Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG LÊ HỒNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 10:34:00 đến ngày 2021-06-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,766,253,211 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.585 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 206,4 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.521 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.585 | m2 |
| 5 | Trồng cây lộc vừng (Đường kính thân cây từ 12-15cm, chiều cao 4m) bao gồm vận chuyển, công đào hố, trộn phân hữu cơ, trồng cây. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cây |
| 6 | Trồng cây vú sữa (Đường kính thân cây từ 10-12cm, chiều cao 4m) bao gồm vận chuyển, công đào hố, trộn phân hữu cơ, trồng cây. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cây |
| 7 | Trồng cây xoài (Đường kính thân cây từ 8-10cm, chiều cao 2m) bao gồm vận chuyển, công đào hố, trộn phân hữu cơ, trồng cây. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | chậu |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,28 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,169 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,28 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,12 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,2 | m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3832 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,796 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,01 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,24 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,32 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | m2 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,01 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,01 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7501 | 100m3 |
| 22 | Mua đất màu trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,07 | m3 |
| 23 | Mua phân hữu cơ (tro, trấu, sơ dừa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,5117 | m3 |
| 24 | Trồng cây Ngâu col | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cây |
| 25 | Trồng cỏ Nhung Nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93 | m2 |
| 26 | Trồng viền chuỗi ngọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,1 | m2 |
| 27 | Trồng thảm Huỳnh Anh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7 | m2 |
| 28 | Trồng thảm lá trắng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | m2 |
| 29 | Trồng thảm mắt nai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,23 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,3 | m2 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,3 | m2 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,75 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,86 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,48 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,5 | m2 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,75 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,75 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4075 | 100m3 |
| 40 | Mua đất màu trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,06 | m3 |
| 41 | Mua phân hữu cơ (tro, trấu, sơ dừa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,8433 | m3 |
| 42 | Trồng cây Ngâu col | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cây |
| 43 | Trồng cỏ Nhung Nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | m2 |
| 44 | Trồng viền chuỗi ngọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,8 | m2 |
| 45 | Trồng thảm lá trắng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | m2 |
| 46 | Trồng thảm mắt nai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,26 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m2 |
| 49 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m2 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,732 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,562 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,575 | m2 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| 57 | Mua đất màu trồng cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,796 | m3 |
| 58 | Mua phân hữu cơ (tro, trấu, sơ dừa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,966 | m3 |
| 59 | Trồng cây Ngâu col | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cây |
| 60 | Trồng cây hồng lộc (Cao 1-1,2m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cây |
| 61 | Trồng cỏ Nhung Nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,14 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 66 | Khóa 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 67 | Khóa 49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng béc phun | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180 | m |
| 71 | Co d32 nối ống bảo hộ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,74 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,74 | m3 |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,74 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,74 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,74 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3494 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,87 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,11 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 214,9 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0782 | tấn |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,576 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0219 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,288 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8102 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,018 | m2 |
| 87 | Cung cấp tấm đan thép mặt mương KT 500x1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 143 | cái |
| 88 | Cung cấp tấm đan thép mặt hố ga KT 800x800 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1135 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,873 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0877 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0874 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2016 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,648 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0783 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0559 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2162 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2295 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2952 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,048 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1669 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,68 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,876 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0559 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1078 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1722 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1476 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 232,996 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,428 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 232,996 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,428 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 279,424 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng bu lông M16x500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | bộ |
| 31 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3016 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3016 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2539 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2539 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,0948 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng bu lông M16x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7789 | 100m2 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,176 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,544 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,448 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,16 | m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1835 | 100m3 |
| 43 | Mua đất đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,35 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,588 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,588 | m3 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,405 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,79 | m2 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,736 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,184 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,552 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0479 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,786 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,786 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,315 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,315 | m3 |
| 58 | Kẻ ron tạo nhám ram dốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | Công |
| 59 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,12 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,12 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,12 | m2 |
| 62 | Cung cấp ổ khóa Solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,135 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,045 | m3 |
| 65 | Lắp dựng bu lông chân cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | 0.0 |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2044 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2044 | tấn |
| 68 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0161 | tấn |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,097 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,097 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1309 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1309 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,7751 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3808 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,625 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng máng xối inox 304 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,8 | mét dài |
| 77 | Cung cấp, lắp dựng cầu chắn rác D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,377 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,156 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | m3 |
| 83 | Gia công lắp dựng bu lông chân cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | bộ |
| 84 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4228 | tấn |
| 85 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4228 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3416 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3416 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,2379 | m2 |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1372 | 100m2 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,192 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,048 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng bu lông chân cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 94 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0923 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0923 | tấn |
| 96 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1175 | tấn |
| 97 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1175 | tấn |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2576 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2576 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,8441 | m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8244 | 100m2 |
| 102 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 103 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 104 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 105 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 112 | Gia công, lắp dụng cửa bật bằng nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 114 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 115 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 3 | bộ | |
| 116 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 123 | Gia công, lắp dựng cửa bật bằng nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có 1 trong các hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương tự >= 1.900.000.000 đồng - Đối với nhà thầu liên danh: + Trong 03 năm (từ 2018 đến 2020) có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự gói thầu này có giá trị tương đương phần công việc đảm nhận. Ghi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình có 1 trong các hạng mục hạ tầng kỹ thuật: phần cải tạo cảnh quan; mương thoát nước; hàng rào – mái che – sân bê tông; nhà vệ sinh tương tự gói thầu đang xét. Đối với công trình hoàn thành toàn bộ: - Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn, bảng phụ lục đơn giá hợp đồng kèm theo. Đối với công trình hoàn thành phần lớn: - Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi