Gói thầu: Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 03
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X61 |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628202 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 10:53:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,124,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,867,740 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu tám trăm sáu mươi bảy nghìn bảy trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phễu có lưới lọc | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Rọ lọc đầu ống Φ50 | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thiết bị nạp hóa chất dạng bột | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ống cao su Φ50 x 4,6m | 24 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ống cao su Φ25 x 20m | 60 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Ống cao su Φ25 x 6m | 24 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ống cao su Φ10 x 20m | 96 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phao inox | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Túi PE | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cặp đựng tài liệu | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Mực in laser | 24 | Hộp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giấy in A4 | 85 | Ram | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Giấy in A3 | 32 | Ram | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Băng dính | 240 | Cuộn | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Màng phức hợp | 60 | Kg | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giấy bảo quản | 60 | Kg | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn dập ghim lỗ KW-triO - 9550 | 1 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn dập ghim deli-0395 | 2 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy in Canon LBP 252dw | 2 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bìa bóng kính | 4 | Ram | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bìa ngoại | 4 | Ram | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hòm tôn | 14 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ Hòa phát ngăn kéo TU10F | 5 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ hòa phát TU984-3K (KT 915 x 450 x 1830 mm) | 3 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cát trích mực máy in 80A/05A | 4 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cát trích mực máy phô tô Canon NPG-51 | 2 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Mực máy in, máy phô tô canon | 15 | Hộp | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Xẻng xúc nhỏ | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thanh gạt | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ KT-14 | 12 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dao cạo rỉ | 12 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Túi bạt | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ dụng cụ đồ nghề | 12 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Xô tôn 10 lít | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ca tôn 1 lít | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Khuỷu lắp loe phun mang cá | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Khay sắt | 120 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Thước đo dung dịch | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Máng mồi bơm | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Khuôn dập vuốt | 12 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Khuôn dập gân | 12 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Khuôn đột lỗ | 12 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ dưỡng | 12 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Khuôn uốn | 12 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Gá kẹp uốn ống | 12 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Dao tiện | 12 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Dầu mỡ | 18 | Kg | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Dầu động cơ Morris 20W-50 | 600 | Lít | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Dầu hộp số, dầu cầu Morris 85W-140 | 900 | Lít | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Nước làm mát động cơ Thaco LLC-A110 | 720 | Lít | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Dầu bảo quản | 240 | Lít | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Mũi khoan | 12 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Mũi ta rô M10 | 12 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Calip ren M10 | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Mũi ta rô M90x4 | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Calip ren M90x4 | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Mũi ta rô M24 | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Calip ren M24 | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Mũi ta rô Ô2'' | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Calip ren Ô2'' | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Mũi ta rô Ô3/4'' | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Calip ren Ô3/4'' | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Calip kiểm ren | 12 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Dao phay | 12 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ gá kẹp | 12 | Bộ | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Máy đo độ cứng Shore - LX-A-2 - Huatec | 12 | Máy | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Thước cặp cơ 1 mỏ Mitutoyo dải đo 0(20)-1000mm | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Thước lá | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Thước góc | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Pan me đo ngoài Mitutoyo 103-141-10 | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Thiết bị thử bơm máy | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Thiết bị thử áp lực | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Thiết bị đo tốc độ vòng quay Extech RPM10 | 12 | Cái | Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.186774E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi