Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648566-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403976 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-17 16:53:00 đến ngày 2021-06-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,635,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường công suất 18.000BTU | Model/Hãng SX: SRK/SRC18CS-S5, Hãng Miítubishi - Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | 11 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 2 | Điều hòa âm trần Cassette công suất 24.000BTU 1 cục nóng, 02 mặt lạnh | Model/Hãng SX: Miítubishi - Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | 4 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 3 | Thang máy 630 kg, 05 điểm dừng, tốc độ 60m/phút | Model/Hãng SX: Thiết bị chính: hãng Mitshubishi - Xuất xứ: Máy và linh kiện nhập khẩu, lắp ráp tại Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 4 | Máy biến áp 180kVA - 35/0,4kV | Model/Hãng SX: Sanaky - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 5 | Máy phát điện dự phòng 50kVA | Model/Hãng SX: Động cơ Cummins SX Ấn Độ, Đầu phát Stanford Anh - Xuất xứ: Việt Nam lắp ráp hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 6 | Bộ chuyển đổi nguồn ATS ≥100A | Model/Hãng SX: Linh kiện OSUNG Hàn Quốc, lắp ráp tại Việt Nam - Xuất xứ: Việt Nam lắp ráp hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 7 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E bán kính bảo vệ cấp 4 (Level: IV): 79m | Model/Hãng SX: LPI STORMASTER-ESE - 60 - Xuất xứ: Australia hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 8 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 80 máy nhánh (PABX) | Model/Hãng SX: Panasonic KX-NS300 - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | tổng đài | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 9 | Router | Model/Hãng SX: TP-Link Archer C1200 - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 10 | Fire wall | Model/Hãng SX: DrayTek Vigor 2960 - Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 11 | ACC SW 24 P 10/100/1000 BASE-T; 2 P 10GE SFP+ | Model/Hãng SX: Vigor Switch G2280X | 6 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 12 | ACC SW 16 port POE 10/100/100 BASE -T; 2P 10GE SFP+ | Model/Hãng SX: Vigor Switch | 4 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 13 | SW 24 P PoE 10/100/1000 BASE-T; 2 P 10GE SFP+ | Model/Hãng SX: Vigor Switch P2280X | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 14 | ODF 24 port | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 6 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 15 | Panel 24 port (1RU) + 24 cat 6UTP jack module | Model/Hãng SX: Siemax - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 11 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 16 | Camera IP màu hồng ngoại cố định, độ phân giải 2MPX, tiêu cự ống kính F=3-10.5mm, nguồn cấp 12VDC/24VAC | Model/Hãng SX: Dahua DH-IPC-HFW1230SP-S4 - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 10 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 17 | Camera IP PoE chữ nhật hồng ngoại | Model/Hãng SX: HIK DS-2CD2T41G1-I - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 6 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 18 | Bộ lưu điện 2KVA | Model/Hãng SX: Santak C2K LCD - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 5 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 19 | Tủ Rack 36U 19'' | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | thiết bị | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 20 | Tủ Rack 10U 19'' | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | thiết bị | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 21 | Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/15 kênh | Model/Hãng SX: Formosa - Xuất xứ: hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 22 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Model/Hãng SX: Parolii - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 23 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Model/Hãng SX: Parolii, động cơ weifang - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 24 | Bơm bù áp chữa cháy động cơ điện | Model/Hãng SX: Ewara - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 25 | Tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 26 | Bình tích áp 200l 10BAR | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg MFZL | Model/Hãng SX: Vietlink, thương hiệu Dragon - Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương | 56 | bình | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg MT3 | Model/Hãng SX: Vietlink, thương hiệu Dragon - Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương | 28 | bình | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 29 | Bàn làm việc (Trưởng CAH huyện) KT: 2000x1000x760 | Model/Hãng SX: Hòa Phát DT2010VM12 - Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 30 | Ghế làm việc (Trưởng CAH huyện) | Model/Hãng SX: Hòa Phát TQ01 - Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 31 | Bàn làm việc (Phó CAH huyện) KT: 1800x900x760 | Model/Hãng SX: Hòa Phát DT1890H35 - Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương | 4 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 32 | Ghế làm việc (Phó CAH huyện) KT: | Model/Hãng SX: Hòa Phát TQ01 - Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương | 4 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 33 | Bàn làm việc cán bộ chiến sỹ KT: 1200x700x750 | Model/Hãng SX: Hòa Phát AT204HL - Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương | 61 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 34 | Ghế làm việc cán bộ chiến sỹ KT: 600x520x750 | Model/Hãng SX: Hòa Phát GL112M - Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương | 61 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 35 | Bàn hội trường KT:1500x500x750 | Model/Hãng SX: Hòa Phát BHT15DH2V - Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương | 6 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 36 | Bàn hội trường KT:1200x500x750 | Model/Hãng SX: Hòa Phát BHT12DH2V - Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương | 6 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 37 | Ghế hội trường KT:420x520x1020 | Model/Hãng SX: Hòa Phát GHT11 - Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương | 157 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 38 | Bàn phòng họp giao ban KT:4000x1600x750 | Model/Hãng SX: Hòa Phát ATH4016 - Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 39 | Ghế phòng họp giao ban KT:620x710x1040 | Model/Hãng SX: Hòa Phát GH01 - Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương | 12 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 40 | Âm ly công suất 240W cho phòng thông tin Class-D | Model/Hãng SX: TOA A-1724 - Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 41 | Máy chiếu + màn chiếu | Model/Hãng SX: OPTOMA PX346 - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 42 | Loa gắn trần 6W/100V | Model/Hãng SX: TOA PC-2668 - Xuất xứ: Indonesia hoặc tương đương | 6 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 43 | Loa gắn tường 6W/100V | Model/Hãng SX: TOA BS-678B - Xuất xứ: Indonesia hoặc tương đương | 6 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 44 | Bộ micro không dây | Model/Hãng SX: Zenbos - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 45 | Tivi 50inch | Model/Hãng SX: Samsung Smart Tivi 4K 50 inch UA50AU7200 - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 46 | Bục để tượng Bác | Model/Hãng SX: Hòa Phát LTS02 - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 47 | Bục thuyết trình | Model/Hãng SX: Hòa Phát LT02 - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 48 | Kệ để tivi, âm thanh | Model/Hãng SX: Hòa Phát KTV01 - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 49 | Phông hội trường | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 50 | Rèm vải cửa sổ rộng 1,2m (cửa 0,9m) | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 4 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 51 | Rèm vải cửa sổ rộng 1,5m (cửa 1,2m) | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 52 | Rèm vải cửa sổ rộng 2,1m (cửa 1,8m) | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 4 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 53 | Cờ Đảng liền cờ Tổ quốc | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 54 | Biển "Đảng Cộng sản Việt Nam" kích thước 8,7 x 0,45m | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 55 | Búa liềm, sao vàng | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 56 | Công an hiệu | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 57 | Tượng Bác Hồ bằng đồng cao 90cm | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | bộ | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 58 | Giường sắt đơn quân đội (02 tầng) KT:1000x2200x1650 | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 72 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT | |
| 59 | Tủ quần áo KT 1000x450x1830 Xuân Hòa | Model/Hãng SX: Hòa Phát hoặc Xuân Hòa - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 48 | cái | Nội dung chi tiết theo Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.456E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.091E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện bao gồm cả phụ lục bảng giá hợp đồng và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư:
- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư;
- Quyết toán hợp đồng;
- Biên bản thanh lý hợp đồng
- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.636.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng tại nơi sử dụng. - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành sản phẩm thể hiện rõ và đầy đủ các nội dung sau: + Phương thức liên hệ nhà thầu khi hàng hóa gặp hư hỏng (bằng văn bản, email, điện thoại...). + Trong thời hạn bảo hành, sau thời gian không quá 48 giờ làm việc kể từ khi đại diện Chủ đầu tư liên hệ với đại diện Nhà thầu để sửa chữa mà nhà thầu không có người đến kiểm tra và sửa chữa thì nhà thầu phải chịu mọi khoản chi phí mà bên Chủ đầu tư đã thanh toán cho đơn vị sửa chữa khác. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi