Gói thầu: Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2021-2022 của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2021-2022 của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613357 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp tại Quyết định số 4814/QĐ-SYT ngày 25/12/2020 của Sở Y tế Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 13:56:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 744,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,171,175 VNĐ ((Mười một triệu một trăm bảy mươi mốt nghìn một trăm bảy mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng cam kết "Thông tin cần biết về tiêm chủng VGB sơ sinh" | 16.000 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 2 | Bạn nên làm gì khi bị hội chứng quá kích buồng trứng | 300 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 3 | Bảng kiểm an toàn phẩu thuật | 10.000 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 4 | Bảng kiểm bàn giao trẻ sơ sinh | 1.000 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 5 | Bảng kiểm chăm sóc người bệnh toàn diện cấp 1,2 | 16.400 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 6 | Bảng kiểm chụp MRI | 400 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 7 | Bảng kiểm đánh giá chất lượng HSBA | 400 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 8 | Bảng kiểm dành cho BN trước PT | 14.900 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 9 | Bảng kiểm gạc và dụng cụ | 7.000 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 10 | Bảng kiểm phòng mổ | 3.000 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 11 | Bảng kiểm quy trình bơm Surfactant qua nội khí quản | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 12 | Bảng kiểm quy trình cấp cứu ngừng tim ngừng thở cơ bản | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 13 | Bảng kiểm quy trình cắt Amydan | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 14 | Bảng kiểm quy trình cắt hẹp bao quy đầu | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 15 | Bảng kiểm quy trình cắt u lành phần mềm vùng hàm mặt | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 16 | Bảng kiểm quy trình cắt u mỡ dưới da | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 17 | Bảng kiểm quy trình chọc dò tủy sống | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 18 | Bảng kiểm quy trình đặt Catheter tĩnh mạch rốn | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 19 | Bảng kiểm quy trình đặt nội khí quản | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 20 | Bảng kiểm quy trình đặt và lưu catheter động mạch quay | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 21 | Bảng kiểm quy trình điều trị các bệnh lý của da bằng nitơ lỏng | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 22 | Bảng kiểm quy trình điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 23 | Bảng kiểm quy trình gây mê nội khí quản phẫu thuật cắt tử cung nội soi | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 24 | Bảng kiểm quy trình gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 25 | Bảng kiểm quy trình gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa viêm ở trẻ em | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 26 | Bảng kiểm quy trình gây tê tủy sống phẫu thuật cắt tử cung qua đường âm đạo | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 27 | Bảng kiểm quy trình gây tê tủy sống phẫu thuật lấy thai lần 01 | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 28 | Bảng kiểm quy trình hạ tinh hoàn ẩn | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 29 | Bảng kiểm quy trình hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 30 | Bảng kiểm quy trình hút đàm qua nội khí quản | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 31 | Bảng kiểm quy trình kỹ thuật đỡ sanh thường ngôi chỏm kiểu chẩm vệ | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 32 | Bảng kiểm quy trình kỹ thuật khâu rách âm đạo | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 33 | bảng kiểm quy trình kỹ thuật khâu rách cổ tử cung | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 34 | Bảng kiểm quy trình kỹ thuật nội soi thực quản dạ dày tá tràng có dùng thuốc tiền mê | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 35 | Bảng kiểm quy trình kỹ thuật nội soi thực quản dạ dày tá tràng có sinh thiết | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 36 | Bảng kiểm quy trình kỹ thuật sinh giúp bằng giác hút | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 37 | Bảng kiểm quy trình mổ khe hở môi | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 38 | Bảng kiểm quy trình mổ khe hở vòm | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 39 | Bảng kiểm quy trình mổ lấy thai cơ bản | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 40 | Bảng kiểm quy trình nạo sẩy thai | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 41 | Bảng kiểm quy trình nạo V.A | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 42 | Bảng kiểm quy trình phẫu thuật Crossen | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 43 | Bảng kiểm quy trình phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 44 | Bảng kiểm quy trình phẫu thuật nội soi điều trị chửa ngoài tử cung | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 45 | Bảng kiểm quy trình phẫu thuật nội soi viêm ruột thừa cấp ba Trocar | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 46 | Bẳng kiểm quy trình phẫu thuật thoát vị bẹn | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 47 | Bảng kiểm quy trình sốc điện ngoài lồng ngực | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 48 | Bảng kiểm quy trình thiết lập tĩnh mạch trung tâm | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 49 | Bảng kiểm quy trình thở máy không xâm lấn (NCPAP) | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 50 | Bảng kiểm quy trình thở máy xâm nhập | 40 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 51 | Bảng kiểm tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 16.500 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 52 | Bảng theo dõi sử dụng giường bệnh | 74.000 | Tờ | 21x30 cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 53 | Bảng thông tin dành cho người bệnh trước và sau phẩu thuật | 7.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 54 | Bảng thông tin tư vấn nuôi con bằngsữa mẹ | 6.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 55 | Bệnh án Mắt | 100 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 56 | Bệnh án ngoại khoa | 2.500 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 57 | Bệnh án ngoại trú | 300 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 58 | Bệnh án nhi khoa | 28.800 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 59 | Bệnh án nội khoa | 1.000 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 60 | Bệnh án phụ khoa | 6.400 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 61 | Bệnh án RHM | 400 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 62 | Bệnh án sản khoa | 18.200 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 63 | Bệnh án sơ sinh | 8.000 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 64 | Bệnh án Tai- Mũi- Họng | 500 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 65 | Bệnh án Tay chân miệng | 1.700 | Tờ | 30x40cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 66 | Bì đựng phim MRI 37x50 | 1.200 | cái | 37x50m | giấy trắng mịn, không có tráng phủ, có khả năng ăn mực tốt, khó bị ố vàng theo thời gian thích hợp cho việc lưu trữ định lượng 150gsm | |
| 67 | Bì đựng X-Quang 27x35 | 25.000 | cái | 37x50m | giấy trắng mịn, không có tráng phủ, có khả năng ăn mực tốt, khó bị ố vàng theo thời gian thích hợp cho việc lưu trữ định lượng 150gsm | |
| 68 | Bì thư lớn | 1.000 | cái | 25X35cm | giấy trắng mịn, không có tráng phủ, có khả năng ăn mực tốt, khó bị ố vàng theo thời gian thích hợp cho việc lưu trữ định lượng 120gsm | |
| 69 | Bì thư nhỏ | 1.000 | cái | 12X22cm | giấy trắng mịn, không có tráng phủ, có khả năng ăn mực tốt, khó bị ố vàng theo thời gian thích hợp cho việc lưu trữ định lượng 80gsm | |
| 70 | Bì thư trung | 1.000 | cái | 18X24cm | giấy trắng mịn, không có tráng phủ, có khả năng ăn mực tốt, khó bị ố vàng theo thời gian thích hợp cho việc lưu trữ định lượng 100gsm | |
| 71 | Bìa HSBA sơ sinh vàng có in 10 tờ gáy | 4.200 | Cái | 30x42cm | giấy có màu trắng, độ mịn và độ sáng cao, tráng 1 mặt, mặt còn lại có màu trắng nhám . Giấy có đặc tính là dai, xốp, nhẹ, chịu được lực tốt. Định lượng 270gsm | |
| 72 | Bìa HSBA sơ sinh xanh có in 10 tờ gáy | 4.300 | Cái | 30x42cm | giấy có màu trắng, độ mịn và độ sáng cao, tráng 1 mặt, mặt còn lại có màu trắng nhám . Giấy có đặc tính là dai, xốp, nhẹ, chịu được lực tốt. Định lượng 270gsm | |
| 73 | Bìa HSBA xanh lá có in 10 tờ gáy | 53.600 | Cái | 30x42cm | giấy có màu trắng, độ mịn và độ sáng cao, tráng 1 mặt, mặt còn lại có màu trắng nhám . Giấy có đặc tính là dai, xốp, nhẹ, chịu được lực tốt. Định lượng 270gsm | |
| 74 | Biên bản tư vấn giữa tua trực và người nhà | 15.000 | tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 75 | Biểu đồ chuyển dạ | 11.000 | tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 76 | Cam đoan bơm tinh trùng vào buồng tử cung | 300 | tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 77 | Cam kết điều trị đúng mẫu | 300 | tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 78 | Câu hỏi khảo sát kiến thức lớp học tiền sản | 2.000 | tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 79 | Chụp buồng tử cung | 300 | tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 80 | Giấy cam đoan phá thai | 500 | tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 81 | Giấy cam đoan PT TT | 23.950 | tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 82 | Giấy cam kết truyền máu | 6.200 | tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 83 | Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu (mẫu mới) | 33.200 | tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 84 | Giấy khám sức khỏe dưới 18 tuổi | 300 | tờ | 42x30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 85 | Giấy khám sức khỏe lái xe | 300 | tờ | 42x30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 86 | Giấy khám sức khỏe đủ 18 tuổi trở lên | 1.500 | tờ | 42x30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 87 | Giấy yêu cầu BS khám, điều trị, phẩu thuật | 200 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 88 | Kết quả xét nghiệm (hiếm muộn) | 300 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 89 | Lệnh điều xe | 10 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 90 | Mẫu đơn đề nghị cấp lại giấy chứng sinh | 250 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 91 | Nhãn chai 250ml hấp tiệt trùng | 4.000 | Tờ | 6x13cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 92 | Nhãn nước cất đóng chai 500ml | 4.000 | tờ | 9x16cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 93 | Phiếu ăn( Hỗ trợ tiền ăn nghèo) | 100 | Q/200Tr | 21x10cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 94 | Phiếu chăm sóc | 173.200 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 95 | Phiếu chăm sóc cấp 2 (A4) | 21.800 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 96 | Phiếu chăm sóc hồi sức sơ sinh( A3) | 3.500 | Tờ | 42x30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 97 | Phiếu chẩn đoán nguyên nhân tử vong | 50 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 98 | Phiếu cho ăn của trẻ Sơ sinh | 1.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 99 | Phiếu công khai thuốc | 125.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 100 | Phiếu công khai thuốc( dành cho con) (theo mẫu) | 7.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 101 | Phiếu đăng ký sàng lọc sơ sinh | 30.100 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 102 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng- Phụ nữ không mang thai> 18t | 23.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 103 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng- Phụ nữ mang thai | 20.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 104 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng- Trẻ em nằm viện | 27.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 105 | Phiếu điều dưỡng khoa HSTC-CĐ cấp 1 | 1.000 | Tờ | 42x30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 106 | Phiếu Điều dưỡng( theo mẫu A3) | 10.000 | Tờ | 42x30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 107 | Phiếu gây mê hồi sức | 10.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 108 | Phiếu khám tiền mê( theo mẫu) | 13.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 109 | Phiếu khám trẻ sơ sinh | 9.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 110 | Phiếu khảo sát về công tác hướng dẫn, tư vấn- GDSK cho người bệnh, người nhà người bệnh | 4.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 111 | Phiếu pha dịch truyền | 4.700 | Tờ | 9x16cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 112 | Phiếu Phẩu thuật, thủ thuật | 12.900 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 113 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 1.500 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 114 | Phiếu theo dõi - chăm sóc | 20.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 115 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 80.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 116 | Phiếu theo dõi IUI | 300 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 117 | Phiếu theo dõi nang noãn | 300 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 118 | Phiếu theo dõi quá kích buồng trứng | 300 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 119 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 32.300 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 120 | Phiếu theo dõi và ra quyết định điều trị TCM | 3.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 121 | Phiếu thủ thuật bóp bóng | 200 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 122 | Phiếu thủ thuật chọc dò tủy sống | 700 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 123 | Phiếu thủ thuật đặt catheter động mạch | 100 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 124 | Phiếu thủ thuật đặt catheter tĩnh mạch rốn | 500 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 125 | Phiếu thủ thuật đặt sonle dạ dày | 3.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 126 | Phiếu thủ thuật đặt sonle dạ dày( nhiều ngày) | 1.200 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 127 | Phiếu thủ thuật thở Cpap | 1.300 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 128 | Phiếu thủ thuật thở máy | 1.300 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 129 | Phiếu thực chi phòng mổ | 10.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 130 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh dọa sẩy thai, sẩy thai 3 tháng đầu thai kỳ ( | 2.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 131 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh hen phế quản | 500 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 132 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh hẹp bao quy đầu | 60 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 133 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Hội chứng thận hư | 500 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 134 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh lồng ruột | 100 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 135 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh lỵ trực trùng | 200 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 136 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Mày đay Dị ứng | 1.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 137 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh nguyên bào nuôi ( thai trứng) | 500 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 138 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh nhiễm trùng da sơ sinh | 200 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 139 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Nhiễm trùng rốn sơ sinh | 200 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 140 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Ong đốt | 50 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 141 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Quai bị | 50 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 142 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Rắn cắn | 50 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 143 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh rong kinh, rong huyết | 8.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 144 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh ruột thừa viêm | 300 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 145 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh sa các tạng vùng chậu | 800 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 146 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh sốc nhiễm trùng | 200 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 147 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Sởi | 50 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 148 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Sốt xuất huyết | 500 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 149 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh tắc ruột sơ sinh | 100 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 150 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh táo bón | 200 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 151 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh TCM | 50 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 152 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh thai ngoài tử cung | 1.200 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 153 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh thai ngừng phát triển trong tử cung | 3.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 154 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Thalassemia | 1.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 155 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh thiếu máu thiếu sắt | 500 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 156 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh thoát vị bẹn | 250 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 157 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Thủy đậu | 1.000 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 158 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh tiêu chảy cấp | 300 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 159 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh tinh hoàn ẩn | 50 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 160 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh u xơ tử cung | 1.200 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 161 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh vàng da sơ sinh | 500 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 162 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Viêm cầu thận cấp | 500 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 163 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm dạ dày cấp | 200 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 164 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Viêm họng cấp | 500 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 165 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm màng não | 100 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 166 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm mũi họng | 500 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 167 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm phế quản | 1.500 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 168 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm phổi | 1.500 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 169 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm phổi nặng | 1.500 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 170 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm phổi sơ sinh | 300 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 171 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm thanh, khí phế quản | 500 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 172 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm tiểu phế quản | 500 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 173 | Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh xuất huyết tiêu hóa trên | 50 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 174 | Phiếu vật lý trị liệu | 700 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 175 | Siêu âm ngày 2 | 300 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 176 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 118 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 177 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 4 | Q/200Tr | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 178 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 121 | Q/200Tr | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 179 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 142 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 180 | Sổ biên bản họp giao ban | 53 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 181 | Sổ Biên bản hủy thuốc | 5 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 182 | Sổ biên bản kiểm thảo tử vong tử vong | 5 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 183 | Sổ bình bệnh án | 9 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 184 | Sổ bình đơn thuốc | 1 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 185 | Sổ bình Kế hoạch chăm sóc | 4 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 186 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 45 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 187 | Sổ đi buồng | 50 | Q/200Tr | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 188 | Sổ giao ban | 260 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 189 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 22 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 190 | Sổ giao nhận máu và các chế phẩm máu(mẫu mới) | 3 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 191 | Sổ giao nhận xuất ăn bệnh lý | 30 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 192 | Sổ giấy nghỉ phép | 10 | Q/200Tr | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 193 | Sổ khám sức khỏe nhân viên | 600 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 194 | Sổ kiểm nhập thuốc, hóa chất, VTYT | 3 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 195 | Sổ kiểm tra | 17 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 196 | Sổ lĩnh máu | 38 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 197 | Sổ lưu mẫu | 12 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 198 | Sổ mời hội chẩn | 44 | Q/200Tr | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 199 | Sổ nhận hàng | 38 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 200 | Sổ nhận mẫu- trả kết quả | 5 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 201 | Sổ nhật ký máy | 14 | Q/200Tr | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 202 | Sổ nhật ký theo dõi xử trí đường dây nóng | 1 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 203 | Sổ nội kiểm thuốc nhuộm Gram | 2 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 204 | Sổ phân công công tác điều dưỡng | 45 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 205 | Sổ phản ứng thuốc ADR | 7 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 206 | Sổ phiếu lĩnh HC vật tư y tế tiêu hao | 78 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 207 | Sổ phiếu lĩnh thuốc | 78 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 208 | Sổ phiếu lĩnh thuốc gây nghiện | 10 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 209 | Sổ phiếu lĩnh thuốc hướng thần | 13 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 210 | Sổ phiếu trả HC vật tư y tế tiêu hao | 49 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 211 | Sổ phiếu trả thuốc | 48 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 212 | Sổ phiếu trả thuốc gây nghiện | 8 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 213 | Sổ phiếu trả thuốc hướng thần | 9 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 214 | Sổ phiếu xuất ăn bệnh lý | 300 | Q/200Tr | 21X10,5cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 215 | Sổ sai sót chuyên môn | 6 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 216 | Sổ sinh hoạt Hội đồng người bệnh | 38 | Q/200Tr | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 217 | Sổ tái khám | 200 | Q/200Tr | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 218 | Sổ tài sản, y dụng cụ | 4 | Q/200Tr | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 219 | Sổ tay điều dưỡng | 439 | Q/200Tr | 15x21cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 220 | Sổ theo dõi cấp giấy chứng sinh | 150 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 221 | Sổ theo dõi thuốc gây nghiện | 1 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 222 | Sổ theo dõi và xử lý thư góp ý | 1 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 223 | Sổ thường trực | 31 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 224 | Sổ tiến trình nuôi cấy( mẫu mới) | 5 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 225 | Sổ tự kiểm thực 3 bước | 12 | Q/200Tr | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 226 | Thụ tinh nhân tạo | 300 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 227 | Tờ điều trị | 166.500 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 228 | Tờ hỏi bệnh vợ/chồng | 300 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm | |
| 229 | Tờ rơi Bệnh thiếu men G6PD | 5.000 | Tờ | 21X30cm | giấy có 2 mặt in mịn, bóng, sáng, định lượng 120gsm | |
| 230 | Tờ rơi Kiểm tra thính giác cho trẻ sơ sinh | 2.000 | Tờ | 21X30cm | giấy có 2 mặt in mịn, bóng, sáng, định lượng 120gsm | |
| 231 | Tờ rơi Phát hiện sớm bệnh tim bẩm sinh nặng ở trẻ sơ sinh | 2.000 | Tờ | 21X30cm | giấy có 2 mặt in mịn, bóng, sáng, định lượng 120gsm | |
| 232 | Tờ rơi Sàng lọc sơ sinh các bệnh do rối loạn chuyển hoá | 2.000 | Tờ | 21X30cm | giấy có 2 mặt in mịn, bóng, sáng, định lượng 120gsm | |
| 233 | Tờ rơi Sàng lọc sơ sinh giúp phát hiện sớm bệnh cho con của bạn | 2.000 | Tờ | 21X30cm | giấy có 2 mặt in mịn, bóng, sáng, định lượng 120gsm | |
| 234 | Tờ rơi Thiểu năng tuyến giáp bẩm sinh | 2.000 | Tờ | 21X30cm | giấy có 2 mặt in mịn, bóng, sáng, định lượng 120gsm | |
| 235 | Tóm tắt bệnh án | 300 | Tờ | 21X30cm | Giấy trắng định lượng 60gsm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1171175E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.48949E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 521.321.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.042.643.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có bảng cam kết sau để chứng minh khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: - Cam kết khắc phục các lổi, sai sót trong in ấn và cung cấp hàng hóa trong vòng không quá 02 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. - Cam kết không từng vi phạm trong quá trình thực hiện Hợp đồng in ấn với các đơn vị mà Nhà thầu đã từng ký Hợp đồng hoặc không bị bất kỳ đơn vị nào mà Nhà thầu đã từng ký Hợp đồng phàn nàn hoặc phản ánh về tình trạng cấp hàng chậm trễ, hàng không đúng chất lượng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi