Gói thầu: Gói thầu số 20: Bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao Hệ thống thang máy, thang cuốn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624314-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao Hệ thống thang máy, thang cuốn
Số hiệu KHLCNT 20210538668
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ KCB và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 10:44:00 đến ngày 2021-07-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,245,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. Hệ thống thang máy. I.Phòng máy 1.Kiểm tra tủ điện Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
2 Kiểm tra máy kéo: poulie, thắng điện từ Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
3 Kiểm tra động cơ kéo Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
4 Kiểm tra cáp tải Chương V, E-HSMT tháng/lần 6
5 Kiểm tra governor Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
6 II. Cabin 1.Kiểm tra trần và sàn carbin Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
7 Kiểm tra cửa và sill carbin Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
8 Kiểm tra hộp gate Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
9 Kiểm tra safety-shoes, photocell Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
10 Kiểm tra Board điều khiển car Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
11 Kiểm tra interphone Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
12 Kiểm tra e stop switch Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
13 Kiểm tra thẻ từ thang máy Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
14 III.Đầu carbin 1.Kiểm tra Lối thoát hiểm Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
15 Kiểm tra động cơ cửa Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
16 Kiểm tra công tắc an toàn Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
17 Kiểm tra poulie Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
18 Kiểm tra shoe car Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
19 Kiểm tra thiết bị báo tải Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
20 Kiểm tra cable governor Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
21 Kiểm tra rail và bracket Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
22 Kiểm tra tất cả bộ phận của đối trọng Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
23 Kiểm tra contac giới hạn trên cùng Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
24 Kiểm tra sill cửa tầng Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
25 Kiểm tra door-lock switch Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
26 Kiểm tra board kéo cửa Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
27 Kiểm tra nút gọi, đèn báo tầng Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
28 Kiểm tra chuông dừng tầng Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
29 IV. Hố thang 1.Kiểm tra lò xo hố Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
30 Kiểm tra sàn hố Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
31 Kiểm tra giới hạn dưới cùng Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
32 Kiểm tra đèn emergency Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
33 Kiểm tra móng ngựa dừng tầng Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
34 Kiểm tra khoảng cách giữa các sill car và sill cửa tầng Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
35 Kiểm tra bộ thắng cơ Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
36 Kiểm tra cable thắng cơ Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
37 Kiểm tra calbe , xích bù trừ Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
38 Kiểm tra khoảng cách cho đối trọng Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
39 Kiểm tra travelling cable và đầu mối Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
40 B.Thang cuốn I.Phòng máy 1.Kiểm tra nắp đậy phòng máy Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
41 Kiểm tra pit hố Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
42 Kiểm tra tủ điều khiển: mạch điều khiển, tụ điện, cầu trì, các thiết bị khác Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
43 Kiểm tra động cơ kéo Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
44 Kiểm tra nguồn điện cung cấp Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
45 Kiểm tra công tắc an toàn trên, dưới Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
46 Kiểm tra hệ thống phanh điện từ,má phanh,bulông định vị Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
47 Kiểm tra khóa an toàn Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
48 Kiểm tra cảo phanh Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
49 Kiểm tra dây curoa Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
50 II.Hệ thống Step 1.Kiểm tra xích tải, xích tải step Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
51 Kiểm tra mặt trên của step Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
52 Kiểm tra cơ cấu truyền động của hệ thống step Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
53 Kiểm tra sự ăn khớp của step Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
54 Kiểm tra trục step Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
55 Kiểm tra hệ thống lược Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
56 Kiểm tra bánh xe, vòng bi Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
57 Kiểm tra hệ thống rail Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
58 Kiểm tra switch an toàn Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
59 Kiểm tra bánh xe dẫn hướng Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
60 III. Hệ thống tay vịn 1.Kiểm tra hệ thống rail Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
61 Kiểm tra bánh tỳ Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
62 Kiểm tra xích tải Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
63 Kiểm tra tay vịn, hệ thống xích Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
64 IV.Hệ thống cảm biến 1.Kiểm tra cảm biến hồng ngoại Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
65 C.Hệ thống Gondola 1.Kiểm tra cáp tải Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
66 Kiểm tra động cơ nâng hạ, động cơ ra vào cần động cơ di chuyển Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
67 Kiểm tra công tắc an toàn Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
68 Kiểm tra hệ thống điện Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
69 D.Thang nâng người 1.Kiểm tra bơm thủy lực Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
70 Kiểm tra tuy ô thủy lực Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
71 Kiểm tra rail dẫn hướng Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
72 Kiểm tra công tắc hành trình Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
73 Kiểm tra hệ thống điện Chương V, E-HSMT tháng/lần 1
74 E.Vật tư tiêu hao hệ thống thang máy, thang cuốn (đã bao gồm nhân công) 1.Cáp tải X135V10EP Chương V, E-HSMT m 6,596
75 Puly YA239B624-04 Chương V, E-HSMT Chiếc 2
76 Puly YA239B624-06 Chương V, E-HSMT Chiếc 1
77 Guốc cửa YA098C118G05 Chương V, E-HSMT Chiếc 8
78 Tiếp điểm cửa tầng Chương V, E-HSMT Chiếc 1
79 Shoe dẫn hướng đối trọng LUS81-YA029C826 Chương V, E-HSMT Chiếc 20
80 Shoe dẫn hướng cabin- YA047C168-02 Chương V, E-HSMT Chiếc 2
81 Bình ắc quy 12V17Ah Chương V, E-HSMT Chiếc 42
82 Quạt thông gió cabin- FD-9D2 Chương V, E-HSMT Chiếc 2
83 Nút bấm gọi tầng Chương V, E-HSMT Chiếc 3
84 Bánh xe treo cửa cabin Chương V, E-HSMT Chiếc 28
85 Tay vịn thang cuốn Chương V, E-HSMT Cái 2
86 Xích tay vịn Chương V, E-HSMT Cái 18
87 Xích truyền tay vịn Chương V, E-HSMT Cái 6
88 Bánh xe ép tay vịn Chương V, E-HSMT Cái 8
89 Dây coroa thang cuốn Chương V, E-HSMT Cái 6
90 Thẻ từ kiểm soát thang máy Chương V, E-HSMT Bộ 3
91 Đèn chiếu sáng trong cabin Chương V, E-HSMT Bộ 24
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 811.300.750 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 811.300.750 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (là hợp đồng bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao đối với hệ thống thang máy có 20 điểm dừng trở lên, thang cuốn, thang nâng người, gondola) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), hợp đồng ký từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầuNhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu công tác bảo trì/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.810.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->