Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2020 hỗ trợ thực hiện dự án khẩn cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 10:39:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,488,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Kè | |||
| B | 1. Kè bằng túi cát vải địa | |||
| 1 | Bao vải địa kỹ thuật không dệt 1 lớp HD BAG 600 hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 4.519 | cái |
| 2 | Đào xúc cát vào bao tải bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V, E-HSMT | 5.513,18 | m3 |
| 3 | Đóng bao vải địa kỹ thuật | Chương V, E-HSMT | 4.519 | cái |
| 4 | Lắp đặt bao vải địa kỹ thuật không dệt 1 lớp | Chương V, E-HSMT | 4.519 | cấu kiện |
| 5 | Vải địa kỹ thuật (loại TS65 cường độ chịu kéo 21,5kN/m hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 5.594,604 | m2 |
| 6 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, E-HSMT | 8.015,707 | m3 |
| 7 | Đắp nền cát đầm K90 bằng máy lu bánh thép 9T | Chương V, E-HSMT | 2.691,472 | m3 |
| 8 | Đắp trả hố móng cát đầm K90 bằng máy lu bánh thép 9T | Chương V, E-HSMT | 5.152,3 | m3 |
| 9 | Đắp đê quây bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, E-HSMT | 59,656 | m3 |
| 10 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 63,53 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bạt ni long phủ bề mặt đê quây | Chương V, E-HSMT | 63,53 | m2 |
| 12 | Hút nước hố móng | Chương V, E-HSMT | 20 | ca |
| 13 | Trồng cây Muống biển mật độ: Theo chiều dài tuyến 1,25m/cây, theo chiều ngang tuyến 0,5m/cây (Chăm sóc và bảo dưỡng trong 6 tháng) | Chương V, E-HSMT | 1.960,56 | m2 |
| C | II. Sửa chữa bậc cấp | |||
| 1 | Cốt thép móng D10mm | Chương V, E-HSMT | 99,322 | kg |
| 2 | Cốt thép móng D12mm | Chương V, E-HSMT | 2.342,655 | kg |
| 3 | Cốt thép móng D16mm | Chương V, E-HSMT | 164,111 | kg |
| 4 | Bê tông móng M400 đá 1x2, xi măng bền Sunfat | Chương V, E-HSMT | 27,384 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,587 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 182,56 | m2 |
| 7 | Bê tông bậc cấp M400 đá 1x2, xi măng bền Sunfat | Chương V, E-HSMT | 19,096 | m3 |
| 8 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 3,738 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bậc cấp | Chương V, E-HSMT | 53,4 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cm, lớp vữa lót dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 10,016 | m2 |
| 11 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, E-HSMT | 322,14 | m3 |
| 12 | Đắp cát đầm K90 bằng đầm cóc | Chương V, E-HSMT | 297,103 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4, xi măng bền Sunfat | Chương V, E-HSMT | 11 | m3 |
| 14 | Lót bạt ni long | Chương V, E-HSMT | 55 | m2 |
| 15 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 bằng đầm cóc | Chương V, E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật (loại TS65 cường độ chịu kéo 21,5kN/m hoặc tương đương) | Chương V, E-HSMT | 55 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường | Chương V, E-HSMT | 2 | m2 |
| 18 | Phá dỡ bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V, E-HSMT | 57,48 | m3 |
| 19 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, E-HSMT | 57,48 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 2km | Chương V, E-HSMT | 57,48 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.232192E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất: Là hợp đồng thi công xây dựng kè, đê biển hoặc sông. Trong đó có ít nhất hợp đồng thi công xây dựng kè biển sử dụng bao vãi địa kỹ thuật, bao vãi địa kỹ thuật có khối tích ≥ 1m3 và có giá trị ≥ 2.450.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.350.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi