Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664926-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210664860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 11:37:00 đến ngày 2021-06-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,589,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.100.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.100.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA ẤP 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2317100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,808m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,416m3
4Mua đất đắpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,448m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3245100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3245100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,724m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,426m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,7776m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,72m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,1708m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,9933m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,528100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6101100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9271100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0322tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4198tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0804tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3878tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4895tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0849tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3248tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3756tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1209tấn
26Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5442tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,04m2
28Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5442tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2928tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2928tấn
31Bulong M18, L=450Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,872m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,108m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,008m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,05m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200,6m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế185,12m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,096m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,78m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,96m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế188,01m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4m2
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế135,78m2
44Cung cấp và lắp đặt lam nhôm trang trí theo thiết kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,7m2
45Sản xuất cửa đi, cửa sổ cánh mở khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13m2
46Sản xuất cửa sổ cánh mở khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,68m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,02m2
48Sản xuất kính trắng dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,02m2
49Sản xuất LD khóa cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
50Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế385,72m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế130,552m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế227,496m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế252,08m2
54Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế108,48m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4664100m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,548m2
B RAM DỐC:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,78m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4185m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3555m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,25m2
5SXLD lan can inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,7m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
2Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
3Lắp đặt đồng hồ Vôn kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
4Lắp đặt đồng hồ AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1m
7Tủ điện âm tường 350x250x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế145m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
D NHÀ VỆ SINH ẤP 2
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,14m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,69m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,131m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,46m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,046100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0036tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0695tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,392m3
9Mua đất sỏi để đắpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,392m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,528m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,909m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1155m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0231100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0083tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,476m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0392tấn
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế71,659m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,939m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế56,412m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,13m2
21Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,186m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,2471m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,9391m2
24SXLD cửa đi nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,2m2
25SXLD cửa sổ nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1m2
26Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,096tấn
27Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,096tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1661100m2
E PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
2Lắp đặt đèn thường có chụpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
3Lắp đặt đồng hồ Vôn kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
4Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,11100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,17100m
6Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
7Lắp đặt van đồng D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
10Lắp đặt xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
11Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
12Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
G HẦM TỰ HOẠI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1333100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,825m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,651m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9765m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,64m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,24m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,68m2
8Bả bằng ximăng vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,68m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6785m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0565tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0374100m2
12Mua bi cống giếng thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5m
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
H GiẾNG KHOAN ẤP 2
1Máy bơm chìm 1.5HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
2Tủ điều khiển sơn tỉnh điện 200*255*400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế701m khoan
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
8Dây cáp mạ kẽm treo bơm 8mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75m
9Xây hố bảo vệ miệng giếng +nắp đậy (và một số vật tư phụ khác)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
I ĐÀI NƯỚC ẤP 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2992m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5328m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,84m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,418m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0728100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,272m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,089m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5445m3
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,25m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0078tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,085tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0068tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0712tấn
16Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3596tấn
17Gia công giằng mái thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4401tấn
18Lắp cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3596tấn
19Lắp dựng giằng thép bu lôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4401tấn
20Sơn sắt thép các loại 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,7996m2
21SXLD bu lông fi 20, L=500Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
22SXLD bu lông fi 10, L=50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150cái
23Lắp đặt van đồng D49Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
24Lắp đặt van nhựa D49Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
25Lắp đặt van nhựa D35Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,19100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,08100m
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
32Van phao cơ đóng ngắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
35Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
J NHÀ VĂN HÓA ẤP 5
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2317100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,808m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,416m3
4Mua đất đắpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,448m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3245100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3245100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,724m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,426m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,7776m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,72m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,1708m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,9933m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,528100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6101100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9271100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0322tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4198tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0804tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3878tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4895tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0849tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3248tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3756tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1208tấn
26Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5442tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,04m2
28Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5442tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2928tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2928tấn
31Bulong M18, L=450Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,872m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,108m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,008m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,05m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200,6m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế185,12m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,096m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,78m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,96m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế188,01m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4m2
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế135,78m2
44Cung cấp và lắp đặt lam nhôm trang trí theo thiết kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,7m2
45Sản xuất cửa đi, cửa sổ cánh mở khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13m2
46Sản xuất cửa sổ cánh mở khung sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,68m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,02m2
48Sản xuất kính trắng dày 5lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,02m2
49Sản xuất LD khóa cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
50Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế385,72m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế130,552m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế227,496m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế252,08m2
54Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế108,48m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4664100m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế76,548m2
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,78m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4185m3
59Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3555m3
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,25m2
61SXLD lan can inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,7m2
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
63Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
64Lắp đặt đồng hồ Vôn kếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
65Lắp đặt đồng hồ AmpeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7cái
67Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1m
68Tủ điện âm tường 350x250x150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
69Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
71Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế145m
72Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
K SÂN BÊ TÔNG ẤP 5
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,739100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,39m3
3Cắt roon chống nứtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế273,9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.100.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.100.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->