Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp liên hồ Lan I và hồ Lan II, xã Nhân Mỹ, huyện Tân Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659418-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp liên hồ Lan I và hồ Lan II, xã Nhân Mỹ, huyện Tân Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210659411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 11:26:00 đến ngày 2021-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,677,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.703109E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT (tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên, về quy mô và tính chất), có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành) phô tô công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có tối thiểu 01 năm trong công việc tương tự (Kèm theo giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động )
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=60kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 8,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP ĐẬP CHÍNH, ĐẬP PHỤ - HỒ LAN 1
1Tấm lát BTĐS M200 đá 1x2, thượng lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III53,9981m3
2Lắp đặt tấm BTĐS lát mái thượng lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3.532,7525cái
3Vận chuyển tấm BTĐS phạm vi 50mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III135,6577tấn
4Bốc xếp tấm bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyểnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III135,6577tấn
5Bốc xếp tấm bê tông đúc sẵn từ phương tiện vận chuyển xuốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III135,6577tấn
6Vận chuyển tấm bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,565810 tấn/1km
7Cốt thép tấm BTĐS D6mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2353tấn
8BT M200 đá 2x4 khung khóa mái đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,6912m3
9Đá dăm 1x2 tầng lọc mái thượng lưu+ áp máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9292100m3
10Cát vàng phần áp máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,324100m3
11Đá hộc lát khan thiết bị áp mái hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III73,909m3
12Vải địa kỹ thuật mái thượng lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,665100m2
13Dải cấp phối đá dăm mặt đập dày 20cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3576100m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông khung khóa mái đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,64100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5824100m2
16Ván khuôn thép đổ BTĐS tấm lát máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,6782100m2
17Bê tông M150 đáy rãnh thoát nước vai đập đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3273m3
18Bê tông M150 thành rãnh thoát nước vai đập đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3273m3
19Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,364m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đổ bê tông đáy rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1109100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông thành rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2218100m2
22Trồng cỏ bảo vệ mái hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4045100m2
23Rải đất màu trồng cỏ mái hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,0447m3
24Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4045100m2
25Bóc phong hóa nền đập + đất yếu bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,6918100m3
26Đào áp trúc mái đập cũ bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,1479100m3
27Vận chuyển đất phong hóa + đất yếu ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,6918100m3
28Vận chuyển đất phong hóa, đất yếu ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,6918100m3/1km
29San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,6918100m3
30Đắp đất thân đập bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,3402100m3
31Đào đất thủ công cấp II rãnh thoát nước ô cỏ mái hạ lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6m3
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP PHỤ HỒ LAN 1
1Lắp đặt ống thép không gỉ D250mm nối bằng phương pháp hàn mặt bíchPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D250mm PN8 PE100 chiều dày 11,9mm cấp nước cho hồ Lan 2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,5295100m
3Thử áp lực đường ống thép D250mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3100m
4Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D250mm PN8 PE100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,5295100m
5Lắp bích thép, đường kính ống 250mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cặp bích
6Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
7Gia công bầu lọc thép không rỉ đầu cống D300mm đục lỗ 3cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
8Bê tông M200 đá 1x2 bọc quanh ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,8755m3
9Bê tông M200 tường đầu cống đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,43m3
10Bê tông M200 móng đầu cống đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,743m3
11Bê tông M100 đá 4x6 lót đáy cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,833m3
12Thép D10 thân cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7171tấn
13Thép D10 lưới chắn rác, lanh tô cửa điPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1444tấn
14Thép D10 sàn nhà bảo vệ vanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0619tấn
15Thép hình L50x50x5 lưới chắn rácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III64,85kg
16Bulong M20x16Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
17Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,12m
18Ván khuôn thép đổ bê tông tường cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8623100m2
19Ván khuôn thép đổ bê tông móng cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0461100m2
20Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài 2 bên cống trước khi đắp đấtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III49,35m2
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa tại khớp nối cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,26m2
22Mua đất sét để đắp (gồm cả đào xúc đất lên ô tô vận chuyển)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III152,6165m3
23Đắp đất có hàm lượng sét cao quanh cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5262100m3
24Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,3832100m3
25Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,5888100m3
26Đào rãnh chôn ống HDPE D250mm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1612100m3
27Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,6536100m3
28Vận chuyển đất đào móng cống bằng ôtô tự đổ 7 ra bãi thải tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,5888100m3
29Vận chuyển đất đào móng cống ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,5888100m3/1km
30San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,5888100m3
31Bê tông M200 sàn mái nhà đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7161m3
32Bê tông M200 lanh tô cửa đi đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0286m3
33Bê tông M200 tường đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,642m3
34Bê tông M200 móng đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,916m3
35Gạch xây XVM M75 tường nhà bảo vệ vanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9626m3
36Trát VXM M75 dày 1,5cm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,86m2
37Trát trần nhà VXM M75 dày 1,5cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,23m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM M100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,99m2
39Cửa đi bằng sắt hộp bọc tôn dày 3lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,62m2
40Khóa cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
41Then càiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
42Bản lềPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
43Ván khuôn thép, ván khuôn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2221100m2
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0507100m2
45Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0833100m2
46Đào nạo vét bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,0293100m3
47Vận chuyển đất nạo vét ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,0293100m3
48Vận chuyển đất nạo vét ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,0293100m3/1km
49San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,0293100m3
C HẠNG MỤC: KIÊN CỐ TRÀN XẢ LŨ HỒ LAN 1
1Bê tông M200 tường đá 2x4, chiều dày >45cm, cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III188,6998m3
2Bê tông M200 móng đá 2x4, chiều rộng >250cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III281,2469m3
3Bê tông M200 móng đá 2x4, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,875m3
4Bê tông M200 đá 1x2 mặt cầu qua trànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,5m3
5Bê tông M200 đá 1x2 thành lan can cầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4493m3
6Cốt thép bê tông mặt cầu DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8795tấn
7Cốt thép đáy móng cửa vào DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4582tấn
8Cốt thép dốc nước sau ngưỡng tràn DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,7142tấn
9Cốt thép bể tiêu năng DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4064tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6253100m2
11Ván khuôn thép, ván khuôn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,1742100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn cầu dân sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,398100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn lan can cầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2324100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,33m2
15Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III46,4m
16Ống nhựa thoát nước uPVC D34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70,2138m
17Đào móng tràn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,6443100m3
18Đào phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thuỷ lực, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,6611100m3
19Đắp đất trả tường bên tràn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3034100m3
20Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,1485100m3
21Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,1485100m3/1km
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,1485100m3
23Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,6611100m3
24Vận chuyển đá đi đổ ra bải thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,6611100m3
D HẠNG MỤC: KHOAN PHỤT CHỐNG THẤM ĐẬP ĐẤT HỒ LAN 1 + ĐƯỜNG VẬN HÀNH
1Công tác khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,28m
2Công tác phụt vữa. Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi. Độ sâu ≤10mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,55m
3Bột sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.636,875kg
4Xi măng PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III545,625kg
5Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61 lần đổ
6Công tác khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,55m
7Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61 lần đổ
8Công tác khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III120,29m
9Công tác phụt vữa. Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi. Độ sâu ≤10mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III105,64m
10Bột sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11.884,5kg
11Xi măng PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3.961,5kg
12Công tác khoan tạo lỗ với độ sâu khoan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,1867m
13Đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III61 lần đổ
14Ca san ủi mặt đường thi công vào hồ Lan I bằng máy ủi 110CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20ca
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP ĐẬP HỒ LAN II
1Tấm lát BTĐS M200 đá 1x2, thượng lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,1404m3
2Lắp đặt tấm BTĐS lát mái thượng lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.906,4688tấm
3Vận chuyển tấm BTĐS phạm vi 50mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III73,2084tấn
4Bốc xếp tấm bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyểnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III73,2084tấn
5Bốc xếp tấm bê tông đúc sẵn từ phương tiện vận chuyển xuốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III73,2084tấn
6Vận chuyển tấm bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,320810 tấn/1km
7Cốt thép tấm BTĐS D6mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,127tấn
8BT M200 đá 2x4 khung khóa mái đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32,9467m3
9Đá dăm 1x2 tầng lọc mái thượng lưu+ áp máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5476100m3
10Cát vàng phần áp máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2225100m3
11Đá hộc lát khan thiết bị áp mái hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,4215m3
12Vải địa kỹ thuật mái thượng lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,0504100m2
13BT M250 đá 2x4 mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,252m3
14Dải cấp phối đá dăm dày 12cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1817100m3
15Lót giấy dầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,514100m2
16Cắt khe co mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,411710m
17Cắt khe giãn mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,616310m
18Thi công khe co mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,1171m
19Thi công khe giãn mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,1629m
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa tại khe lún dọc giữa mặt đập với gờ chắn bánhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,14m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông khung khóa mái đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9009100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4733100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0545100m2
24Ván khuôn thép đổ BTĐS tấm lát máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,6832100m2
25Bê tông M150 đáy rãnh thoát nước vai đập đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,044m3
26Bê tông M150 thành rãnh thoát nước vai đập đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,044m3
27Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,92m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đổ bê tông đáy rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0348100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông thành rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0696100m2
30Trồng cỏ bảo vệ mái hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7269100m2
31Rải đất màu trồng cỏ mái hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,2685m3
32Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7269100m2
33Bóc phong hóa nền đập + đất yếu bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8338100m3
34Đào áp trúc mái đập cũ bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,8981100m3
35Vận chuyển đất phong hóa + đất yếu ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8338100m3
36Vận chuyển đất phong hóa, đất yếu ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8338100m3/1km
37San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8338100m3
38Đắp đất thân đập bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,7183100m3
39Đào đất thủ công cấp II rãnh thoát nước ô cỏ mái hạ lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2m3
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỐNG LẤY NƯỚC - HỒ LAN II
1Lắp đặt ống thép không gỉ D400mm nối bằng phương pháp hàn mặt bíchPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0288100m
2Thử áp lực đường ống thép không gỉ, đường kính ống D=400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0288100m
3Lắp đặt cút D400mm bằng phương pháp mặt bíchPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
4Lắp bích thép, đường kính ống d=400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,1467cặp bích
5Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
6Gia công bầu lọc thép không rỉ đầu cống D500mm đục lỗ 3cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
7Gia công và lắp đặt van cửa lật D400 cuối ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
8Bê tông M200 đá 1x2 bọc quanh ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,4664m3
9Bê tông M200 tường đầu cống đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,119m3
10Bê tông M200 móng đầu cống đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,7493m3
11Bê tông M100 đá 4x6 lót đáy cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5624m3
12Thép D10 thân cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5983tấn
13Thép D10 lưới chắn rác, lanh tô cửa điPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1444tấn
14Thép D10 sàn nhà bảo vệ vanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0619tấn
15Thép hình L50x50x5 lưới chắn rácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III64,85kg
16Bulong M20x16Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
17Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,32m
18Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8971100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1039100m2
20Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài 2 bên cống trước khi đắp đấtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,966m2
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa tại khớp nối cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8m2
22Mua đất sét để đắp (gồm cả đào xúc đất lên ô tô vận chuyển)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III86,0422m3
23Đắp đất sét quanh cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8604100m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,3832100m3
25Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,4384100m3
26Vận chuyển đất thừa ra bãi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,6522100m3
27Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,6522100m3/1km
28San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,6522100m3
29Bê tông M200 sàn mái nhà đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7161m3
30Bê tông M200 lanh tô cửa đi đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0286m3
31Bê tông M200 tường đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,642m3
32Bê tông M200 móng đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,916m3
33Gạch xây XVM M75 tường nhà bảo vệ vanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,9626m3
34Trát VXM M75 dày 1,5cm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,86m2
35Trát trần nhà VXM M75 dày 1,5cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,23m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM M100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,99m2
37Cửa đi bằng sắt hộp bọc tôn dày 3lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,62m2
38Khóa cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
39Then càiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
40Bản lềPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
41Ván khuôn thép, ván khuôn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2221100m2
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0507100m2
43Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0833100m2
44Bê tông M200 móng đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,575m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1396100m2
G HẠNG MỤC: KIÊN CỐ TRÀN XẢ LŨ - HỒ LAN II
1Bê tông M200 tường đá 2x4, chiều dày >45cm, cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III156,9419m3
2Bê tông M200 móng đá 2x4, chiều rộng >250cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III186,3598m3
3Bê tông M200 móng đá 2x4, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,71m3
4Bê tông M100 đá 4x6 lót móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,3995m3
5Bê tông M200 đá 1x2 mặt cầu qua trànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,5m3
6Bê tông M200 đá 1x2 thành lan can cầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4493m3
7Cốt thép bê tông mặt cầu DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8795tấn
8Cốt thép đáy móng cửa vào DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3364tấn
9Cốt thép dốc nước sau ngưỡng tràn DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,7565tấn
10Cốt thép bể tiêu năng DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3483tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2468100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,8708100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn cầu dân sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,398100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn lan can cầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2324100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,142m2
16Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III46,4m
17Ống nhựa thoát nước uPVC D34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III59,45m
18Đào móng tràn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,6246100m3
19Đắp đất trả tường bên tràn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8438100m3
20Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,7808100m3
21Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,7808100m3/1km
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,7808100m3
H HẠNG MỤC: NÂNG CẤP ĐƯỜNG BTXM KẾT NỐI MẶT ĐẬP HỒ LAN II VỚI ĐƯỜNG BTXM CŨ ĐÃ CÓ
1BT M250 đá 2x4 mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III97,8264m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,4348100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6522100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7547100m2
5Cắt khe co mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,743210m
6Cắt khe giãn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,126410m
7Thi công khe co mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III97,432m
8Thi công khe giãn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,264m
9Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5677100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,2924100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5721100m3
12Vận chuyển đất thừa ra bãi đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7203100m3
13Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7203100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7203100m3
15BTĐS M200 đá 1x2 tấm lát rãnh dọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,1736m3
16BT M150 đá 1x2 nền rãnh dọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5912m3
17Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 đệm tấm BTĐSPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III59,1032m2
18Ván khuôn thép đổ bê tông tấm látPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3275100m2
19Lắp đặt tấm BTĐS tấm lát, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III229,32cái
20Bê tông móng cống M200 đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,5625m3
21Bê tông tường cống M200 đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,2963m3
22BTCT M200 tấm nắp cống đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,95m3
23Cát đen lót đáyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2375m3
24Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,5m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0713100m2
26Ván khuôn thép, ván khuôn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3735100m2
27Thép tấm nắp cống DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0972tấn
28Ván khuôn thép đổ bê tông tấm nắp cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,039100m2
29Lắp đặt tấm nắp cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5cấu kiện
I HẠNG MỤC: KIÊN CỐ TUYẾN KÊNH K0
1Bê tông M150 đáy kênh đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,3374m3
2Bê tông M150 thành kênh đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,5284m3
3Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III204,498m2
4Cát đen lót đáy kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,1125m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4459100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3459100m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6433m2
8Cửa chia nước ống HDPE D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2m
9Đào đất móng kênh, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III77,773m3
10Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,1966m3
11Bê tông M200 đá 1x2 tấm phaiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,016m3
12Ván khuôn thép đổ bê tông tấm phaiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0014100m2
13Thép tấm phai DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,002tấn
14Lắp đặt tấm phai, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
15Lắp đặt ống bê tông đúc sắn D500mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 500mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4mối nối
17Bê tông móng cống M200 đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,4253m3
18Bê tông tường cống M200 đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1853m3
19Cát đen lót đáyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,627m3
20Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,48m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1324100m2
22Ván khuôn thép, ván khuôn tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0171100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.703109E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT (tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên, về quy mô và tính chất), có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành) phô tô công chứng55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)33
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư kinh tế có tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có tối thiểu 01 năm trong công việc tương tự (Kèm theo giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động )21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >=1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw2
4 Máy đầm cóc >=60kg2
5 Máy cắt uốn thép >=5kw2
6 Máy trộn bê tông >=250 lít2
7 Máy trộn vữa >=80 lít2
8 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
9 Máy bơm nước Bơm nước1
10 Máy đào >=0,8m31
11 Máy lu >= 8,0 tấn1
12 Máy lu rung >= 10 tấn1
13 Máy ủi >= 110CV1
14 Máy khoan bê tông Khoan1
15 Máy nén khí >= 360m3/h1
16 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình) Trắc địa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->