Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 10:56:00 đến ngày 2021-07-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,177,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44,444 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 721,555 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường cũ, mặt đường đất lẫn đá đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 336,355 | m3 |
| 4 | Đào bùn, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 259,889 | m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,433 | m3 |
| 6 | Đào cấp, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,867 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 đất tận dụng đào khuân đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2957 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5989 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6074 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,3635 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,9983 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 979,97 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,0826 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,3521 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất lớp đáy móng giáp kết cấu áo đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,9282 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 151,7929 | m3 |
| 17 | Bù vênh mặt đường CPĐD loại 1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3938 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 196,355 | m3 |
| 19 | Phá dỡ mặt đường cũ bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,096 | m3 |
| 20 | Phá dỡ mặt đường cũ bê tông, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0086 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0096 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,757 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 71,7 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,585 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4515 | 100m3 |
| 26 | Bù vênh mặt đường CPĐD loại 1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0209 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông tôn cao tường kè | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3702 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tôn cao mũ mố kè hiện trạng mác 200 đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,33 | m3 |
| 29 | Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | Cái |
| 30 | Đào hố móng cột biển báo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,32 | m3 |
| 31 | Bê tông móng côt biển báo mác 150 đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,32 | m3 |
| 32 | Mua côt biển báo đường kính D90mm chiêu cao cột L=3m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 34 | Mua biển báo hình tròn đường kính 70cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 35 | Đào hố móng cột biển báo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,09 | m3 |
| 36 | Bê tông móng côt biển báo mác 150 đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,09 | m3 |
| 37 | Mua côt biển báo đường kính D90mm chiêu cao cột L=3.1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,1 | m |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Mua biển báo hình chữ nhật kích thước 160x100cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6 | m2 |
| 40 | Đào hố móng cột biển báo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,18 | m3 |
| 41 | Bê tông móng côt biển báo mác 150 đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,18 | m3 |
| 42 | Mua côt biển báo đường kính D88,3mm chiêu cao cột L=3.4m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,8 | m |
| 43 | Lắp đặt cột biển báo hình chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Đào khuôn đường cũ, mặt đường đất lẫn đá đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,511 | m3 |
| 45 | Phá dỡ mặt đường cũ bê tông, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,255 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,68 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0184 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0765 | tấn |
| 49 | Sơn cọc tiêu 2 lớp mầu đỏ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 65,98 | m2 |
| 50 | Sơn cọc tiêu 2 lớp mầu trắng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,66 | m2 |
| 51 | Gắn màng phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56 | viên |
| 52 | Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28 | cấu kiện |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0159 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0025 | 100m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC ĐẬY BẢN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 93,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy móng hố rãnh và hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,0032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 140,46 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 279,06 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.482,81 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố rãnh và hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,7737 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố hố ga đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,5937 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố hố ga mác 200 đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 88,82 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản rãnh và hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,2648 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bản rãnh và hố ga đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,8702 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản rãnh và hố ga đường kính 10| Theo HSBCKTKT được duyệt |
5,2135
|
tấn |
|
| 12 | Bê tông tâm đan rãnh và hố ga mác 250 đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 92,14 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bản rãnh và hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 965 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ rãnh cũ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 127,58 | m3 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 690,1 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,3351 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,2623 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2758 | 100m3 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG ĐẬY BẢN BTCT | |||
| 1 | Đào hố móng cống đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,378 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2536 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy móng cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,41 | m3 |
| 6 | Xây tường cống vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,39 | m3 |
| 7 | Trát tường cống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50,83 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3352 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố cống đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1581 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố cống mác 200 đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,07 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1808 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bản cống đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2069 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản cống đường kính 10| Theo HSBCKTKT được duyệt |
0,2636
|
tấn |
|
| 14 | Bê tông tâm đan bản cống mác 250 đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,28 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bản cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34 | cấu kiện |
| 16 | Đào hố móng cống đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,889 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đáy móng hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,7 | m3 |
| 21 | Xây tường rãnh vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,8 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,6 | m2 |
| 23 | Ván khuôn mũ mố rãnh và hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép mũ mố hố ga đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1096 | tấn |
| 25 | Bê tông mũ mố hố ga mác 200 đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bản rãnh và hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép bản rãnh và hố ga đường kính D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0766 | tấn |
| 28 | Cốt thép bản rãnh và hố ga đường kính 10| Theo HSBCKTKT được duyệt |
0,1076
|
tấn |
|
| 29 | Bê tông tâm đan rãnh và hố ga mác 250 đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bản rãnh và hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 31 | Phá dỡ cống cũ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,64 | m3 |
| 32 | Đào mặt đường cũ đất lẫn đá, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,88 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0837 | 100m3 |
| 34 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,4581 | m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0536 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7213 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2052 | 100m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC B750 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,56 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,57 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,6 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mũ mố cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0336 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố cống mác 200 đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0298 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép bản cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0815 | tấn |
| 10 | Bê tông bản cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,79 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bản cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,67 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,66 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,23 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,01 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,056 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,85 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0429 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1021 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0585 | 100m3 |
| E | KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bó gay nền đường hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52,37 | m3 |
| 2 | Đào hố móng kè đất cấp 2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 271,622 | m3 |
| 3 | Đắp móng trong kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9647 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng ngoài kè K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3411 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,2509 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5237 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,66 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 65,71 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 136,21 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6796 | m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44 | m |
| 12 | Vải địa KT | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,53 | m2 |
| 13 | Đá 0.5x1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,56 | m3 |
| 14 | Đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,68 | m3 |
| 15 | Đá 4x6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,22 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,425 | 100m |
| F | KÈ XÂY KẾT HỢP CỨNG HÓA MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ bó gay nền đường hiện trạng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,42 | m3 |
| 2 | Đào hố móng kè kết hợp mương đất cấp 2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 167,956 | m3 |
| 3 | Đắp móng trong kè kết hợp mương, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4121 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng ngoài kè kết hợp mương K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6978 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4739 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,421 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,35 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 61,39 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 110,2 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5758 | m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39 | m |
| 12 | Vải địa KT | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,47 | m2 |
| 13 | Đá 0.5x1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,56 | m3 |
| 14 | Đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,68 | m3 |
| 15 | Đá 4x6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,22 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,35 | 100m |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,69 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 62,76 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,88 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 306,95 | m2 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố mương cứng hóa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0568 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép mũ mố mương cứng hóa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5365 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông mũ mố bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,25 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thanh chống tường mương | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1872 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép thanh chống mương thủy lựoi, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3326 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn thanh chống tường mượng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,09 | m3 |
| 27 | Lắp đặt thanh chống bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 68 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.766E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.533E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông có kết cấu (móng CPĐD, mặt đường BTXM), Hệ thống thoát nước, kè xây đá hộc. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,70 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi