Gói thầu: Sửa chữa hệ thống thang máy của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664768-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Sửa chữa hệ thống thang máy của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20210664636
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 11:25:00 đến ngày 2021-06-28 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 911,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tủ điều khiển thang máy tích hợp (Thay cho thang số 4 & 5) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
2 Tủ điều khiển đầu cabin (Thay cho thang số 4 & 5) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
3 Bo gọi đa tầng trong Cabin (Thay cho thang số 4 & 5) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
4 Bo hiển thị tầng (Thay cho thang số 4 & 5) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 10
5 UPS cứu hộ tích hợp trong tủ điều khiển công suất 3KVA Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
6 Đầu cửa cabin thang máy CO 800mm hoặc thiết bị tương đương, bao gồm 1 motor PM 50W, biến tần 0,75kW Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2
7 Door lock & phụ tùng 11 đầu cửa tầng. (03 cho thang số 1, 04 cho thang số 4 và 04 cho thang số 5) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 11
8 Cáp tải thang máy, đường kính 12mm (Cho thang số 5) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật m 120
9 Guốc trượt cabin thang máy số 5 Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
10 Guốc trượt đối trọng thang máy số 5 Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
11 Hộp gọi trong trong cabin (cho thang số 5) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
12 Hộp gọi các tầng (cho thang số 5) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 4
13 Cánh cửa tầng INOX 304 (cho thang máy số 3) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cánh 8
14 Cánh cửa cabin INOX 304 (cho thang máy số 3) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Cánh 2
15 Đầu cửa cabin thang máy SO 1000mm (thay cho thang máy số 3) hoặc thiết bị tương đương, bao gồm 1 motor PM 50W, biến tần 0,75kW Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.11394E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 273.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 911.394.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 273.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa/ thay thế linh kiện/ thiết bị … của thang máy thang máy. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Bảng khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu được chủ đầu tư xác nhận (đối với hợp đồng đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) và Hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành 100%).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 638.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.914.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->