Gói thầu: Mua vật tư y tế phòng chống dịch Covid-19 (1921)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế phòng chống dịch Covid-19 (1921) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664668 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 11:08:00 đến ngày 2021-07-05 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,915,737,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ quần áo phòng chống dịch (cấp độ 2) | 2.750 | Bộ | Bộ quần áo phòng chống dịch (cấp độ 2). Áo, quần, mũ gắn liền với nhau được làm bằng vải PP cán PE, trọng lượng ≥40 gsm, chống thấm và chống lại các tác nhân lây nhiễm: Giày phẫu thuật dùng 1 lần được làm bằng vải PP cán PE, trọng lượng ≥40 gsm, chống thấm và chống lại các tác nhân lây nhiễm. Khẩu trang y tế 3 lớp độ lọc (BFE ≥ 98% + PFE ≥ 98%). Găng tay y tế. Kính bảo hộ. Nhà sản xuất đạt chứng chỉ: CE; FDA - Theo tiêu chuẩn: ANSI/AAMI PB70: 2012 – Bộ TPCD đạt cấp độ 2. - Đạt ISO 13485:2017, ISO 9001:2015 - Đạt cGMP-FDA 21 CFR PART 820 - Chứng nhận lưu hành tự do CFS. (Nhóm 5/TT14-BYT) | ||
| 2 | Bộ trang phục phòng chống dịch (cấp độ 3) | 2.000 | Bộ | - Vải PP cán PE- Đạt cấp độ 3; Áo, Quần, Mũ và Giày gắn liền với nhau, được làm bằng vải Microporous Film Laminate, dán keo đường may, chống thấm và chống lại các tác nhân lây nhiễm.: 01 bộ; '- Khẩu trang y tế phòng nhiễm khuẩn N95 1cái/gói: 01 cái; '- Găng tay y tế, 1 đôi/gói: 01 đôi; '- Kính bảo hộ vành kín: 01 cái; 'Nhà sản xuất đạt chứng chỉ: CE; FDA - Theo tiêu chuẩn ANSI/AAMI PB70: 2012 – Bộ TPCD đạt cấp độ 4; - Đạt Class 4 theo EN 14126 châu Âu; - Đạt ISO 13485:2017, ISO 90 01:2015; - Đạt CGMP-FDA 21 CFR PART 820; - Chứng nhận lưu hành tự do CFS.(Nhóm 5/TT14-BYT) | ||
| 3 | Bộ trang phục phòng chống dịch (cấp độ 4) | 1.300 | Bộ | - Vải PP cán PE- Đạt cấp độ 4; Áo, Quần, Mũ và Giày gắn liền với nhau, được làm bằng vải Microporous Film Laminate, dán keo đường may, chống thấm và chống lại các tác nhân lây nhiễm.: 01 bộ; '- Khẩu trang y tế phòng nhiễm khuẩn N95 1cái/gói: 01 cái; '- Găng tay y tế, 1 đôi/gói: 01 đôi; '- Kính bảo hộ vành kín: 01 cái; 'Nhà sản xuất đạt chứng chỉ: CE; FDA - Theo tiêu chuẩn ANSI/AAMI PB70: 2012 – Bộ TPCD đạt cấp độ 4; - Đạt Class 4 theo EN 14126 châu Âu; - Đạt ISO 13485:2017, ISO 90 01:2015; - Đạt CGMP-FDA 21 CFR PART 820; - Chứng nhận lưu hành tự do CFS.(Nhóm 5/TT14-BYT) | ||
| 4 | Khẩu trang N95 | 1.050 | Cái | Khẩu trang y tế N95 hoặc tương đương. Đạt tiêu chuẩn: N95 Respirator (TC NIOSH-42C FR84) hoặc FFP2 Respirator (TC EN 149-2001),.(Nhóm 6/TT14-BYT) | ||
| 5 | Khẩu trang y tế | 26 | Hộp | Khẩu trang y tế đáp ứng tiêu chuẩn tối thiểu đạt TCVN 8389-1 : 2010; TCVN 8389-2 : 2010; TCVN 8389-3 : 2010 và đã có số lưu hành do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ- CP. Dây đeo được may chắc chắn tại bốn góc của khẩu trang; Các lớp vải: có thể có từ 3 đến 4 lớp vải không dệt, dạng phẳng, có gấp nếp. Lớp vi lọc. Thanh nẹp mũi bằng kim loại. .(Nhóm 5/TT14-BYT) (50 chiếc/ Hộp) | ||
| 6 | Tấm che mặt | 900 | Chiếc | Vật liệu: làm bằng nhựa trong, dẻo. Có thể được làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lần hoặc dùng 01 lần). Đảm bảo trường nhìn: Chống mờ do hơi nước. Cung cấp tầm nhìn tốt cho người sử dụng. Kích thước: Che hoàn toàn 2 bên tai và chiều dài của khuôn mặt.(Nhóm 6/TT14-BYT) | ||
| 7 | Găng tay y tế | 225 | Hộp | Găng tay y tế – có bột, dày 24 cm, Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột: ≤10mg /dm2, Màu sắc: Màu cao su tự nhiên, Đặc điểm: Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám. (Nhóm 5/TT14-BYT) (50 đôi/ Hộp) | ||
| 8 | Găng tay y tế không bột | 30 | Hộp | Găng không bột, xử lý bằng khí Clo. Chất liệu Nitril hoặc latex. (Nhóm 5/TT14-BYT) (50 đôi/ Hộp) | ||
| 9 | Túi nilon bọc giày | 14 | Kg | Túi nilon trắng, loại 5Kg | ||
| 10 | Túi nilon vàng đựng rác thải y tế | 46 | Kg | Túi rác vàng, đựng chất thải lây nhiễm. Kích thước: 60 x80 cm. Chất liệu: được làm từ chất liệu HDPE, LDPE, MDPE dai, túi đựng bền và không dễ đứt. | ||
| 11 | Giấy thấm | 150 | Túi | Giấy thấm, dai, mềm, mịn. Kích thước 33 x 33 cm. Màu trắng. Thành phần: 100% bột giấy. 100 tờ/ gói | ||
| 12 | Túi kéo khóa miệng | 12 | Kg | Túi zipper bấm miệng. Đóng gói: 200 túi/ Kg | ||
| 13 | Đầu tip 1000 µL (có lọc) loại dài (long tip) | 10 | Thùng | Đầu tip thể tích 1000 µL, loại dài (long tip) > 12 cm, có lọc, đã khử trùng. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có chứng chỉ ISO 9001; Có chứng chỉ ISO 13485.Chiều dài tip > 12 cm, dùng để hút mẫu bệnh phẩm trong ống falcon 15 ml, không bị nhiễm mẫu (960 chiếc/ Thùng) | ||
| 14 | Đầu tip 200 µL (có lọc) | 4 | Thùng | Đầu tip thể tích 200 µL, có lọc, đã khử trùng. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có chứng chỉ ISO 9001; Có chứng chỉ ISO 13485 (960 chiếc/ Thùng) | ||
| 15 | Đầu tip 10 µL (có lọc) loại dài (long tip | 5 | Thùng | Đầu tip thể tích 10 µL, loại dài (long tip) > 4 cm, có lọc, đã khử trùng. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có chứng chỉ ISO 9001; Có chứng chỉ ISO 13485 Chiều dài tip > 4 cm, dùng để hút ARN không bị nhiễm mẫu (960 chiếc/ Thùng) | ||
| 16 | Ống tuýp 1,5 ml | 14 | Hộp | Ống eppendorf 1,5 ml. Không có: DNA, Dnase&RNase, nội độc tố - Chống bám dính. Có thể hấp tiệt trùng, đun sôi và chịu nhiệt đến -80°C. Chất liệu: làm từ polypropylene nguyên chất (500 chiếc/ Hộp) | ||
| 17 | Strip 8 ống PCR | 3 | Hộp | Dây 8 ống PCR thể tích 0,2 ml, màu trắng (hoặc đục), không có nắp. Chuyên dụng dùng trong phản ứng PCR định lượng (real-time PCR), phù hợp sử dụng cho máy Real time PCR CFX96 của Biorad. Không chứa Dnase/ Rnase/ ATP/ Protease/ Human DNA. Không chứa nội độc tố và độc tố gây sốt. (120 thanh/ Hộp) | ||
| 18 | Nắp strip 8 ống | 3 | Hộp | Nắp dây 8 ống PCR thể tích 0,2 ml, trong suốt, nắp phẳng. Chuyên dụng dùng trong phản ứng PCR định lượng (real-time PCR), phù hợp sử dụng cho máy Real time PCR CFX96 của Biorad. Không chứa Dnase/ Rnase/ ATP/ Protease/ Human DNA. Không chứa nội độc tố và độc tố gây sốt. (120 thanh/ Hộp) | ||
| 19 | Môi trường vận chuyển bệnh phẩm | 32.500 | Ống | - Môi trường vận chuyển mẫu virus: gồm 1 ống môi trường. + Ống chứa 3.0ml dung dịch môi trường. Thành phần: Muối Guanidine, kháng sinh gentamicin, đệm sinh học HEPES, axit amin, muối kali clorua, và các thành phần khác… - Tube: Làm bằng nhựa PP 16x100mm - Bảo quản được ở 28 oC trong suốt 12 tháng. .(Nhóm 6/TT14-BYT) | ||
| 20 | Que lấy dịch tỵ hầu | 40.000 | Chiếc | Tăm bông lấy mẫu tỵ hầu gồm 2 phần: Đầu tip Flocked Nylon + thân nhựa ABS - Chiều dài tăm bông: 150±2mm; Đường kính thân que 2,5mm - Đầu thu mẫu dài 20±2mm - Đường kính đầu bông: 3mm - Khoảng cách từ đầu que đến khấc bẻ 80mm - Không chứa DNAse, RNase, DNA người, chất ức chế PCR - Tiệt trùng từng cái, hạn dùng: 3 năm - Đạt chứng nhận ISO 13485, CE, FDA.(Nhóm 6/TT14-BYT) | ||
| 21 | Que lấy dịch họng | 25.500 | Chiếc | + Tăm bông lấy mẫu họng hầu gồm 2 phần: Đầu tip làm bằng sợi bán tổng hợp…. - Chiều dài tăm bông: 150±2mm - Đường kính thân que 2,5mm - Đường kính đầu bông: 5mm - Có thể bẻ ở bất kỳ điểm nào trên thân que - Tiệt trùng từng cái, hạn dùng: 3 năm - Đạt chứng nhận ISO 13485, CE.(Nhóm 6/TT14-BYT) | ||
| 22 | Đè lưỡi | 25.500 | Chiếc | Que gỗ đè lưỡi: rộng 2cm dài 15cm. Đóng gói: 1 que/ 1 bao nhựa, hộp 100 que. (Nhóm 5/TT14-BYT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.375E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.85E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi