Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 10:29:00 đến ngày 2021-06-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,576,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN BỂ TIỂU CẢNH, NON BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15,072 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,422 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10,5504 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2261 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4521 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,334 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,9379 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,7361 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5255 | 100m2 |
| 11 | bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 24,2968 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 71,2269 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào thành ngoài và trên mặt bể | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 26,3747 | m2 |
| 14 | Ốp đáy và thành bể bằng gạch Granit 300x600, XM PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 71,2288 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 17,15 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1715 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm. | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,36 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa HDPE D25 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE D25 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút trơn nhựa HDPE D25 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê trơn nhựa HDPE D25x25 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D25 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối nhựa D25 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 3 D60 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,145 | 100m |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa D60 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa nhựa D60 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Đá cổ thạch tự nhiên làm non bộ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 73 | m3 |
| 31 | Công nghệ nhân chế tác và xếp đá nghệ thuật tạo thế non bộ bằng đá cổ thạch tạo thế song phong | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 73 | m3 |
| 32 | Trồng cây tùng La Hán tạo thế Bon Sai | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | cây |
| 33 | Máy bơm chìm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| B | SAN NỀN TRỤ SỞ UBND | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,8831 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,8831 | 100m3/1km |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,8582 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 159,1854 | m3 |
| C | SÂN TRỤ SỞ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,7251 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,5498 | m3 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 69 | m |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,0741 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 63,1182 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 21,3462 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10,6189 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất màu trở lại trong bồn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 19,773 | m3 |
| 10 | Lớp ni lông chống mất nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.762,03 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 176,203 | m3 |
| 12 | Lát gạch terazo 400*400 M250 dày 3cm, XM PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.762,03 | m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 40,393 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ thành hai bên đường bê tông | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4326 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 40,393 | m3 |
| 16 | Di chuyển, trồng lại cây xanh, sử dụng cây có sẵn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 21 | cây |
| 17 | Chặt cây mưng, đường kính gốc cây ≤40cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 18 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | gốc |
| 19 | Vận chuyển cây đi bãi thải | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | chuyến |
| 20 | Trồng cây phát tài núi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | cây |
| D | PHẦN MƯƠNG CHỊU LỰC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,5331 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4469 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,9652 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1656 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3964 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,355 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1275 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,0325 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,781 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,34 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3876 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1714 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3368 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2583 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,528 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 59,5 | m2 |
| E | PHẦN MƯƠNG THƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,8698 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6303 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,0038 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2333 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5054 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,568 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,184 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,568 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 14,168 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà giằng mương | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,552 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng mương bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,4528 | m3 |
| 12 | Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 114,08 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2355 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3257 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,416 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 92 | cái |
| F | HÀNG RÀO (LIỀN KỀ TRẠM Y TẾ) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 13,1174 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,3723 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,336 | m3 |
| 5 | Xây vỉa móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,528 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0385 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,528 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,9583 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,7406 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 92,9244 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 13,068 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9 | m |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 105,9924 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 105,9924 | m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,604 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất trở lại chân móng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,5347 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8904 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,31 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0312 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3696 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,0656 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 51,8115 | m2 |
| 10 | Bả xi măng vào mặt tường trong nhà | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 31,5485 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 20,263 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,7878 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,8782 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn dày 0.68 mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,2 | m2 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 35 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 26,875 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 125 | m |
| 4 | Đắp cát hào cáp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8,25 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | 1000 viên |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoán TFP bảo vệ cáp, đk 40/50mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp qua móng, đk | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | Rải Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC -2x6mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 125 | m |
| 10 | Rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần M10 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12,5 | 10m |
| 11 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,2214 | 100kg |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,1232 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,041 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,128 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,56 | m3 |
| 17 | Khung móng M24x300x300x675 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng thép mạ kẽm cần đơm cao 8m, dày 3.5mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | 1 cột |
| 19 | Đèn chiếu sáng đường LED OLE DURA ST90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | đèn |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Vỏ tủ 200x300 sơn tĩnh điện lắp 2 automat 2 pha 32A + 1 rơ le thời gian + khởi động từ 3P-MC9) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Đầu cốt đồng M6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*1.5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 36 | m |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | bảng |
| I | HÀNG RÀO ( HOÀN TRẢ DO DỠ ĐỂ THI CÔNG BÊN UB VÀ ĐÀI TƯỞNG NIỆM ) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,3725 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất trở lại chân móng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,4573 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,512 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,112 | m3 |
| 5 | Xây vỉa móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,176 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,0138 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,176 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4259 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,8562 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 27,056 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 5,808 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 32,864 | m2 |
| J | SAN NỀN ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,42 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 14,2 | 10m³/1km |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,5773 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 166,65 | m3 |
| K | SÂN VƯỜN ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15,512 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ thành hai bên đường bê tông | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,303 | 100m2 |
| 3 | Lớp ni lông chống mất nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 155,12 | m2 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15,512 | m3 |
| 5 | Di dời cây xoài có sẵn cao 2m sang vị trí khác | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | câi |
| L | PHẦN MƯƠNG THƯỜNG ( ĐÀI TƯỞNG NIỆM) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6421 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,1344 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2378 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,4756 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10,192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,196 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10,192 | m3 |
| 8 | Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15,092 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà giằng mương | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,588 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng mương bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,7432 | m3 |
| 11 | Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 121,52 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2509 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3469 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,704 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 98 | cái |
| M | NÂNG NỀN NHÀ CẦU LÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,2985 | 100m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 199 | m2 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 19,9 | m3 |
| N | BẢNG LED ĐIỆN TỬ | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,1845 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,185 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 14,396 | 1m2 |
| 4 | Bảng đèn LED bằng tấm Aluminium dày 4mm, độ dày nhôm 0.21mm, chạy chữ thay đổi nội dụng hiển thị 3 màu ( Bao gồm lắp dựng, nội dung chạy chữ do chủ đầu tư cung cấp) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,75 | m2 |
| O | CỘT LƯỚI BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Trụ bóng chuyền Sodextoseco S30250 ( 1 bộ bao gồm 2 trụ + 2 nòng + 1 tay quay.) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ghế trọng tài | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lưới bóng chuyển | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| P | CỬA NHÀ BÀO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,56 | m2 |
| 2 | Cửa đi kim loại - cửa nhôm( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 đến 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn dày 6.38mm, cả nhân công lắp đặt). Cửa đi 1cánh mở quay | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,24 | m2 |
| 3 | Cửa sổ kim loại - cửa nhôm ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 đến 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn dày 6.38mm, cả nhân công lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở quay | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; - Yêu cầu là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật chia lô đất, san nền tái định cư hoặc các hợp đồng tương tự có các hạng mục chính như: Sân đường bê tông, mương thoát nước, điện chiếu sáng, công trình dân dụng, trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình - Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu. - Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi