Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664437-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210664369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 10:42:00 đến ngày 2021-07-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,615,021,326 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đập đầu mối
1 Đắp đất chống thấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,3 m3
2 Đào cuội sỏi lòng suối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 194,9 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập + sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,88 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc đập, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,0205 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,812 100m2
7 Đá hộc xếp khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,7 m3
8 Lưới chắn rác: (0.5*2)m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
B Hạng mục: TUYẾN ỐNG VÀ KÊNH DẪN
1 Đào móng trụ, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,28 m3
2 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,26 m3
3 Đào cuội sỏi lòng suối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,85 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,75 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,302 100m2
6 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,965 100m
7 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 cặp bích
8 Đai gữi ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
9 Bu lông d18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 bộ
10 C rê fin 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Đào móng bể, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,4 m3
12 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,202 100m2
16 Đào kênh mương, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,64 m3
17 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,22 m3
18 Phá dỡ khối BT cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,1 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,7 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn 0,76 100m2
C Hạng mục: KÊNH DẪN N
1 Đào kênh mương, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,12 m3
2 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,52 m3
3 Phá dỡ khối BT cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,54 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,2 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,3 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3493 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0144 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,325 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124 cái
D Hạng mục: KÊNH DẪN H
1 Đào kênh mương, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 236,55 m3
2 Đắp đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,24 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,3 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,5 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4784 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép khớp nối, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0798 tấn
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,9 m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,512 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.422E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.130.000.000 VND Loại công trình: Công trình nông nghiệp và PTNT Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->