Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210663298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 11:30:00 đến ngày 2021-07-01 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,588,862,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 5,524 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 11,84 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 25,269 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng) | nt | 15,063 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( mua mới) | nt | 21,405 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 11,737 | 100m3 |
| 7 | Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh | nt | 5,887 | m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá xô bồ dày 20 cm | nt | 18,166 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | nt | 230,954 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | nt | 230,954 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 230,954 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 5,524 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 2,368 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cột biển báo | nt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | nt | 9 | cái |
| 16 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | nt | 173 | cái |
| B | MƯƠNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,324 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 3,346 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | nt | 33,46 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | nt | 1,174 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép mương đk= 8mm | nt | 0,442 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép mương đk ≤ 12mm | nt | 0,702 | tấn |
| 7 | Bê tông mương đá 1x2 M250 | nt | 24,506 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đk= 8mm | nt | 0,173 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan đk ≤ 12mm | nt | 0,439 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 8,66 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,443 | 100m2 |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | nt | 12 | cái |
| C | MƯƠNG ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 2,391 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 63,764 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 1,021 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 63,764 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | nt | 209,562 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | nt | 306,42 | m2 |
| D | MƯƠNG ĐÁ HỘC ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | nt | 10 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | nt | 10 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 102,98 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 2,191 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 68,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,92 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 68,3 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | nt | 185,25 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan đk= 8mm | nt | 2,652 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan đk= 10mm | nt | 8,802 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 101,475 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 7,424 | 100m2 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | nt | 790 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P | nt | 790 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 790 | cấu kiện |
| E | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,856 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 3,578 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,164 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 9,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | nt | 0,873 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 8,224 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | nt | 1,322 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp | nt | 0,859 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 7,8 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 15 | cấu kiện |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | nt | 6,76 | m2 |
| 12 | Bê tông mối nối cống hộp đá 1x2 M250 | nt | 1,009 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,449 | 100m3 |
| F | KÈ GIA CỐ TA LUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,227 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 18,716 | m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | nt | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,893 | 100m |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | nt | 370,996 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,315 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 0,634 | 100m3 |
| G | TÔN LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 0,18 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,72 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tôn lượn sóng | nt | 26,16 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi