Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663711-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210647824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 10:29:00 đến ngày 2021-06-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,576,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN BỂ TIỂU CẢNH, NON BỘ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 15,072 m3
2 Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,422 100m3
3 Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 10,5504 1m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2261 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,4521 100m3/1km
6 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 6,334 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,9379 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,7361 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0845 100m2
10 Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,5255 100m2
11 bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 24,2968 m3
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 71,2269 m2
13 Ốp đá granit tự nhiên vào thành ngoài và trên mặt bể Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 26,3747 m2
14 Ốp đáy và thành bể bằng gạch Granit 300x600, XM PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 71,2288 m2
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 17,15 1m3
16 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1715 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm. Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,36 100 m
18 Lắp đặt nối nhựa HDPE D25 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2 cái
19 Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE D25 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 cái
20 Lắp đặt cút trơn nhựa HDPE D25 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5 cái
21 Lắp đặt tê trơn nhựa HDPE D25x25 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 cái
22 Lắp đặt van khóa D25 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 cái
23 Lắp đặt van phao cơ D25 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 cái
24 Lắp đặt khâu nối nhựa D25 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 20 cái
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 3 D60 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,16 100m
26 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,145 100m
27 Lắp đặt măng sông nhựa D60 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 cái
28 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3 cái
29 Lắp đặt van khóa nhựa D60 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 cái
30 Đá cổ thạch tự nhiên làm non bộ Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 73 m3
31 Công nghệ nhân chế tác và xếp đá nghệ thuật tạo thế non bộ bằng đá cổ thạch tạo thế song phong Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 73 m3
32 Trồng cây tùng La Hán tạo thế Bon Sai Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 6 cây
33 Máy bơm chìm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 cái
B SAN NỀN TRỤ SỞ UBND
1 Đào san đất - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,8831 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,8831 100m3/1km
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 12,8582 100m3
4 Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 159,1854 m3
C SÂN TRỤ SỞ
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,7251 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0124 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,5498 m3
4 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 69 m
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4,0741 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 63,1182 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 21,3462 m2
8 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 10,6189 1m3
9 Đắp đất màu trở lại trong bồn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 19,773 m3
10 Lớp ni lông chống mất nước Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1.762,03 m2
11 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 176,203 m3
12 Lát gạch terazo 400*400 M250 dày 3cm, XM PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1.762,03 m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 40,393 m3
14 Ván khuôn gỗ thành hai bên đường bê tông Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,4326 100m2
15 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 40,393 m3
16 Di chuyển, trồng lại cây xanh, sử dụng cây có sẵn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 21 cây
17 Chặt cây mưng, đường kính gốc cây ≤40cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2 cây
18 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2 gốc
19 Vận chuyển cây đi bãi thải Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 chuyến
20 Trồng cây phát tài núi Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2 cây
D PHẦN MƯƠNG CHỊU LỰC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 6,5331 m3
2 Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,4469 100m3
3 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4,9652 1m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1656 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3964 100m3/1km
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5,355 m3
7 Ván khuôn móng dài Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1275 100m2
8 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8,0325 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 11,781 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,34 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3876 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1714 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3368 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2583 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,528 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 42 cái
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 59,5 m2
E PHẦN MƯƠNG THƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,8698 m3
2 Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,6303 100m3
3 Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 7,0038 1m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2333 100m3
5 Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,5054 100m3/1km
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 9,568 m3
7 Ván khuôn móng dài Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,184 100m2
8 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 9,568 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 14,168 m3
10 Ván khuôn gỗ xà giằng mương Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,552 100m2
11 Bê tông giằng mương bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4,4528 m3
12 Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 114,08 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2355 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3257 tấn
15 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4,416 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 92 cái
F HÀNG RÀO (LIỀN KỀ TRẠM Y TẾ)
1 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 13,1174 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4,3723 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,536 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 6,336 m3
5 Xây vỉa móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,528 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0385 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,528 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,9583 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5,7406 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 92,9244 m2
11 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 13,068 m2
12 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 9 m
13 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 105,9924 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 105,9924 m2
G NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 7,604 1m3
2 Đắp đất trở lại chân móng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,5347 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,8904 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,31 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0312 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3696 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0336 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,0656 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 51,8115 m2
10 Bả xi măng vào mặt tường trong nhà Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 31,5485 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 20,263 m2
12 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,7878 m3
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 7,8782 m2
14 Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn dày 0.68 mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,2 m2
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào đất, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 35 1m3
2 Đắp đất hào cáp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 26,875 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 125 m
4 Đắp cát hào cáp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 8,25 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 1000 viên
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa xoán TFP bảo vệ cáp, đk 40/50mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,25 100m
8 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp qua móng, đk Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,08 100m
9 Rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2x6mm2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 125 m
10 Rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần M10 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 12,5 10m
11 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,2214 100kg
12 Luồn cáp ngầm cửa cột Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 1 đầu cáp
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,1232 1m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,041 m3
15 Ván khuôn móng cột Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,128 100m2
16 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,56 m3
17 Khung móng M24x300x300x675 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 cái
18 Lắp dựng cột đèn bằng thép mạ kẽm cần đơm cao 8m, dày 3.5mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 1 cột
19 Đèn chiếu sáng đường LED OLE DURA ST90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 đèn
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Vỏ tủ 200x300 sơn tĩnh điện lắp 2 automat 2 pha 32A + 1 rơ le thời gian + khởi động từ 3P-MC9) Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 1 tủ
21 Đầu cốt đồng M6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 16 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*1.5mm2 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 36 m
23 Lắp bảng điện cửa cột Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4 bảng
I HÀNG RÀO ( HOÀN TRẢ DO DỠ ĐỂ THI CÔNG BÊN UB VÀ ĐÀI TƯỞNG NIỆM )
1 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4,3725 1m3
2 Đắp đất trở lại chân móng Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,4573 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,512 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,112 m3
5 Xây vỉa móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,176 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,0138 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,176 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,4259 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,8562 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 27,056 m2
11 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5,808 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 32,864 m2
J SAN NỀN ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Đào san đất - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1,42 100m3
2 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 14,2 10m³/1km
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,5773 100m3
4 Đắp đất màu trồng cây Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 166,65 m3
K SÂN VƯỜN ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 15,512 m3
2 Ván khuôn gỗ thành hai bên đường bê tông Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,303 100m2
3 Lớp ni lông chống mất nước Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 155,12 m2
4 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 15,512 m3
5 Di dời cây xoài có sẵn cao 2m sang vị trí khác Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 6 câi
L PHẦN MƯƠNG THƯỜNG ( ĐÀI TƯỞNG NIỆM)
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,6421 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 7,1344 1m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2378 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,4756 100m3/1km
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 10,192 m3
6 Ván khuôn móng dài Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,196 100m2
7 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 10,192 m3
8 Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 15,092 m3
9 Ván khuôn gỗ xà giằng mương Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,588 100m2
10 Bê tông giằng mương bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4,7432 m3
11 Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 121,52 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2509 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3469 tấn
14 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4,704 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 98 cái
M NÂNG NỀN NHÀ CẦU LÔNG
1 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,2985 100m3
2 Lớp ni lông chống mất nước Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 199 m2
3 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 19,9 m3
N BẢNG LED ĐIỆN TỬ
1 Gia công hệ khung dàn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,1845 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,185 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 14,396 1m2
4 Bảng đèn LED bằng tấm Aluminium dày 4mm, độ dày nhôm 0.21mm, chạy chữ thay đổi nội dụng hiển thị 3 màu ( Bao gồm lắp dựng, nội dung chạy chữ do chủ đầu tư cung cấp) Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 6,75 m2
O CỘT LƯỚI BÓNG CHUYỀN
1 Trụ bóng chuyền Sodextoseco S30250 ( 1 bộ bao gồm 2 trụ + 2 nòng + 1 tay quay.) Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 bộ
2 Ghế trọng tài Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 cái
3 Lưới bóng chuyển Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1 cái
P CỬA NHÀ BÀO VỆ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 7,56 m2
2 Cửa đi kim loại - cửa nhôm( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 đến 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn dày 6.38mm, cả nhân công lắp đặt). Cửa đi 1cánh mở quay Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3,24 m2
3 Cửa sổ kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 đến 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn dày 6.38mm, cả nhân công lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở quay Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4,32 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; - Yêu cầu là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật chia lô đất, san nền tái định cư hoặc các hợp đồng tương tự có các hạng mục chính như: Sân đường bê tông, mương thoát nước, điện chiếu sáng, công trình dân dụng, trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình - Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu. - Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->