Gói thầu: Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2021-2022 của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210665015-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện sản nhi tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2021-2022 của Bệnh viện Sản-Nhi tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210613357
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp tại Quyết định số 4814/QĐ-SYT ngày 25/12/2020 của Sở Y tế Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 13:56:00 đến ngày 2021-06-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 744,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,171,175 VNĐ ((Mười một triệu một trăm bảy mươi mốt nghìn một trăm bảy mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bảng cam kết "Thông tin cần biết về tiêm chủng VGB sơ sinh" 16.000 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
2 Bạn nên làm gì khi bị hội chứng quá kích buồng trứng 300 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
3 Bảng kiểm an toàn phẩu thuật 10.000 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
4 Bảng kiểm bàn giao trẻ sơ sinh 1.000 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
5 Bảng kiểm chăm sóc người bệnh toàn diện cấp 1,2 16.400 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
6 Bảng kiểm chụp MRI 400 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
7 Bảng kiểm đánh giá chất lượng HSBA 400 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
8 Bảng kiểm dành cho BN trước PT 14.900 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
9 Bảng kiểm gạc và dụng cụ 7.000 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
10 Bảng kiểm phòng mổ 3.000 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
11 Bảng kiểm quy trình bơm Surfactant qua nội khí quản 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
12 Bảng kiểm quy trình cấp cứu ngừng tim ngừng thở cơ bản 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
13 Bảng kiểm quy trình cắt Amydan 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
14 Bảng kiểm quy trình cắt hẹp bao quy đầu 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
15 Bảng kiểm quy trình cắt u lành phần mềm vùng hàm mặt 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
16 Bảng kiểm quy trình cắt u mỡ dưới da 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
17 Bảng kiểm quy trình chọc dò tủy sống 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
18 Bảng kiểm quy trình đặt Catheter tĩnh mạch rốn 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
19 Bảng kiểm quy trình đặt nội khí quản 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
20 Bảng kiểm quy trình đặt và lưu catheter động mạch quay 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
21 Bảng kiểm quy trình điều trị các bệnh lý của da bằng nitơ lỏng 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
22 Bảng kiểm quy trình điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
23 Bảng kiểm quy trình gây mê nội khí quản phẫu thuật cắt tử cung nội soi 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
24 Bảng kiểm quy trình gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
25 Bảng kiểm quy trình gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa viêm ở trẻ em 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
26 Bảng kiểm quy trình gây tê tủy sống phẫu thuật cắt tử cung qua đường âm đạo 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
27 Bảng kiểm quy trình gây tê tủy sống phẫu thuật lấy thai lần 01 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
28 Bảng kiểm quy trình hạ tinh hoàn ẩn 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
29 Bảng kiểm quy trình hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
30 Bảng kiểm quy trình hút đàm qua nội khí quản 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
31 Bảng kiểm quy trình kỹ thuật đỡ sanh thường ngôi chỏm kiểu chẩm vệ 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
32 Bảng kiểm quy trình kỹ thuật khâu rách âm đạo 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
33 bảng kiểm quy trình kỹ thuật khâu rách cổ tử cung 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
34 Bảng kiểm quy trình kỹ thuật nội soi thực quản dạ dày tá tràng có dùng thuốc tiền mê 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
35 Bảng kiểm quy trình kỹ thuật nội soi thực quản dạ dày tá tràng có sinh thiết 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
36 Bảng kiểm quy trình kỹ thuật sinh giúp bằng giác hút 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
37 Bảng kiểm quy trình mổ khe hở môi 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
38 Bảng kiểm quy trình mổ khe hở vòm 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
39 Bảng kiểm quy trình mổ lấy thai cơ bản 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
40 Bảng kiểm quy trình nạo sẩy thai 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
41 Bảng kiểm quy trình nạo V.A 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
42 Bảng kiểm quy trình phẫu thuật Crossen 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
43 Bảng kiểm quy trình phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
44 Bảng kiểm quy trình phẫu thuật nội soi điều trị chửa ngoài tử cung 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
45 Bảng kiểm quy trình phẫu thuật nội soi viêm ruột thừa cấp ba Trocar 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
46 Bẳng kiểm quy trình phẫu thuật thoát vị bẹn 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
47 Bảng kiểm quy trình sốc điện ngoài lồng ngực 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
48 Bảng kiểm quy trình thiết lập tĩnh mạch trung tâm 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
49 Bảng kiểm quy trình thở máy không xâm lấn (NCPAP) 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
50 Bảng kiểm quy trình thở máy xâm nhập 40 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
51 Bảng kiểm tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh 16.500 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
52 Bảng theo dõi sử dụng giường bệnh 74.000 Tờ 21x30 cm Giấy trắng định lượng 60gsm
53 Bảng thông tin dành cho người bệnh trước và sau phẩu thuật 7.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
54 Bảng thông tin tư vấn nuôi con bằngsữa mẹ 6.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
55 Bệnh án Mắt 100 Tờ 30x40cm Giấy trắng định lượng 60gsm
56 Bệnh án ngoại khoa 2.500 Tờ 30x40cm Giấy trắng định lượng 60gsm
57 Bệnh án ngoại trú 300 Tờ 30x40cm Giấy trắng định lượng 60gsm
58 Bệnh án nhi khoa 28.800 Tờ 30x40cm Giấy trắng định lượng 60gsm
59 Bệnh án nội khoa 1.000 Tờ 30x40cm Giấy trắng định lượng 60gsm
60 Bệnh án phụ khoa 6.400 Tờ 30x40cm Giấy trắng định lượng 60gsm
61 Bệnh án RHM 400 Tờ 30x40cm Giấy trắng định lượng 60gsm
62 Bệnh án sản khoa 18.200 Tờ 30x40cm Giấy trắng định lượng 60gsm
63 Bệnh án sơ sinh 8.000 Tờ 30x40cm Giấy trắng định lượng 60gsm
64 Bệnh án Tai- Mũi- Họng 500 Tờ 30x40cm Giấy trắng định lượng 60gsm
65 Bệnh án Tay chân miệng 1.700 Tờ 30x40cm Giấy trắng định lượng 60gsm
66 Bì đựng phim MRI 37x50 1.200 cái 37x50m giấy trắng mịn, không có tráng phủ, có khả năng ăn mực tốt, khó bị ố vàng theo thời gian thích hợp cho việc lưu trữ định lượng 150gsm
67 Bì đựng X-Quang 27x35 25.000 cái 37x50m giấy trắng mịn, không có tráng phủ, có khả năng ăn mực tốt, khó bị ố vàng theo thời gian thích hợp cho việc lưu trữ định lượng 150gsm
68 Bì thư lớn 1.000 cái 25X35cm giấy trắng mịn, không có tráng phủ, có khả năng ăn mực tốt, khó bị ố vàng theo thời gian thích hợp cho việc lưu trữ định lượng 120gsm
69 Bì thư nhỏ 1.000 cái 12X22cm giấy trắng mịn, không có tráng phủ, có khả năng ăn mực tốt, khó bị ố vàng theo thời gian thích hợp cho việc lưu trữ định lượng 80gsm
70 Bì thư trung 1.000 cái 18X24cm giấy trắng mịn, không có tráng phủ, có khả năng ăn mực tốt, khó bị ố vàng theo thời gian thích hợp cho việc lưu trữ định lượng 100gsm
71 Bìa HSBA sơ sinh vàng có in 10 tờ gáy 4.200 Cái 30x42cm giấy có màu trắng, độ mịn và độ sáng cao, tráng 1 mặt, mặt còn lại có màu trắng nhám . Giấy có đặc tính là dai, xốp, nhẹ, chịu được lực tốt. Định lượng 270gsm
72 Bìa HSBA sơ sinh xanh có in 10 tờ gáy 4.300 Cái 30x42cm giấy có màu trắng, độ mịn và độ sáng cao, tráng 1 mặt, mặt còn lại có màu trắng nhám . Giấy có đặc tính là dai, xốp, nhẹ, chịu được lực tốt. Định lượng 270gsm
73 Bìa HSBA xanh lá có in 10 tờ gáy 53.600 Cái 30x42cm giấy có màu trắng, độ mịn và độ sáng cao, tráng 1 mặt, mặt còn lại có màu trắng nhám . Giấy có đặc tính là dai, xốp, nhẹ, chịu được lực tốt. Định lượng 270gsm
74 Biên bản tư vấn giữa tua trực và người nhà 15.000 tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
75 Biểu đồ chuyển dạ 11.000 tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
76 Cam đoan bơm tinh trùng vào buồng tử cung 300 tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
77 Cam kết điều trị đúng mẫu 300 tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
78 Câu hỏi khảo sát kiến thức lớp học tiền sản 2.000 tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
79 Chụp buồng tử cung 300 tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
80 Giấy cam đoan phá thai 500 tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
81 Giấy cam đoan PT TT 23.950 tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
82 Giấy cam kết truyền máu 6.200 tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
83 Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu (mẫu mới) 33.200 tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
84 Giấy khám sức khỏe dưới 18 tuổi 300 tờ 42x30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
85 Giấy khám sức khỏe lái xe 300 tờ 42x30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
86 Giấy khám sức khỏe đủ 18 tuổi trở lên 1.500 tờ 42x30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
87 Giấy yêu cầu BS khám, điều trị, phẩu thuật 200 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
88 Kết quả xét nghiệm (hiếm muộn) 300 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
89 Lệnh điều xe 10 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
90 Mẫu đơn đề nghị cấp lại giấy chứng sinh 250 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
91 Nhãn chai 250ml hấp tiệt trùng 4.000 Tờ 6x13cm Giấy trắng định lượng 60gsm
92 Nhãn nước cất đóng chai 500ml 4.000 tờ 9x16cm Giấy trắng định lượng 60gsm
93 Phiếu ăn( Hỗ trợ tiền ăn nghèo) 100 Q/200Tr 21x10cm Giấy trắng định lượng 60gsm
94 Phiếu chăm sóc 173.200 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
95 Phiếu chăm sóc cấp 2 (A4) 21.800 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
96 Phiếu chăm sóc hồi sức sơ sinh( A3) 3.500 Tờ 42x30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
97 Phiếu chẩn đoán nguyên nhân tử vong 50 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
98 Phiếu cho ăn của trẻ Sơ sinh 1.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
99 Phiếu công khai thuốc 125.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
100 Phiếu công khai thuốc( dành cho con) (theo mẫu) 7.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
101 Phiếu đăng ký sàng lọc sơ sinh 30.100 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
102 Phiếu đánh giá dinh dưỡng- Phụ nữ không mang thai> 18t 23.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
103 Phiếu đánh giá dinh dưỡng- Phụ nữ mang thai 20.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
104 Phiếu đánh giá dinh dưỡng- Trẻ em nằm viện 27.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
105 Phiếu điều dưỡng khoa HSTC-CĐ cấp 1 1.000 Tờ 42x30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
106 Phiếu Điều dưỡng( theo mẫu A3) 10.000 Tờ 42x30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
107 Phiếu gây mê hồi sức 10.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
108 Phiếu khám tiền mê( theo mẫu) 13.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
109 Phiếu khám trẻ sơ sinh 9.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
110 Phiếu khảo sát về công tác hướng dẫn, tư vấn- GDSK cho người bệnh, người nhà người bệnh 4.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
111 Phiếu pha dịch truyền 4.700 Tờ 9x16cm Giấy trắng định lượng 60gsm
112 Phiếu Phẩu thuật, thủ thuật 12.900 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
113 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị 1.500 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
114 Phiếu theo dõi - chăm sóc 20.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
115 Phiếu theo dõi chức năng sống 80.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
116 Phiếu theo dõi IUI 300 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
117 Phiếu theo dõi nang noãn 300 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
118 Phiếu theo dõi quá kích buồng trứng 300 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
119 Phiếu theo dõi truyền dịch 32.300 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
120 Phiếu theo dõi và ra quyết định điều trị TCM 3.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
121 Phiếu thủ thuật bóp bóng 200 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
122 Phiếu thủ thuật chọc dò tủy sống 700 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
123 Phiếu thủ thuật đặt catheter động mạch 100 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
124 Phiếu thủ thuật đặt catheter tĩnh mạch rốn 500 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
125 Phiếu thủ thuật đặt sonle dạ dày 3.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
126 Phiếu thủ thuật đặt sonle dạ dày( nhiều ngày) 1.200 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
127 Phiếu thủ thuật thở Cpap 1.300 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
128 Phiếu thủ thuật thở máy 1.300 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
129 Phiếu thực chi phòng mổ 10.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
130 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh dọa sẩy thai, sẩy thai 3 tháng đầu thai kỳ ( 2.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
131 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh hen phế quản 500 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
132 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh hẹp bao quy đầu 60 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
133 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Hội chứng thận hư 500 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
134 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh lồng ruột 100 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
135 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh lỵ trực trùng 200 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
136 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Mày đay Dị ứng 1.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
137 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh nguyên bào nuôi ( thai trứng) 500 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
138 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh nhiễm trùng da sơ sinh 200 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
139 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Nhiễm trùng rốn sơ sinh 200 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
140 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Ong đốt 50 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
141 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Quai bị 50 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
142 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Rắn cắn 50 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
143 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh rong kinh, rong huyết 8.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
144 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh ruột thừa viêm 300 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
145 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh sa các tạng vùng chậu 800 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
146 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh sốc nhiễm trùng 200 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
147 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Sởi 50 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
148 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Sốt xuất huyết 500 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
149 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh tắc ruột sơ sinh 100 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
150 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh táo bón 200 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
151 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh TCM 50 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
152 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh thai ngoài tử cung 1.200 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
153 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh thai ngừng phát triển trong tử cung 3.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
154 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Thalassemia 1.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
155 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh thiếu máu thiếu sắt 500 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
156 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh thoát vị bẹn 250 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
157 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Thủy đậu 1.000 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
158 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh tiêu chảy cấp 300 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
159 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh tinh hoàn ẩn 50 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
160 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh u xơ tử cung 1.200 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
161 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh vàng da sơ sinh 500 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
162 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Viêm cầu thận cấp 500 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
163 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm dạ dày cấp 200 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
164 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh Viêm họng cấp 500 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
165 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm màng não 100 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
166 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm mũi họng 500 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
167 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm phế quản 1.500 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
168 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm phổi 1.500 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
169 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm phổi nặng 1.500 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
170 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm phổi sơ sinh 300 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
171 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm thanh, khí phế quản 500 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
172 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh viêm tiểu phế quản 500 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
173 Phiếu tóm tắt thông tin điều trị bệnh xuất huyết tiêu hóa trên 50 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
174 Phiếu vật lý trị liệu 700 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
175 Siêu âm ngày 2 300 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
176 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực 118 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
177 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án 4 Q/200Tr 15x21cm Giấy trắng định lượng 60gsm
178 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa 121 Q/200Tr 15x21cm Giấy trắng định lượng 60gsm
179 Sổ bàn giao thuốc thường trực 142 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
180 Sổ biên bản họp giao ban 53 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
181 Sổ Biên bản hủy thuốc 5 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
182 Sổ biên bản kiểm thảo tử vong tử vong 5 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
183 Sổ bình bệnh án 9 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
184 Sổ bình đơn thuốc 1 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
185 Sổ bình Kế hoạch chăm sóc 4 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
186 Sổ chẩn đoán hình ảnh 45 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
187 Sổ đi buồng 50 Q/200Tr 15x21cm Giấy trắng định lượng 60gsm
188 Sổ giao ban 260 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
189 Sổ giao nhận bệnh phẩm 22 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
190 Sổ giao nhận máu và các chế phẩm máu(mẫu mới) 3 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
191 Sổ giao nhận xuất ăn bệnh lý 30 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
192 Sổ giấy nghỉ phép 10 Q/200Tr 15x21cm Giấy trắng định lượng 60gsm
193 Sổ khám sức khỏe nhân viên 600 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
194 Sổ kiểm nhập thuốc, hóa chất, VTYT 3 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
195 Sổ kiểm tra 17 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
196 Sổ lĩnh máu 38 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
197 Sổ lưu mẫu 12 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
198 Sổ mời hội chẩn 44 Q/200Tr 15x21cm Giấy trắng định lượng 60gsm
199 Sổ nhận hàng 38 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
200 Sổ nhận mẫu- trả kết quả 5 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
201 Sổ nhật ký máy 14 Q/200Tr 15x21cm Giấy trắng định lượng 60gsm
202 Sổ nhật ký theo dõi xử trí đường dây nóng 1 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
203 Sổ nội kiểm thuốc nhuộm Gram 2 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
204 Sổ phân công công tác điều dưỡng 45 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
205 Sổ phản ứng thuốc ADR 7 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
206 Sổ phiếu lĩnh HC vật tư y tế tiêu hao 78 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
207 Sổ phiếu lĩnh thuốc 78 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
208 Sổ phiếu lĩnh thuốc gây nghiện 10 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
209 Sổ phiếu lĩnh thuốc hướng thần 13 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
210 Sổ phiếu trả HC vật tư y tế tiêu hao 49 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
211 Sổ phiếu trả thuốc 48 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
212 Sổ phiếu trả thuốc gây nghiện 8 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
213 Sổ phiếu trả thuốc hướng thần 9 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
214 Sổ phiếu xuất ăn bệnh lý 300 Q/200Tr 21X10,5cm Giấy trắng định lượng 60gsm
215 Sổ sai sót chuyên môn 6 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
216 Sổ sinh hoạt Hội đồng người bệnh 38 Q/200Tr 15x21cm Giấy trắng định lượng 60gsm
217 Sổ tái khám 200 Q/200Tr 15x21cm Giấy trắng định lượng 60gsm
218 Sổ tài sản, y dụng cụ 4 Q/200Tr 15x21cm Giấy trắng định lượng 60gsm
219 Sổ tay điều dưỡng 439 Q/200Tr 15x21cm Giấy trắng định lượng 60gsm
220 Sổ theo dõi cấp giấy chứng sinh 150 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
221 Sổ theo dõi thuốc gây nghiện 1 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
222 Sổ theo dõi và xử lý thư góp ý 1 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
223 Sổ thường trực 31 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
224 Sổ tiến trình nuôi cấy( mẫu mới) 5 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
225 Sổ tự kiểm thực 3 bước 12 Q/200Tr 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
226 Thụ tinh nhân tạo 300 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
227 Tờ điều trị 166.500 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
228 Tờ hỏi bệnh vợ/chồng 300 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
229 Tờ rơi Bệnh thiếu men G6PD 5.000 Tờ 21X30cm giấy có 2 mặt in mịn, bóng, sáng, định lượng 120gsm
230 Tờ rơi Kiểm tra thính giác cho trẻ sơ sinh 2.000 Tờ 21X30cm giấy có 2 mặt in mịn, bóng, sáng, định lượng 120gsm
231 Tờ rơi Phát hiện sớm bệnh tim bẩm sinh nặng ở trẻ sơ sinh 2.000 Tờ 21X30cm giấy có 2 mặt in mịn, bóng, sáng, định lượng 120gsm
232 Tờ rơi Sàng lọc sơ sinh các bệnh do rối loạn chuyển hoá 2.000 Tờ 21X30cm giấy có 2 mặt in mịn, bóng, sáng, định lượng 120gsm
233 Tờ rơi Sàng lọc sơ sinh giúp phát hiện sớm bệnh cho con của bạn 2.000 Tờ 21X30cm giấy có 2 mặt in mịn, bóng, sáng, định lượng 120gsm
234 Tờ rơi Thiểu năng tuyến giáp bẩm sinh 2.000 Tờ 21X30cm giấy có 2 mặt in mịn, bóng, sáng, định lượng 120gsm
235 Tóm tắt bệnh án 300 Tờ 21X30cm Giấy trắng định lượng 60gsm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1171175E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.48949E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 521.321.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.042.643.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có bảng cam kết sau để chứng minh khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: - Cam kết khắc phục các lổi, sai sót trong in ấn và cung cấp hàng hóa trong vòng không quá 02 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. - Cam kết không từng vi phạm trong quá trình thực hiện Hợp đồng in ấn với các đơn vị mà Nhà thầu đã từng ký Hợp đồng hoặc không bị bất kỳ đơn vị nào mà Nhà thầu đã từng ký Hợp đồng phàn nàn hoặc phản ánh về tình trạng cấp hàng chậm trễ, hàng không đúng chất lượng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->