Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng phí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663432-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng phí
Số hiệu KHLCNT 20210663191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã Quang Phú
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-20 22:18:00 đến ngày 2021-06-28 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,486,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp đất nền K95 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.306,6157 m3
2 Đắp đất nền K95 bằng máy tận dụng đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,3844 m3
3 Đắp đất nền K98 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,8785 m3
4 Đào nền, khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,1849 m3
5 Đào đất không thích hợp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,2982 m3
6 Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 8.2Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,2982 m3
7 Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 8.2Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,1849 m3
B Mặt đường
1 Thảm bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.952,934 m2
2 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.683,6741 m2
3 Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,1599 m2
4 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí công trình, cự ly 11.28Km trạm trộn BTN Hà Huy Toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 656,9776 Tấn
5 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.940,0911 m2
6 Làm móng CPĐD loại 1 dày 15cm + bù vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,6646 m3
7 Làm móng CPĐD loại 2 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,416 m3
C Bó vỉa
1 Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5634 m3
2 Ván khuôn bó vĩa Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,0509 m2
3 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0117 m3
4 Lắp đặt bó vĩa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.001,95 CK
D Đan rãnh + móng bó vỉa
1 Bê tông đan rãnh + móng bó vỉa M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,2438 m3
2 Lót bạt 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,17 m2
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,858 m2
E An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo hình tròn A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7255 m2
4 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
F Hố ga BTCT
1 Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4806 m3
2 Cốt thép hố ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0555 Tấn
3 Cốt thép hố ga d Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0651 Tấn
4 Dăm sạn đệm đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 m3
5 Ván khuôn thân hố ga, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,4552 m2
6 Lưới chắn rác bằng composite KT 700x250x30mm, tải trọng 12,5T (Bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Nắp hố hố gang bằng gang, tải trọng 12,5T (Bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Nắp hố ga bằng gang tải trọng 40T (Bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Hố tụ
1 Bê tông hố thu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
2 Cốt thép hố thu d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2782 Tấn
3 Ván khuôn thân hố ga, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
H Dầm bó vĩa
1 Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
2 Cốt thép dầm bó vĩa d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1196 Tấn
3 Ván khuôn bó vĩa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m2
4 Lắp đặt bó vĩa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 CK
I Gối cống D600
1 Bê tông gối cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,394 m3
2 Cốt thép dầm gối cống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2596 Tấn
3 Ván khuôn gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,2 m2
4 Lắp đặt gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 179 CK
J Cống dọc BLT D600mm - H13
1 Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 đoạn ống
2 Mối nối ống cống BTLT D=600 bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 1 mối nối
3 Đắp cát giáp thổ k90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,256 m3
K Cống qua đường BLT D400mm - H30
1 Lắp đặt ống cống BTLT D=400 ; L = 4 m (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đoạn ống
2 Mối nối ống cống BTLT D=4000 bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 mối nối
L Cống qua đường BLT D600mm - H30
1 Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
2 Mối nối ống cống BTLT D=600 bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 mối nối
3 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,42 m3
4 Dăm sạn đệm đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,653 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,48 m2
M Thi công cống + hố ga trên tuyến
1 Đào đất thi công cống dọc đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.501,8238 m3
2 Đắp đất giáp thổ K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980,6632 m3
3 Cọc ván thép Larsen L-IV (Khấu hao VL TC trong 1 tháng (1.17%*1+3.5%*5 lần luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Md
4 Đóng cọc ván thép Larsen L-IV trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Md
5 Nhổ cọc ván thép Lassen L-IV trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Md
6 Thép giằng dọc, thép chống (khấu hao 1,5%*1tháng +5%*5lần LD, TD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 tấn
7 Lắp đặt thép giằng dọc, thép chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 tấn
8 Tháo dở thép giằng dọc, thép chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.615E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.35765E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3,1 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình Giao thông, cấp IV. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2018 đến ngày mở thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng, Phụ lục hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->