Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656145-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210655530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đầu tư công năm 2021 của UBND huyện Quỳnh Lưu và ngân sách cấp QSD đất của xã Quỳnh Thanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-19 08:25:00 đến ngày 2021-06-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,074,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Vận chuyển đối trọng đến công trường cả đi và về Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chuyến
B Ép cọc đại trà
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,682 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6423 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,286 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,286 tấn
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 đốt
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4569 100m2
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,951 100m
9 Gia công cọc ép âm (cọc thép ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
C Cọc thí nghiệm
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2865 tấn
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
5 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 nốt
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. M90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2935 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II. NC10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3724 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9581 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9581 100m3/1km
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3718 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3796 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2122 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7608 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1011 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7357 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5035 100m2
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,9016 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5091 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1913 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3578 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. M90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1291 100m3
25 Đắp đất nền móng công trình, NC10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2003 m3
26 Mua đất cấp III tại mỏ đất Ngọc Sơn (giá tính trên phương tiện vận chuyển bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,4285 m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9843 100m3/1km
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III; 13Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9843 100m3/1km
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình; 20% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,0337 m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95; 20% MTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0413 100m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1899 m2
32 Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,861 m2
33 Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4775 m2
34 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0472 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8965 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8965 m2
D PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40). Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,015 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40). Tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,015 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3162 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1118 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3156 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3431 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2705 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1089 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6935 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2046 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9379 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5474 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3519 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7048 100m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4594 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3708 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3496 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, lam ngang đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5024 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2127 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7558 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam ngang ô tả kỹ thuật theo chương V 0,9096 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6524 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5488 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2182 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3545 100m2
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9709 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,381 m2
28 Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2782 m2
29 Trụ gỗ cầu thang số 1,2 bằng gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Sản xuất lắp dựng Lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 Md
31 Vách kính khung nhôm mặt tiền phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m2
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây ốp cột. Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3635 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây ốp cột. Tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1022 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4446 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8506 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Tường vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0675 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5088 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1035 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây trên lam ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5357 m3
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ô tả kỹ thuật theo chương V 4,6461 100m2
41 Tôn úp nóc khổ 400mm ô tả kỹ thuật theo chương V 65,7 md
42 Gia công xà gồ thép. C120x50x20x3,0 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9619 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9619 tấn
44 Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.209,3337 Cái
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,26 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,106 m2
E HOÀN THIỆN
1 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)-Cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,44 m2
2 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) -Cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,2 m2
3 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt)-Cửa sổ lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
4 Vách ngăn, cửa liền vách bằng tấm COMPOSITE dày 12mm, đế Inox gắn sàn, tường ( phụ kiện đầy đủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,972 m2
5 Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2 m2
6 Sản xuất lắp dựng lan can INOX hộp 20x20 tay vvịn 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,492 m2
7 Khoá cửa Việt Tiệp 4271 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
8 Chi tiết đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
9 Chi tiết chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,0432 m2
11 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0518 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0518 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,008 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,416 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.163,3023 m2
16 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,704 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Lam ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0632 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chi tiết cột hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,716 m2
19 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Cột BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,505 m2
20 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, Má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,444 m2
21 Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,45 m2
22 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,9 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,428 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,96 m2
25 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,48 m
26 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 843,44 m
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.341,7572 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.426,687 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.471,5642 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.296,8803 m2
31 Trát granitô chắn cấp dày 2,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1899 m2
32 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
33 ống nước D90 Class3 Tiền Phong dẫn nước xuống đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
34 Cút D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
35 Măng xông nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
36 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
37 Tủ điện 200x300x200 bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
38 Hộp điện 200x200x150 bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
39 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.850 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.100 m
47 Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m-36W (giá thị trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
48 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18W vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
50 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bảng
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
53 Đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
54 Đinh vít + vít nở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
55 Xi măng trung ương Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 kg
56 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
57 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
59 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
60 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
61 Chân bật đỡ dây thu sét fi8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
62 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,328 m3
63 Máy hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
64 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9091 100m2
66 Lưới bảo vệ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 890,91 m2
67 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Bình chữa cháy MFZL4-ABC 8kg/bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
69 Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
70 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
72 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
73 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
74 Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
F BỂ TỰ HOẠI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6515 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,163 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6824 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6824 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 ô tả kỹ thuật theo chương V 3,8176 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,711 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5707 m2
12 Cút nhựa Tiền Phong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
13 Măng xông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
15 Lắp đặt ống thép Vi na Phai D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
16 Lắp đặt ống thép Vi na Phai D33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m
17 Lắp đặt cút tráng kẽm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
18 Lắp đặt cút tráng kẽm D33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
19 Lắp đặt Tê tráng kẽm D33 ô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp măng xông tráng kẽm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
21 Lắp Măng xông tráng kẽm D33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
22 Van đồng Việt Nam D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Vòi Việt Nam D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 loại nằm ô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
25 Rắc co thép D20. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Van phao D33 Việt Nam ô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Gương soi nhà tắm KT 500x700x5-G2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt tiểu nam Viglacera TV5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
29 Lắp đặt tiểu nữ VB3 Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
30 Vòi xịt rửa vệ sinh Thái Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera két liền V38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Lắp đặt chậu + chân chậu V50 viglacera ô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
34 Lắp ống nhựa đường kính D50 Class 3 Tiền Phong ô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
35 Lắp đặt cút nhựa D50 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
36 Lắp đặt Cút nhựa Tiền Phong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 Tê nhựa Tiền Phong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
38 Tê nhựa Tiền Phong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Lắp đặt côn nhựa D50 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
40 Lắp đặt côn nhựa D110 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
41 Y nhựa D110 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
42 Măng xông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
43 Măng xông D50 ô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
44 Lắp đặt Hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Phểu thoát nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8805 100m3
47 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3; Cự ly 9km còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8805 100m3
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5816 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->