Gói thầu: Cải tạo sửa chữa hệ thống nước RO 2500 lít dùng cho chạy thận nhân tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa hệ thống nước RO 2500 lít dùng cho chạy thận nhân tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628301 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 12:54:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 497,970,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,460,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm cấp nước | 2 | Cái | Công suất: 3Hp Lưu lượng: 6-9m3/giờ Cột áp: 47-38m | ||
| 2 | Sỏi đỡ | 300 | Kg | Kích cở: 3-5mm | ||
| 3 | Hạt lọc đa chất | 66 | Kg | Kích thước: 10x40 mesh | ||
| 4 | Cát thạch anh | 100 | Kg | Kích thước: 0,7-1,2mm | ||
| 5 | Hạt nhựa làm mềm | 175 | Lít | Tổng dung lượng trao đổi: 1,8meg/ml Kích thước hạt: 0,3-1,2mm | ||
| 6 | Than hoạt tính | 100 | Kg | Kích thước: 6x8 mesh | ||
| 7 | Hạt mixbed | 175 | Lít | Kích thước: 0,3 – 1,2 mm | ||
| 8 | Vỏ bình lọc tinh | 2 | Cái | Vật liệu: inox 304 | ||
| 9 | Lõi lọc 5micro 20inch | 10 | Lõi | Thành phần: Polypropylene | ||
| 10 | Bơm RO | 1 | Cái | Công suất: 4Hp Lưu lương: 2.0-5.0m3/h Cột áp: 144-115m | ||
| 11 | Vỏ màng RO | 2 | Cái | Chất liệu: Composite Áp lực: 300 psi | ||
| 12 | Màng RO | 2 | Cái | Công suất tối đa: 1500 lít/ giờ Áp lực: 225psi Khả năng loại bỏ muối muối: 99.5%. | ||
| 13 | Thiết bị đo TDS | 1 | Bộ | Dải đo: 0 - 199.9 ppm Độ phân giải: 0.1 ppm | ||
| 14 | Bộ đo pH | 1 | Bộ | Thang đo pH: 0 – 13 Nhiệt độ hoạt động: 0 – 100oC Áp suất tối đa: 6bar Cổng kết nối: BNC Chiều dài dây cáp: 5 mét Dây cảm biến: 10m Nhiệt độ hoạt động: 37°C | ||
| 15 | Bộ đèn UV | 2 | Bộ | Công suất: 30W Điện thế sử dụng: 220V – 50Hz | ||
| 16 | Lõi lọc vi sinh | 10 | Cái | Thành phần: Polypropylene Kích thước lỗ thẩm thấu: 0,2 micron | ||
| 17 | TỦ ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG | 1 | Tủ | 1. MCCP: 01 Cái 2. MCP: 02 Cái 3. MCB: 1 Cái 4. MCP: 2 Cái 5. Contactor 12A/220VAC: 1 Cái 6. Contactor 9A/220VAC: 4 Cái 7. Relay Nhiệt 5-8A: 2 Cái 8. Relay nhiệt 4 - 6A: 2 cái 9. DOMINO 10P 10. CÔNG TẮC 3 VỊ TRÍ; PHI 25: 7 Cái - Điện áp: 250VAC. 11. ESTOP (NÚT DỪNG KHẨN). 12. RAY NHÔM 13. Bộ bảo vệ pha: 1 cái Thông số kỹ thuật: - Điện áp làm việc định mức: 400V AC (+/-20%). - Bảo vệ thấp áp: 78-98% - Bảo vệ quá áp: 102-122% - Thời gian tác động: 0-10 giây Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.46956485E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.579.693 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
697.159.386 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Huấn luyện cho Đơn vị thận nhân tạo từ 02 – 04 Điều dưỡng và 04 nhân viên kỹ thuật của Phòng VT-TBYT biết cách giám sát, vận hành, xử lý các sự cố khẩn cấp của hệ thống lọc nước R.O. Tài liệu cần nộp: Bảng cam kết |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi