Gói thầu: Gói thầu số 01: Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản; Thí điểm bảo vệ, tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản lưu vực sông Đà khu vực hồ Hòa Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210655867-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy sản Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản; Thí điểm bảo vệ, tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản lưu vực sông Đà khu vực hồ Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20210472503
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 10:16:00 đến ngày 2021-06-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 293,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xây dựng phương án điều tra Xây dựng phương án điều tra phương án 1 I, Nghiệp vụ Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và moi trường sống của loài thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội: 1, Điều tra khảo sát, đánh giá hiện trạng nguồn lợi và môi trường sống các loài thủy sản: 1.1, Xây dựng phương án điều tra
2 Phiếu điều tra đặc điểm tự nhiên, kinh tế - xã hội (> 40 chỉ tiêu) Phiếu điều tra đặc điểm tự nhiên, kinh tế - xã hội (> 40 chỉ tiêu) phiếu 1 I, Nghiệp vụ Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và moi trường sống của loài thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội: 1, Điều tra khảo sát, đánh giá hiện trạng nguồn lợi và môi trường sống các loài thủy sản: 1.2, Xây dựng biểu mẫu điều tra
3 Phiếu điều tra hoạt động khai thác thủy sản (> 40 chỉ tiêu) Phiếu điều tra hoạt động khai thác thủy sản (> 40 chỉ tiêu) phiếu 1 I, Nghiệp vụ Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và moi trường sống của loài thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội: 1, Điều tra khảo sát, đánh giá hiện trạng nguồn lợi và môi trường sống các loài thủy sản: 1.2, Xây dựng biểu mẫu điều tra
4 Phiếu điều tra hoạt động nuôi trồng thủy sản (> 40 chỉ tiêu) Phiếu điều tra hoạt động nuôi trồng thủy sản (> 40 chỉ tiêu) phiếu 1 I, Nghiệp vụ Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và moi trường sống của loài thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội: 1, Điều tra khảo sát, đánh giá hiện trạng nguồn lợi và môi trường sống các loài thủy sản: 1.2, Xây dựng biểu mẫu điều tra
5 Chi cho người cung cấp thông tin (3 loại phiếu x 50 phiếu/1 loại x 2 sông) Chi cho người cung cấp thông tin (3 loại phiếu x 50 phiếu/1 loại x 2 sông) phiếu 300 I, Nghiệp vụ Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và moi trường sống của loài thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội: 1, Điều tra khảo sát, đánh giá hiện trạng nguồn lợi và môi trường sống các loài thủy sản: 1.3, Chi cho người cung cấp thông tin (3 loại phiếu x 50 phiếu/1 loại x 2 sông)
6 Chi tiền công thuê ngoài (300 phiếu/04phiếu/ngày công) Chi tiền công thuê ngoài (300 phiếu/04phiếu/ngày công) công 75 I, Nghiệp vụ Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và moi trường sống của loài thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội: 1, Điều tra khảo sát, đánh giá hiện trạng nguồn lợi và môi trường sống các loài thủy sản: 1.4, Chi tiền công thuê ngoài (300 phiếu/04phiếu/ngày công)
7 Chi tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả điều tra khảo sát Chi tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả điều tra khảo sát báo cáo 1 I, Nghiệp vụ Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và moi trường sống của loài thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội: 1, Điều tra khảo sát, đánh giá hiện trạng nguồn lợi và môi trường sống các loài thủy sản: 1.5, Chi tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả điều tra khảo sát
8 Người chủ trì Người chủ trì người 1 I, Nghiệp vụ Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và moi trường sống của loài thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội: 1, Điều tra khảo sát, đánh giá hiện trạng nguồn lợi và môi trường sống các loài thủy sản: 1.6, Hội thảo lấy ý kiến chuyên gia hoàn thiện phiếu điều tra, phương án điều tra, nội dung phiếu điều tra: 1 buổi
9 Thư ký Thư ký người 1 I, Nghiệp vụ Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và moi trường sống của loài thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội: 1, Điều tra khảo sát, đánh giá hiện trạng nguồn lợi và môi trường sống các loài thủy sản: 1.6, Hội thảo lấy ý kiến chuyên gia hoàn thiện phiếu điều tra, phương án điều tra, nội dung phiếu điều tra: 1 buổi
10 Đại biểu được mời tham dự Đại biểu được mời tham dự người 16 I, Nghiệp vụ Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và moi trường sống của loài thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội: 1, Điều tra khảo sát, đánh giá hiện trạng nguồn lợi và môi trường sống các loài thủy sản: 1.6, Hội thảo lấy ý kiến chuyên gia hoàn thiện phiếu điều tra, phương án điều tra, nội dung phiếu điều tra: 1 buổi
11 Báo cáo viên trình bày tại hội thảo Báo cáo viên trình bày tại hội thảo người 2 I, Nghiệp vụ Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và moi trường sống của loài thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội: 1, Điều tra khảo sát, đánh giá hiện trạng nguồn lợi và môi trường sống các loài thủy sản: 1.6, Hội thảo lấy ý kiến chuyên gia hoàn thiện phiếu điều tra, phương án điều tra, nội dung phiếu điều tra: 1 buổi
12 Tiền tài liệu Tiền tài liệu Bộ 20 I, Nghiệp vụ Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và moi trường sống của loài thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội: 1, Điều tra khảo sát, đánh giá hiện trạng nguồn lợi và môi trường sống các loài thủy sản: 1.6, Hội thảo lấy ý kiến chuyên gia hoàn thiện phiếu điều tra, phương án điều tra, nội dung phiếu điều tra: 1 buổi
13 Giải khát giữa giờ Giải khát giữa giờ người 20 I, Nghiệp vụ Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và moi trường sống của loài thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội: 1, Điều tra khảo sát, đánh giá hiện trạng nguồn lợi và môi trường sống các loài thủy sản: 1.6, Hội thảo lấy ý kiến chuyên gia hoàn thiện phiếu điều tra, phương án điều tra, nội dung phiếu điều tra: 1 buổi
14 Thuê chuyên gia phân loại, viết báo cáo đánh giá (2 người/5ngày/2 đợt x 2 sông) Thuê chuyên gia phân loại, viết báo cáo đánh giá (2 người/5ngày/2 đợt x 2 sông) người 2 I, Nghiệp vụ Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và moi trường sống của loài thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội: 2, Đánh giá hiện trạng nguồn lợi thủy sản và môi trường sống: 2.1, Đánh bắt, phân loại các loài thủy sản
15 Phân tích động vật đáy Phân tích động vật đáy Mẫu 240 I, Nghiệp vụ Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và moi trường sống của loài thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội: 2, Đánh giá hiện trạng nguồn lợi thủy sản và môi trường sống: 2.2, Phân tích mẫu động thực vật phù du, động vật đáy (thu tại 10 địa điểm x 6 mẫu/ địa điểm x 2 đợt x 2 sông)
16 Phân tích thực vật nổi (thực vật phù du) Phân tích thực vật nổi (thực vật phù du) Mẫu 240 I, Nghiệp vụ Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và moi trường sống của loài thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội: 2, Đánh giá hiện trạng nguồn lợi thủy sản và môi trường sống: 2.2, Phân tích mẫu động thực vật phù du, động vật đáy (thu tại 10 địa điểm x 6 mẫu/ địa điểm x 2 đợt x 2 sông)
17 Phân tích động vật nổi (Động vật phù du) Phân tích động vật nổi (Động vật phù du) Mẫu 240 I, Nghiệp vụ Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và moi trường sống của loài thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội: 2, Đánh giá hiện trạng nguồn lợi thủy sản và môi trường sống: 2.2, Phân tích mẫu động thực vật phù du, động vật đáy (thu tại 10 địa điểm x 6 mẫu/ địa điểm x 2 đợt x 2 sông)
18 Thuê chuyên gia phân loại, viết báo cáo đánh giá (2 đợt x 2 sông x 5 ngày) Thuê chuyên gia phân loại, viết báo cáo đánh giá (2 đợt x 2 sông x 5 ngày) người 1 I, Nghiệp vụ Điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản và moi trường sống của loài thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội: 2, Đánh giá hiện trạng nguồn lợi thủy sản và môi trường sống: 2.2, Phân tích mẫu động thực vật phù du, động vật đáy (thu tại 10 địa điểm x 6 mẫu/ địa điểm x 2 đợt x 2 sông)
19 Thuê chuyên gia phân loại( 2 người/4ngày/2 đợt) Thuê chuyên gia phân loại( 2 người/4ngày/2 đợt) công 16 II, Nghiệp vụ Đề án thí điểm bảo vệ, tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản lưu vực sông Đà khu vực hồ Hòa Bình trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2020-2022: 1, Thành lập tổ chức cộng đồng đồng quản lý trong bảo vệ nguồn lợi thủy sản tại xã Phong Vân và xã Tòng Bạt, huyện Ba Vì
20 Thuê chuyên gia phân loại( 2 người/3ngày/2 đợt) Thuê chuyên gia phân loại( 2 người/3ngày/2 đợt) công 12 II, Nghiệp vụ Đề án thí điểm bảo vệ, tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản lưu vực sông Đà khu vực hồ Hòa Bình trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2020-2022: 2, Bảo vệ nguồn lợi thủy sản kết hợp với du lịch văn hóa làng chài tại xã Cổ Đô, huyện Ba Vì
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 88.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 88.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Điều tra đánh giá hiện trạng về nguồn lợi thuỷ sản) (ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->