Gói thầu: Gói thầu số 2: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650368-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210634131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 10:52:00 đến ngày 2021-07-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,254,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 65,156 m3
2 Đào khuôn đường cũ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 61,011 m3
3 Đào bùn, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 62,111 m3
4 Đào đất hữu cơ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 7,256 m3
5 Đào cấp, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 30,278 m3
6 Đắp nền đường đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,0363 100m3
7 Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 Theo HSBCKTKT được duyệt 185,3109 m3
8 Gia cố lề đường cấp phối đá dăm loại 2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1685 100m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5328 100m2
10 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt 150,31 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 7,5229 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 1,1279 100m3
13 Đắp đất lớp đáy móng giáp kết cấu áo đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,5284 100m3
14 Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 Theo HSBCKTKT được duyệt 172,7092 m3
15 Bù vênh mặt đường CPĐD loại 1 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1019 100m3
16 Đào khuôn vuốt lối rẽ đất lẫn đá Theo HSBCKTKT được duyệt 7,233 m3
17 Phá dỡ mặt đường cũ BTXM Theo HSBCKTKT được duyệt 1 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt 0,055 100m2
19 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt 3,5 m3
20 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 0,175 100m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0263 100m3
22 Đắp đất lớp đáy móng giáp kết cấu áo đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0526 100m3
23 Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,9325 m3
24 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,36 m3
25 Ván khuôn cọc tiêu Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0099 100m2
26 Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 0,041 tấn
27 Sơn cọc tiêu 2 lớp mầu đỏ Theo HSBCKTKT được duyệt 1,26 m2
28 Sơn cọc tiêu 2 lớp mầu trắng Theo HSBCKTKT được duyệt 5,18 m2
29 Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 15 cấu kiện
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6211 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 1,8486 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0912 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 1,1234 100m3
B CỐNG HỘP BXH: 800X800
1 Tháo dỡ bản rãnh cũ Theo HSBCKTKT được duyệt 58 cấu kiện
2 Phá dỡ rãnh cũ Theo HSBCKTKT được duyệt 28,65 m3
3 Đào hố móng cống đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 83,678 m3
4 Đắp đất cấp, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6293 100m3
5 Đệm móng đá dăm móng cống Theo HSBCKTKT được duyệt 6,58 m3
6 Ván khuôn đáy móng hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,153 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 9,87 m3
8 Mua cống hộp BXH:800x800 tải trọng dưới đường Theo HSBCKTKT được duyệt 52 m
9 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm Theo HSBCKTKT được duyệt 36 đoạn cống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su hộp BXH: 800x800 Theo HSBCKTKT được duyệt 32 mối nối
11 Đào hố móng cống đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 24,955 m3
12 Đệm móng đá dăm móng cống Theo HSBCKTKT được duyệt 1,88 m3
13 Ván khuôn đáy móng hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0556 100m2
14 Đổ bê tông móng hố ga cống bằng máy trộn đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,72 m3
15 Xây tường hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 11,36 m3
16 Trát tường hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 13,48 m2
17 Ván khuôn mũ mố hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0876 100m2
18 Cốt thép mũ mố cống đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0195 tấn
19 Bê tông mũ mố cống mác 200 đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,64 m3
20 Ván khuôn bản cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0876 100m2
21 Cốt thép bản cống đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,046 tấn
22 Cốt thép bản cống đường kính 10 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4812 tấn
23 Bê tông tâm đan bản cống mác 250 đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,84 m3
24 Lắp đặt bản cống Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cấu kiện
25 Ván khuôn bản nắp thu nước Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0932 100m2
26 Cốt thép bản cống đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0433 tấn
27 Cốt thép bản cống đường kính 10 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0541 tấn
28 Bê tông tâm đan bản cống mác 250 đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,64 m3
29 Lắp đặt bản cống Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cấu kiện
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG HỘP BTCT
1 Đào móng cống, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 52,162 m3
2 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4552 100m3
3 Đệm móng đá dăm móng cống Theo HSBCKTKT được duyệt 2,3 m3
4 Ván khuôn đáy móng hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0556 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 3,45 m3
6 Mua cống hộp BXH:800x800 tải trọng dưới đường Theo HSBCKTKT được duyệt 22,5 m
7 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm Theo HSBCKTKT được duyệt 15 đoạn cống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su hộp BXH:800x800 Theo HSBCKTKT được duyệt 13 mối nối
9 Đào hố móng tường đầu, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 29,3 m3
10 Đóng cọc tre gia cố đày móng kè, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt 1,992 100m
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 0,66 m3
12 Ván khuôn tường đầu cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1699 100m2
13 Đổ bê tông tường đầu cống, đá 2x4, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,91 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,01 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 6,76 m3
16 Trát tường đầu cống, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 12,02 m2
17 Đào hố móng cống đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 11,656 m3
18 Đệm móng đá dăm móng cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,47 m3
19 Ván khuôn đáy móng hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0173 100m2
20 Đổ bê tông móng hố ga cống bằng máy trộn đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,93 m3
21 Xây tường hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,1 m3
22 Trát tường hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,41 m2
23 Ván khuôn mũ mố hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0219 100m2
24 Cốt thép mũ mố cống đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0049 tấn
25 Bê tông mũ mố cống mác 200 đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,41 m3
26 Ván khuôn bản cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0219 100m2
27 Cốt thép bản cống đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0115 tấn
28 Cốt thép bản cống đường kính 10 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1203 tấn
29 Bê tông tâm đan bản cống mác 250 đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,71 m3
30 Lắp đặt bản cống Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cấu kiện
31 Ván khuôn bản nắp thu nước Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0233 100m2
32 Cốt thép bản cống đường kính D Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0108 tấn
33 Cốt thép bản cống đường kính 10 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0155 tấn
34 Bê tông tâm đan bản cống mác 250 đá 1x2 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,16 m3
35 Lắp đặt bản cống Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cấu kiện
36 Phá dỡ cống cũ Theo HSBCKTKT được duyệt 11,67 m3
37 Phá dỡ mặt đương cũ BTXM Theo HSBCKTKT được duyệt 2,7 m3
D KÈ NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hố móng kè đất cấp 2 Theo HSBCKTKT được duyệt 308,767 m3
2 Đắp móng trong kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8112 100m3
3 Đắp móng ngoài kè K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6256 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 20,6 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 147,73 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 190,6 m3
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6108 m2
8 Ống nhựa PVC D110 Theo HSBCKTKT được duyệt 33 m
9 Vải địa KT Theo HSBCKTKT được duyệt 1,61 m2
10 Đá 0.5x1 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,72 m3
11 Đá 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,72 m3
12 Đá 4x6 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,22 m3
13 Đóng cọc tre gia cố đày móng kè, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt 61,821 100m
14 Đóng cọc tre bờ vây thi công vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m Theo HSBCKTKT được duyệt 8,2212 100m
15 Tre giằng D8-10 Theo HSBCKTKT được duyệt 411,06 m
16 Phên nứa Theo HSBCKTKT được duyệt 205,53 m2
17 Bạt dứa Theo HSBCKTKT được duyệt 205,53 m2
18 Đắp đất bờ vây thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,0277 100m3
19 Phá bờ vây thi công , đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 1,0277 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.76E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông có kết cấu (móng CPĐD, mặt đường BTXM), Hệ thống thoát nước bằng cống hộp, kè xây đá hộc. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,90 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn khối lượng hoàn thành mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->