Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp giao thông chi cho công tác bảo trì đường bộ 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 10:55:00 đến ngày 2021-07-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,199,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VÁ Ổ GÀ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Đào đường cũ, vận chuyển tận dụng đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,42 | m3 |
| 2 | Vá ổ gà bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941,94 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 02 lớp, TCN 2,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941,94 | m2 |
| B | VÁ Ổ GÀ MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Đào đường cũ, vận chuyển tận dụng đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,99 | m3 |
| 2 | Vá ổ gà bằng CPĐD loại I (Dmax=25mm) dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,72 | m3 |
| 3 | Láng nhựa 01 lớp, TCN 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,77 | m2 |
| C | LÁNG NHỰA MẶT ĐƯỜNG BỊ BONG TRÓC | |||
| 1 | Láng nhựa 01 lớp, TCN 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.533,21 | m2 |
| D | VUỐT NỐI NÚT GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Đào đất phạm vi xử lý vuốt nối nút giao dân sinh, vận chuyển tận dụng đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m3 |
| 2 | Làm lớp móng bằng CPĐD loại I (Dmax=25mm) dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m3 |
| 3 | Láng nhựa 01 lớp, TCN 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,83 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,03 | m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,63 | tấn |
| 6 | Thảm vuốt nối nút giao dân sinh bằng bê tông nhựa BTNC 12,5 dày bình quân 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,03 | m2 |
| E | MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TRONG ĐƯỜNG CONG VÀ GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng + lề gia cố, vận chuyển tận dụng đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,12 | m3 |
| 2 | Lu xử lý nền đường, K ≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,28 | m2 |
| 3 | Bê tông gia cố lề đá 1x2, M250 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,84 | m3 |
| 4 | Lớp giấy dầu chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591,43 | m2 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thi công gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,41 | m2 |
| F | THẢM BẢO TRÌ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.770,32 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.153,76 | tấn |
| 3 | Thảm bảo trì mặt đường cũ bằng bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày bình quân 5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.770,32 | m2 |
| G | SỬA CHỮA LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | San gạt, cày xới lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.681,18 | m2 |
| 2 | Đắp đất lề đường, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,31 | m3 |
| H | RÃNH ĐẤT HÌNH THANG | |||
| 1 | Đào rãnh đất, vận chuyển tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,11 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.144,47 | m3 |
| I | RÃNH TẤM ĐAN KT (57x49x7)CM | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,5 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh + giằng rãnh + chân khay đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m3 |
| 4 | Vữa đệm rãnh, M50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m3 |
| 5 | Vữa chít mạch, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 998 | tấm |
| 7 | Bốc xếp tấm đan bê tông lên bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,92 | tấn |
| 8 | Vận chuyển tấm đan bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,92 | tấn |
| 9 | Bốc xếp tấm đan bê tông xuống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,92 | tấn |
| J | TẤM ĐAN VÀO NHÀ DÂN KT (160x100x12)CM | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,98 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,24 | kg |
| 4 | Bê tông đỡ tấm đan đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | m3 |
| K | RÃNH BÊ TÔNG - BỔ SUNG TẤM ĐAN KT (80x50x10)CM | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,93 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan, thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,9 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp tấm đan bê tông lên bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấn |
| 6 | Vận chuyển tấm đan bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 tấn |
| 7 | Bốc xếp tấm đan bê tông xuống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 9 | Nạo vét rãnh bị vùi lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m3 |
| L | CỐNG BẢN Lo=80cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan cống bản đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan cống bản, thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,19 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan cống bản, thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,15 | kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan cống bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,47 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông mối nối + phủ tấm bản cống bản đá 0,5x1, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng + thân cống + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,74 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 11 | Đào đất phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào cống đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,53 | m3 |
| M | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,1 | m2 |
| 2 | Làm cọc tiêu BTCT KT(15x15x120)cm + Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cọc |
| 3 | Di dời và lắp dựng cọc tiêu tận dụng, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cọc |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo, trụ biển báo phản quang, tam giác đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo, trụ biển báo phản quang, tam giác kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| N | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.798519E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.559703E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.639.309.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.278.618.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi