Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường từ QL 279 đi TT xã Noong Hẹt, huyện Điện Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường từ QL 279 đi TT xã Noong Hẹt, huyện Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế khác năm 2021 huyện Điện Biên và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 13:26:00 đến ngày 2021-07-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,387,144,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,01 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | 100m3 |
| 2 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT02) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,81 | 100m2 |
| 3 | Móng đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,8108 | 100m2 |
| 4 | Móng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8361 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh đá dăm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,86 | 100m2 |
| C | Rãnh hộp | |||
| 1 | Lắp đặt tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.336 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,07 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,61 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,54 | tấn |
| 8 | Cốt thép rãnh, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | tấn |
| 9 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,08 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,84 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,38 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m3 |
| D | Cầu bản L=6.0m/ | |||
| E | + Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông phủ mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m2 |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | tấn |
| F | + Lan can, tay vịn | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lan can, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | tấn |
| 4 | Lan can thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 7 | Bu lông liên kết lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| G | + Mũ mố | |||
| 1 | Bê tông mũ mố 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| H | + Thân mố | |||
| 1 | Bê tông thân mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,36 | m2 |
| I | + Móng mố | |||
| 1 | Bê tông móng mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| J | + Lòng cống | |||
| 1 | Bê tông gia cố lòng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố lòng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| K | + Giằng chống | |||
| 1 | Bê tông giằng chống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| L | + Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m3 |
| 6 | Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| M | + Gia cố thượng lưu và hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông gia cố thượng lưu & hạ lưu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố TL & HL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| N | + Đào đắp, đường tạm thi công cống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,36 | m3 |
| 6 | Thép i200 đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 7 | Lắp dựng đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 9 | Bu lông U10-250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 10 | Bê tông gối kê đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bệ kê gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 cấu kiện |
| O | + Đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 2 | Móng đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4518 | 100m2 |
| 3 | Móng đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4518 | 100m2 |
| P | * Vận chuyển đất đá vật liệu thừa | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,91 | 100m3 |
| 2 | Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,36 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.581E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.316E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 (Trong đó hợp đồng có hạng mục thi công láng nhựa mặt đường), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.140.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi