh móc, dây rút, băng keo, xi măng, cát, đá, gạch, sơn các loại…) | ||
| 25 | Nhân công phá dỡ, cắt trần bêtông, tháo dàn lạnh máy lạnh cũ, xử lý hoàn thiện trần bêtông sau khi gắn dàn lạnh máy lạnh mới | 3 | bộ | Nhân công phá dỡ, cắt trần bêtông, tháo dàn lạnh máy lạnh cũ, xử lý hoàn thiện trần bêtông sau khi gắn dàn lạnh máy lạnh mới | ||
| 26 | Nhân công phá dỡ hộp gen của đường ống gas cũ, xây, sơn hoàn thiện lại sau khi đi đường ống gas mới | 3 | bộ | Nhân công phá dỡ hộp gen của đường ống gas cũ, xây, sơn hoàn thiện lại sau khi đi đường ống gas mới | ||
| 27 | Nhân công xử lý, cắt, đặt đường ống nước âm mới (do đường nước âm cũ không phù hợp với máy mới) | 3 | bộ | Nhân công xử lý, cắt, đặt đường ống nước âm mới (do đường nước âm cũ không phù hợp với máy mới) | ||
| 28 | Máy lạnh loại treo tường 2.5HP | 1 | máy | Loại máy lạnh treo tường 1 chiều; Công suất: 2.5HP (22.000 BTU); Công nghệ tiết kiệm: Non-Inverter; Điện áp: 220-240VAC/1PH/50Hz; Dàn lạnh: có; Dàn nóng: có | ||
| 29 | Ống đồng dẫn gas máy lạnh | 15 | m | Loại ống: Ø6.4 (dày 0.55mm)/ Ø15.9 (dày 0.7mm) | ||
| 30 | Gen cách nhiệt ống gas | 15 | m | Loại ống gen: Ø22 | ||
| 31 | Dây điện điều khiển 1x1.5mm2 | 45 | m | Dây điện điều khiển 1x1.5mm2 | ||
| 32 | CB 30A + hộp | 1 | bộ | Kèm theo hộp nhựa đấu nối | ||
| 33 | Ống PVC thoát nước Ø21 | 15 | m | Loại ống: Ø21x1.6mm | ||
| 34 | Dây điện nguồn 1x2.0mm2 | 15 | m | Dây điện nguồn 1x2.0mm2 | ||
| 35 | Nẹp điện | 10 | m | Loại nẹp: 25 x 14mm | ||
| 36 | Eke cục nóng | 1 | cặp | Loại ke vuông, sơn tĩnh điện; Dùng cho dòng máy 2.5HP | ||
| 37 | Nhân công tháo máy lạnh cũ (vị trí dàn nóng cao), di chuyển máy lạnh cũ vào kho | 1 | bộ | Nhân công tháo máy lạnh cũ (vị trí dàn nóng cao), di chuyển máy lạnh cũ vào kho | ||
| 38 | Nhân công lắp đặt máy lạnh mới (vị trí dàn nóng cao) | 1 | bộ | Nhân công lắp đặt máy lạnh mới (vị trí dàn nóng cao) | ||
| 39 | Vật tư phụ lắp đặt (Co, T, đinh móc, dây rút, băng keo…) | 1 | lô | Vật tư phụ lắp đặt (Co, T, đinh móc, dây rút, băng keo…) | ||
| 40 | Quạt làm mát không khí | 4 | cái | Loại: Máy làm mát; Công suất motor: 2 x 135W; Điện áp: 220-240VAC/1PH/50Hz; Lưu lượng gió: 10.000 m3/h; Lượng nước tiêu thụ: 8 - 10 lít/giờ; Dung tích bình nước: 55 lít; Diện tích làm mát: 50 - 60m2; Điều khiển từ xa: Có; Độ ồn: ≤ 65dB; Hướng gió thổi: 4 chiều (Tự động trái - phải, Điều chỉnh lên - xuống); Tốc độ: 3 tốc độ | ||
| 41 | Máy lạnh loại treo tường 2.0HP | 1 | máy | Loại máy lạnh treo tường 1 chiều; ông suất: 2.0HP (18.000 BTU); Công nghệ tiết kiệm: Inverter; Điện áp: 220-240VAC/1PH/50Hz; Dàn lạnh: có; Dàn nóng: có. | ||
| 42 | Ống đồng dẫn gas máy lạnh | 6 | m | Loại ống: Ø6.4 (dày 0.55mm)/ Ø15.9 (dày 0.7mm) | ||
| 43 | Gen cách nhiệt ống gas | 6 | m | Loại ống gen: Ø22 | ||
| 44 | Dây điện điều khiển 1x1.5mm2 | 18 | m | Dây điện điều khiển 1x1.5mm2 | ||
| 45 | CB 30A + hộp | 1 | bộ | Kèm theo hộp nhựa đấu nối | ||
| 46 | Ống PVC thoát nước Ø21 | 6 | m | Loại ống: Ø21x1.6mm | ||
| 47 | Eke cục nóng | 1 | cặp | Loại ke vuông, sơn tĩnh điện; Dùng cho dòng máy 2.0HP | ||
| 48 | Nhân công tháo máy lạnh cũ (vị trí dàn nóng cao), di chuyển máy lạnh cũ vào kho | 1 | bộ | Nhân công tháo máy lạnh cũ (vị trí dàn nóng cao), di chuyển máy lạnh cũ vào kho | ||
| 49 | Nhân công lắp đặt máy lạnh mới (vị trí dàn nóng cao) | 1 | bộ | Nhân công lắp đặt máy lạnh mới (vị trí dàn nóng cao) | ||
| 50 | Vật tư phụ lắp đặt (Co, T, đinh móc, dây rút, băng keo…) | 1 | lô | Vật tư phụ lắp đặt (Co, T, đinh móc, dây rút, băng keo…) | ||
| 51 | Máy lạnh loại treo tường 2.0HP | 3 | máy | Loại máy lạnh treo tường 1 chiều; Công suất: 2.0HP (18.000 BTU); Loại gas: Gas R410A; Công nghệ tiết kiệm: Inverter; Điện áp: 220-240VAC/1PH/50Hz; Dàn lạnh: có; Dàn nóng: có; | ||
| 52 | Ống đồng dẫn gas máy lạnh | 18 | m | Loại ống: Ø6.4 (dày 0.55mm)/ Ø15.9 (dày 0.7mm) | ||
| 53 | Gen cách nhiệt ống gas | 18 | m | Loại ống gen: Ø22 | ||
| 54 | Dây điện điều khiển 1x1.5mm2 | 54 | m | Dây điện điều khiển 1x1.5mm2 | ||
| 55 | CB 30A + hộp | 3 | bộ | Kèm theo hộp nhựa đấu nối | ||
| 56 | Ống PVC thoát nước Ø21 | 18 | m | Loại ống: Ø21x1.6mm | ||
| 57 | Eke cục nóng | 3 | cặp | Loại ke vuông, sơn tĩnh điện; Dùng cho dòng máy 2.0HP | ||
| 58 | Nhân công tháo máy lạnh cũ (vị trí dàn nóng cao), di chuyển máy lạnh cũ vào kho | 3 | bộ | Nhân công tháo máy lạnh cũ (vị trí dàn nóng cao), di chuyển máy lạnh cũ vào kho | ||
| 59 | Nhân công lắp đặt máy lạnh mới (vị trí dàn nóng cao) | 3 | bộ | Nhân công lắp đặt máy lạnh mới (vị trí dàn nóng cao) | ||
| 60 | Vật tư phụ lắp đặt (Co, T, đinh móc, dây rút, băng keo…) | 3 | lô | Vật tư phụ lắp đặt (Co, T, đinh móc, dây rút, băng keo…) | ||
| 61 | Máy hủy giấy | 1 | cái | Chức năng: hủy giấy, ghim kẹp, ghim bấm, đĩa CD, DVD, thẻ ATM; Kiểu hủy: Hủy vụn; Miệng cắt: 230mm; Cỡ mảnh hủy: 3 x 40 mm; Công suất hủy tối đa: 10-12 tờ (A4, 70 gm); Tốc độ hủy: 2,5m/ phút; Dung tích thùng chứa: 22 lít (3 lít/CD); Dao cắt bằng thép. | ||
| 62 | Máy lạnh 5.5HP | 4 | bộ | Máy lạnh 5.5HP | ||
| 63 | Máy lạnh loại tủ đứng 5.5HP | 4 | máy | Loại điều hòa cây 1 chiều lạnh tiêu chuẩn; Công suất: 5.5HP (50.000 BTU); Công nghệ tiết kiệm: Non-Inverter; Điện áp: 380VAC/3PH/50Hz; Bộ điều khiển từ xa : có; | ||
| 64 | Ống đồng dẫn gas máy lạnh | 40 | m | Loại ống: Ø9.5 (dày 0.6mm)/ Ø19.1 (dày 0.8mm) | ||
| 65 | Gen cách nhiệt ống gas | 40 | m | Loại ống gen: Ø28 | ||
| 66 | Dây điện điều khiển 1x2mm2 | 60 | m | MH: CV 2.0 (600V) | ||
| 67 | CB 3P 380V | 4 | bộ | Kèm theo hộp nhựa đấu nối | ||
| 68 | Ống PVC thoát nước Ø27 | 40 | m | Loại ống: Ø27x1.8mm | ||
| 69 | Giá đỡ cục nóng | 4 | cặp | Loại ke vuông, sơn tĩnh điện; Dùng cho dòng máy 5.0HP | ||
| 70 | Nhân công lắp đặt máy lạnh mới (vị trí dàn nóng cao) | 4 | bộ | Nhân công lắp đặt máy lạnh mới (vị trí dàn nóng cao) | ||
| 71 | Nhân công tháo máy lạnh cũ (vị trí dàn nóng cao), di chuyển máy lạnh cũ vào kho | 4 | bộ | Nhân công tháo máy lạnh cũ (vị trí dàn nóng cao), di chuyển máy lạnh cũ vào kho | ||
| 72 | Vật tư phụ lắp đặt (Co, T, đinh móc, dây rút, băng keo…) | 4 | lô | Vật tư phụ lắp đặt (Co, T, đinh móc, dây rút, băng keo…) | ||
| 73 | Máy lạnh loại treo tường 2.0HP | 1 | máy | Loại máy lạnh treo tường 1 chiều; Công suất: 2.0HP (18.000 BTU); Loại gas: Gas R410A; Công nghệ tiết kiệm: Inverter; Điện áp: 220-240VAC/1PH/50Hz; Dàn lạnh: Có ; Dàn nóng: Có | ||
| 74 | Ống đồng dẫn gas máy lạnh | 7 | m | Loại ống: Ø6.4 (dày 0.55mm)/ Ø15.9 (dày 0.7mm) | ||
| 75 | Gen cách nhiệt ống gas | 7 | m | Loại ống gen: Ø22 | ||
| 76 | Dây điện điều khiển 1x1.5mm2 | 21 | m | Dây điện điều khiển 1x1.5mm2 | ||
| 77 | CB 30A + hộp | 1 | bộ | Kèm theo hộp nhựa đấu nối | ||
| 78 | Ống PVC thoát nước Ø21 | 7 | m | Loại ống: Ø21x1.6mm | ||
| 79 | Eke cục nóng | 1 | cặp | Loại ke vuông, sơn tĩnh điện; Dùng cho dòng máy 2.0HP | ||
| 80 | Nhân công tháo máy lạnh cũ (vị trí dàn nóng cao), di chuyển máy lạnh cũ vào kho | 1 | bộ | Nhân công tháo máy lạnh cũ (vị trí dàn nóng cao), di chuyển máy lạnh cũ vào kho | ||
| 81 | Nhân công lắp đặt máy lạnh mới (vị trí dàn nóng cao) | 1 | bộ | Nhân công lắp đặt máy lạnh mới (vị trí dàn nóng cao) | ||
| 82 | Vật tư phụ lắp đặt (Co, T, đinh móc, dây rút, băng keo…) | 1 | lô | Vật tư phụ lắp đặt (Co, T, đinh móc, dây rút, băng keo…) | ||
| 83 | Máy lạnh loại treo tường 3.0HP | 2 | máy | Loại máy lạnh treo tường 1 chiều; Công suất: 3.0HP (28.000 BTU); Công nghệ tiết kiệm: Inverter; Điện áp: 220-240VAC/1PH/50Hz; Dàn lạnh: Có; Dàn nóng: Có. | ||
| 84 | Ống đồng dẫn gas máy lạnh | 14 | m | Loại ống: Ø9.5 (dày 0.6mm)/ Ø15.9 (dày 0.7mm) | ||
| 85 | Gen cách nhiệt ống gas | 14 | m | Loại ống gen: Ø25 | ||
| 86 | Dây điện điều khiển 1x2mm2 | 56 | m | Dây điện điều khiển 1x2mm2 | ||
| 87 | CB 30A + hộp | 2 | bộ | Kèm theo hộp nhựa đấu nối | ||
| 88 | Ống PVC thoát nước Ø21 | 14 | m | Loại ống: Ø21x1.6mm | ||
| 89 | Dây điện nguồn 1x2.0mm2 | 14 | m | Dây điện nguồn 1x2.0mm2 | ||
| 90 | Nẹp điện | 14 | m | Loại nẹp: 25 x 14mm | ||
| 91 | Eke cục nóng | 2 | cặp | Loại ke vuông, sơn tĩnh điện; Dùng cho dòng máy 3.0HP | ||
| 92 | Nhân công tháo máy lạnh cũ (vị trí dàn nóng cao), di chuyển máy lạnh cũ vào kho | 2 | bộ | Nhân công tháo máy lạnh cũ (vị trí dàn nóng cao), di chuyển máy lạnh cũ vào kho | ||
| 93 | Nhân công lắp đặt máy lạnh mới (vị trí dàn nóng cao) | 2 | bộ | Nhân công lắp đặt máy lạnh mới (vị trí dàn nóng cao) | ||
| 94 | Vật tư phụ lắp đặt (Co, T, đinh móc, dây rút, băng keo…) | 2 | lô | Vật tư phụ lắp đặt (Co, T, đinh móc, dây rút, băng keo…) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị máy lạnh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian bảo hành theo quy định của nhà sản xuất nhưng phải >= 12 tháng. -Có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý điều hành chung: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: điện lạnh hoặc tên gọi khác nhưng bản chất tương đương. | 1 | 1 |
| 2 | Nhân sự triển khai, hướng dẫn sử dụng: | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh hoặc tên gọi khác nhưng bản chất tương đương. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi