Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664453-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 10:24:00 đến ngày 2021-07-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,337,102,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ dầm, sàn cầu thép các loại dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,888 | tấn |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Vận chuyển kết cấu cầu cũ ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| B | CÔNG TÁC KHUNG ĐỊNH VỊ ( đóng nhổ 6 lần) | |||
| 1 | Đóng thẳng cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 2 | Đóng thẳng cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,512 | tấn |
| 6 | Khấu hao cọc thép hình I.200 (3.5% đóng nhổ*6lần, 1.17% sử dụng 1 tháng, 1% vật liệu khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,8 | kg |
| 7 | Khấu hao khung thép hình (2% sử dụng 1 tháng, 7% tháo dở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,3 | kg |
| C | CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,141 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | 100m2 |
| 6 | SX bêtông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,53 | m3 |
| 7 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,803 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm mũ, đá 1x2 M300 - độ sụt 6 - 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,368 | m3 |
| D | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CỐNG VÀ ĐẮP ĐẬP | |||
| 1 | Cốt thép ống cống đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | tấn |
| 2 | Cốt thép ống cống đường kính cốt thép Ø12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | tấn |
| 3 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,145 | 100m2 |
| 4 | SX bêtông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M250, D>70cm (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,086 | m3 |
| 5 | Xây gạch bịt đầu cống bằng gạch ống 8x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,065 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống Ø150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá dưới nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,346 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M.250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,212 | m3 |
| 13 | Lắp tấm đan trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 14 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,456 | 100m3 |
| 15 | Đào ban san đáy cống bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 16 | Đào đất đặt rọ đá bằng máy đào 0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m3 |
| 17 | Thả rọ thép đá hộc 2x1x0.3 dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | rọ |
| 18 | Gia công thép Ø36 giằng khung cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | tấn |
| 19 | Cung cấp tăng đơ Ø36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 20 | Đắp bờ bao bằng máy đào 0,65m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,483 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp đất dinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,397 | m³ |
| 22 | Cốt thép BTĐS cọc Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 23 | Cốt thép BTĐS cọc Ø14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m2 |
| 25 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.250, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,845 | m3 |
| 26 | Đóng cọc thẳng BTCT 20x20 chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m |
| 27 | Đóng cọc thẳng BTCT 20x20 chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m |
| 28 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 29 | Cốt thép cột khung công tác Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột khung công tác Ø14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ cột khung công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột khung công tác, đá 1x2 M250 - độ sụt 6 - 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 33 | Cốt thép dầm Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm giằng , Ø14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm giằng , Ø18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ dầm giằng 1, 2,3,4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 37 | Bê tông dầm, đá 1x2 M250 - độ sụt 6 - 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,061 | m3 |
| 38 | Cốt thép sàn công tác Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn công tác đá 1x2 M.250, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | m3 |
| 41 | Gia công khung nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 42 | Gia công thép nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 43 | Cung cấp dây xích Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 44 | Cung cấp bulong M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 45 | Cung cấp bulong M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 46 | Cung cấp cao su non dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 47 | Cung cấp Palăng xích 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Sơn sắt thép các loaị 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,454 | m2 |
| 49 | Trát khung dàn kéo cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 51 | Đào móng cầu thang đổ bêtông lót cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,344 | m3 |
| 52 | Trãi vải nhựa lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 54 | Cốt thép thang lên xuống+ dầm khóa đầu, dầm đỉnh mái và mái đập, Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 55 | Cốt thép cầu thang lên xuống, Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 56 | Cốt thép dầm khóa đầu, Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 57 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay + bậc thang + dầm khóa đầu và dầm đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 58 | Trải vải nhựa đáy dầm + mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m2 |
| 59 | Bê tông thang lên xuống, thân và mái đập đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,166 | m3 |
| 60 | Bê tông lề chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 61 | Trải đá cấp phối dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 62 | Trải vải nhựa làm mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền, đá 1x2 M300 - độ sụt 6 - 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m3 |
| 64 | Gia công trụ đỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 65 | Cung cấp thép hình U160x160x5x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,08 | kg |
| 66 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,08 | kg |
| 67 | Sản xuất tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,84 | m |
| 68 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 69 | Cung cấp bu lông M.16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 70 | Cung cấp bu lông M.20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 71 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,04 | m |
| 72 | Đào móng trụ tường phòng vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 73 | Bê tông móng trụ tường phòng vệ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 74 | Sơn 1 lớp chống rỉ, 2 nước sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,256 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Nông nghiệp và phát triển nông thông cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 936.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 1.872.000.000. Trong đó X = N x V Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây đưuọc chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.872.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi