Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664283-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210648814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 10:56:00 đến ngày 2021-07-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,177,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 44,444 m3
2 Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 721,555 m3
3 Đào khuôn đường cũ, mặt đường đất lẫn đá đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 336,355 m3
4 Đào bùn, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 259,889 m3
5 Đào đất hữu cơ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 7,433 m3
6 Đào cấp, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 8,867 m3
7 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 đất tận dụng đào khuân đường Theo HSBCKTKT được duyệt 2,2957 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 2,5989 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6074 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 3,3635 100m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt 3,9983 100m2
12 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt 979,97 m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 49,0826 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 7,3521 100m3
15 Đắp đất lớp đáy móng giáp kết cấu áo đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,9282 100m3
16 Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 Theo HSBCKTKT được duyệt 151,7929 m3
17 Bù vênh mặt đường CPĐD loại 1 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3938 100m3
18 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 196,355 m3
19 Phá dỡ mặt đường cũ bê tông Theo HSBCKTKT được duyệt 0,096 m3
20 Phá dỡ mặt đường cũ bê tông, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0086 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0096 100m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt 0,757 100m2
23 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt 71,7 m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 3,585 100m2
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4515 100m3
26 Bù vênh mặt đường CPĐD loại 1 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,0209 100m3
27 Ván khuôn đổ bê tông tôn cao tường kè Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3702 100m2
28 Bê tông tôn cao mũ mố kè hiện trạng mác 200 đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,33 m3
29 Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cm Theo HSBCKTKT được duyệt 15 Cái
30 Đào hố móng cột biển báo Theo HSBCKTKT được duyệt 1,32 m3
31 Bê tông móng côt biển báo mác 150 đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,32 m3
32 Mua côt biển báo đường kính D90mm chiêu cao cột L=3m Theo HSBCKTKT được duyệt 45 m
33 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 15 cái
34 Mua biển báo hình tròn đường kính 70cm Theo HSBCKTKT được duyệt 1 Cái
35 Đào hố móng cột biển báo Theo HSBCKTKT được duyệt 0,09 m3
36 Bê tông móng côt biển báo mác 150 đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,09 m3
37 Mua côt biển báo đường kính D90mm chiêu cao cột L=3.1m Theo HSBCKTKT được duyệt 3,1 m
38 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
39 Mua biển báo hình chữ nhật kích thước 160x100cm Theo HSBCKTKT được duyệt 1,6 m2
40 Đào hố móng cột biển báo Theo HSBCKTKT được duyệt 0,18 m3
41 Bê tông móng côt biển báo mác 150 đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,18 m3
42 Mua côt biển báo đường kính D88,3mm chiêu cao cột L=3.4m Theo HSBCKTKT được duyệt 6,8 m
43 Lắp đặt cột biển báo hình chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
44 Đào khuôn đường cũ, mặt đường đất lẫn đá đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 1,511 m3
45 Phá dỡ mặt đường cũ bê tông, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,255 m3
46 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,68 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0184 100m2
48 Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0765 tấn
49 Sơn cọc tiêu 2 lớp mầu đỏ Theo HSBCKTKT được duyệt 65,98 m2
50 Sơn cọc tiêu 2 lớp mầu trắng Theo HSBCKTKT được duyệt 9,66 m2
51 Gắn màng phản quang Theo HSBCKTKT được duyệt 56 viên
52 Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 28 cấu kiện
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0159 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0025 100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC ĐẬY BẢN
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 93,64 m3
2 Ván khuôn đáy móng hố rãnh và hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 3,0032 100m2
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 140,46 m3
4 Xây tường rãnh vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 279,06 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.482,81 m2
6 Ván khuôn mũ mố rãnh và hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 9,7737 100m2
7 Cốt thép mũ mố hố ga đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 4,5937 tấn
8 Bê tông mũ mố hố ga mác 200 đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 88,82 m3
9 Ván khuôn bản rãnh và hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 4,2648 100m2
10 Cốt thép bản rãnh và hố ga đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 4,8702 tấn
11 Cốt thép bản rãnh và hố ga đường kính 10 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,2135 tấn
12 Bê tông tâm đan rãnh và hố ga mác 250 đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 92,14 m3
13 Lắp đặt bản rãnh và hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 965 cấu kiện
14 Phá dỡ rãnh cũ Theo HSBCKTKT được duyệt 127,58 m3
15 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 690,1 m3
16 Đắp đất hố móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,3351 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 4,2623 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,2758 100m3
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG ĐẬY BẢN BTCT
1 Đào hố móng cống đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 49,378 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2536 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 2,95 m3
4 Ván khuôn đáy móng cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,094 100m2
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 4,41 m3
6 Xây tường cống vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,39 m3
7 Trát tường cống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 50,83 m2
8 Ván khuôn mũ mố cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3352 100m2
9 Cốt thép mũ mố cống đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1581 tấn
10 Bê tông mũ mố cống mác 200 đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,07 m3
11 Ván khuôn bản cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1808 100m2
12 Cốt thép bản cống đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2069 tấn
13 Cốt thép bản cống đường kính 10 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2636 tấn
14 Bê tông tâm đan bản cống mác 250 đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,28 m3
15 Lắp đặt bản cống Theo HSBCKTKT được duyệt 34 cấu kiện
16 Đào hố móng cống đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 23,889 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,01 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 1,8 m3
19 Ván khuôn đáy móng hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,08 100m2
20 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 2,7 m3
21 Xây tường rãnh vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,8 m3
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 48,6 m2
23 Ván khuôn mũ mố rãnh và hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,224 100m2
24 Cốt thép mũ mố hố ga đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1096 tấn
25 Bê tông mũ mố hố ga mác 200 đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,4 m3
26 Ván khuôn bản rãnh và hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,053 100m2
27 Cốt thép bản rãnh và hố ga đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0766 tấn
28 Cốt thép bản rãnh và hố ga đường kính 10 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1076 tấn
29 Bê tông tâm đan rãnh và hố ga mác 250 đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,4 m3
30 Lắp đặt bản rãnh và hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 10 cấu kiện
31 Phá dỡ cống cũ Theo HSBCKTKT được duyệt 8,64 m3
32 Đào mặt đường cũ đất lẫn đá, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 11,88 m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0837 100m3
34 Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,4581 m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0536 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7213 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2052 100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC B750
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 0,56 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,8 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 1,57 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,6 m2
5 Ván khuôn mũ mố cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,07 100m2
6 Cốt thép mũ mố cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0336 tấn
7 Bê tông mũ mố cống mác 200 đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,1 m3
8 Ván khuôn bản cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0298 100m2
9 Cốt thép bản cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0815 tấn
10 Bê tông bản cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,79 m3
11 Lắp đặt bản cống Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cái
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 0,67 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,66 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 3,23 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,01 m2
16 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 15,056 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSBCKTKT được duyệt 5,85 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0429 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1021 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0585 100m3
E KÈ NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ bó gay nền đường hiện trạng Theo HSBCKTKT được duyệt 52,37 m3
2 Đào hố móng kè đất cấp 2 Theo HSBCKTKT được duyệt 271,622 m3
3 Đắp móng trong kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9647 100m3
4 Đắp móng ngoài kè K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3411 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 1,2509 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5237 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 16,66 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 65,71 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 136,21 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6796 m2
11 Ống nhựa PVC D110 Theo HSBCKTKT được duyệt 44 m
12 Vải địa KT Theo HSBCKTKT được duyệt 2,53 m2
13 Đá 0.5x1 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,56 m3
14 Đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,68 m3
15 Đá 4x6 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,22 m3
16 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt 49,425 100m
F KÈ XÂY KẾT HỢP CỨNG HÓA MƯƠNG THỦY LỢI
1 Phá dỡ bó gay nền đường hiện trạng Theo HSBCKTKT được duyệt 42,42 m3
2 Đào hố móng kè kết hợp mương đất cấp 2 Theo HSBCKTKT được duyệt 167,956 m3
3 Đắp móng trong kè kết hợp mương, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4121 100m3
4 Đắp móng ngoài kè kết hợp mương K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6978 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4739 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 42,421 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 15,35 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 61,39 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 110,2 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5758 m2
11 Ống nhựa PVC D110 Theo HSBCKTKT được duyệt 39 m
12 Vải địa KT Theo HSBCKTKT được duyệt 2,47 m2
13 Đá 0.5x1 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,56 m3
14 Đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,68 m3
15 Đá 4x6 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,22 m3
16 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt 49,35 100m
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 15,69 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 62,76 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 16,88 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 306,95 m2
21 Ván khuôn mũ mố mương cứng hóa Theo HSBCKTKT được duyệt 1,0568 100m2
22 Cốt thép mũ mố mương cứng hóa Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5365 tấn
23 Đổ bê tông mũ mố bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 11,25 m3
24 Ván khuôn thanh chống tường mương Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1872 100m2
25 Cốt thép thanh chống mương thủy lựoi, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3326 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn thanh chống tường mượng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,09 m3
27 Lắp đặt thanh chống bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 68 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.766E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.533E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông có kết cấu (móng CPĐD, mặt đường BTXM), Hệ thống thoát nước, kè xây đá hộc. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,70 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->