Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng phòng trực vận hành tại các CTĐL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Công nghệ Thông tin Điện lực Tp.HCM |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp hạ tầng phòng trực vận hành tại các CTĐL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 12:18:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,436,009,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26540145005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5308029001E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cải tạo công trình đang sử dụng (vừa cải tạo công trình vừa làm việc). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.905.206.767 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.715.620.301 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ quản lý dự án.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành Xây dựng- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cơ điện (M&E) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành Điện / Cơ khí.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần M&E của 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo kiểm cáp đồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể đo băng thông cáp mạng, thông mạch, chéo dây cho cáp mạng Cat 6 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | HẠNG MỤC CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 2 | Quạt hút nối ống gió cấp, gió hồi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| C | HẠNG MỤC THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 227,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 641,86 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cầu thang BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9225 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.765,845 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,496 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100,3255 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100,3255 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100,3255 | m3 |
| D | HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Gia công hệ khung thép đổ sàn mái bê tông bằng thép hộp kẽm 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5074 | tấn |
| 2 | Lắp dựng tấm tôn sàn Deck làm ván khuôn đổ bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4824 | 100m2 |
| 3 | CCLĐ lưới thép hàn D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 4 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,266 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,633 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,824 | m3 |
| 9 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,22 | m2 |
| 10 | Láng sàn tạo dốc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 12 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,35 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 14 | Lợp mái chống nóng sàn bê tông bằng tôn màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37,82 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,066 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,7485 | m3 |
| 17 | Xây bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,455 | m3 |
| 18 | Xây tường thu hồi, xây bờ mương thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 114,55 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 149,38 | m2 |
| 21 | Trát tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,76 | m2 |
| 22 | CC&LD vách thạch cao dày 100mm hoàn thiện có lớp cách âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 301,19 | m2 |
| 23 | CC&LD trần thạch cao khung chìm, tấm tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 686,555 | m2 |
| 24 | CC&LD sàn nâng kỹ thuật cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 686,555 | m2 |
| 25 | CC&LD cửa đi gỗ pa nô, cách âm, cách nhiệt, KT 900x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 26 | CC&LD cửa đi gỗ pa nô, cách âm, cách nhiệt, KT 1800x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | CC&LD khóa cửa tay gạt và phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 28 | Gia công khung thép hộp kẽm KT 100x100x2mm gia cố khung cửa đi trong vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2063 | tấn |
| 29 | CC&LD khung treo máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | CC&LĐ vách kính cách âm, kính dán 2 lớp dày 10.30mm cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 118,89 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.701,2 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.882,57 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 818,63 | m2 |
| E | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6.500 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.080 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.255 | m |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.140 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.280 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn downlight - đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 224 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn 0,6x0,6m - đèn led panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 240 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | CC&LĐ tủ điện bao gồm TB đóng cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt máng cáp STĐ 100x50x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 152 | m |
| 13 | Vật tư phụ (hạng mục hệ thống điện động lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| F | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CAMERA -TEL - DATA | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.320 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện thoại CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 455 | m |
| 5 | Lắp đặt dây 2x0,75m2 nguồn cho thiết bị kiểm soát ra vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 860 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.290 | m |
| 7 | Lắp đặt dây HDMI 1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 224 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 840 | m |
| 9 | Vật tư phụ (HẠNG MỤC HỆ THỐNG CAMERA -TEL - DATA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| G | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút nối ống gió cấp, gió hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 150mm dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 224 | m |
| 3 | Lắp đặt cút thông gió tròn, đường kính ống ≤200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thông gió tròn, đường kính ống ≤200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 450x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 6 | Vật tư phụ (HẠNG MỤC HỆ THỐNG THÔNG GIÓ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| H | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,95 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,95 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,95 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CV 1.5mm2, dây điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.290 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CV 2.5mm2, dây cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.280 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 725 | m |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | máy |
| 11 | CC&LĐ phụ kiện cùm ống, ty treo giá dỡ giàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 12 | CC&LĐ tủ điều khiển máy lạnh chạy luân phiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | tủ |
| I | HẠNG MỤC TRANG BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | CC&LĐ bàn để máy tính KT: 3800x850x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | CC&LĐ giá treo 4 màn hình vi tính gắn bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | CC&LĐ ghế xoay VP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 4 | CC&LĐ tủ đựng hồ sơ KT : 2200x500x950mm bằng ván MDF phủ verneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | CC&LĐ logo Điện lực và chữ của PC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | CC&LĐ tủ rack 6UD400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26540145005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5308029001E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cải tạo công trình đang sử dụng (vừa cải tạo công trình vừa làm việc). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.905.206.767 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.715.620.301 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ quản lý dự án.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Đại học chuyên ngành Xây dựng- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của 1 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cơ điện (M&E) | 1 | - Đại học chuyên ngành Điện / Cơ khí.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần M&E của 1 công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Dung tích >=350 lít | 1 |
| 2 | Máy đo kiểm cáp đồng | Có thể đo băng thông cáp mạng, thông mạch, chéo dây cho cáp mạng Cat 6 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi