Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664690-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ NAM QUỐC
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210558275
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 11:47:00 đến ngày 2021-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,108,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,100,000 VNĐ ((Mười một triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Sinh phẩm chạy ngoại kiểm sinh hóa máu của randox 2 Hộp Xem chương V
2 Sinh phẩm chạy ngoại kiểm sinh hóa nước tiểu của randox urinalysis 2 Hộp Xem chương V
3 Hoá chất ngoại kiểm huyết học randox haematology programme 4 Hộp Xem chương V
4 Diluant LMG 15 Hộp Xem chương V
5 Détergent Enzymatique 6 Hộp Xem chương V
6 Détergent Chloré 6 Hộp Xem chương V
7 Agent de Lyse LMG 6 Lọ Xem chương V
8 Agent de Lyse 5 Diff 6 Lọ Xem chương V
9 Hemaclair 4 Lọ Xem chương V
10 Diluclair I 10 Lọ Xem chương V
11 Diluton 3I 40 Hộp Xem chương V
12 Diluteger 3I 18 Hộp Xem chương V
13 Lysoglobine 3I 20 Hộp Xem chương V
14 BloodTrol 3D 3x3ml LNH 2 Hộp Xem chương V
15 Thuốc nhuộm Giemsa 500 ml 4 Lọ Xem chương V
16 Cồn tuyệt đối 3 Chai Xem chương V
17 Viên nén khử khuẩn 400 Viên Xem chương V
18 Gel siêu âm 55 Can Xem chương V
19 Cloramin B 320 Kg Xem chương V
20 Diluton LMG 4 Hộp Xem chương V
21 Agent de Lyse LMG 4 Hộp Xem chương V
22 Diluclair A 4 Hộp Xem chương V
23 Hemaclair (Nước rửa đậm đặc) 3 Lọ Xem chương V
24 URIC ACID 10 Hộp Xem chương V
25 ALT IFCC 15 Hộp Xem chương V
26 AST IFCC 15 Hộp Xem chương V
27 AMYLASE CNPG3 2 Hộp Xem chương V
28 BILIRUBIN DIRECT VANADATE 1 Hộp Xem chương V
29 BILIRUBIN TOTAL VANADATE 1 Hộp Xem chương V
30 CALCIUM ARSENAZO 2 Hộp Xem chương V
31 CREATININE JAFFE 15 Hộp Xem chương V
32 CHOLESTEROL 6 Hộp Xem chương V
33 GLUCOSE PAP 12 Hộp Xem chương V
34 TOTAL PROTEIN 4 Hộp Xem chương V
35 TRIGYLCERIDES 6 Hộp Xem chương V
36 UREA 4 Hộp Xem chương V
37 HDL CHOLESTEROL DIRECT 4 Hộp Xem chương V
38 ALCOHOL 2 Hộp Xem chương V
39 GAMMA GT 2 Hộp Xem chương V
40 CK -MB 2 Hộp Xem chương V
41 GENERAL CHEMISTRY CALIBRATOR 1 Hộp Xem chương V
42 HDL/LDL Calibrator 1 Hộp Xem chương V
43 GENERAL CHEMISTRY CONTROL LEVEL1 2 Hộp Xem chương V
44 GENERAL CHEMISTRY CONTROL LEVEL2 2 Hộp Xem chương V
45 Detergent 2 Chai Xem chương V
46 Standard Solution A 2 Chai Xem chương V
47 Standard Solution B 2 Chai Xem chương V
48 Dade innovin (Siemens) - PT 4 Hộp Xem chương V
49 Actin FSL ( Siemens ) - APTT 4 Hộp Xem chương V
50 CaCl2 (solution) (Siemens ) 4 Lọ Xem chương V
51 Thrombin (FIB) 1 Hộp Xem chương V
52 Owren's Veronal Buffer 2 Hộp Xem chương V
53 Citrol 1E (Control mức 1) 1 Hộp Xem chương V
54 Citrol 2E (Control mức 2) 1 Hộp Xem chương V
55 Standard Human Plasma (Hóa chất Calib) 1 Hộp Xem chương V
56 Bộ nhuộm BK Đàm( Ziehl- Neelsen) 8 Hộp Xem chương V
57 Test HbA1c 20 Hộp Xem chương V
58 Test TroponimT 8 Hộp Xem chương V
59 Test TSH 6 Hộp Xem chương V
60 Test T3 6 Hộp Xem chương V
61 Test T4 6 Hộp Xem chương V
62 Test CK-MB 8 Hộp Xem chương V
63 Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa cồn ( chứa 60% cồn) 170 Chai Xem chương V
64 Dung dịch khử khuẩn dụng cụ 5 Can /3.78 Lít Xem chương V
65 Dung dịch sát khuẩn 5 Chai Xem chương V
66 Dầu soi 1 Chai Xem chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.663E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.22E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng (bản sao y có chừng thực hoặc bản gốc) - Hóa đơn (bản sao y của đơn vị) - Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng (bản sao y có chừng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->