Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210661088-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210640133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hoạt động không thường xuyên (Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-18 17:07:00 đến ngày 2021-06-28 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,447,216,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 370,913 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 176,4 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 604,2864 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1.708,8973 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 427,2243 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 816,522 m2
7 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 197,448 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 5.624,0289 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 624,8921 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 819,3067 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 91,0341 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 2.772,4882 m2
13 Phá lớp vữa trát trần Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 308,0542 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 298,532 m2
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 20 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1.370,49 m2
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 60 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 60 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 300 bộ
20 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 120,4894 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 146,0691 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 146,0691 m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 370,913 1m2
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 370,913 m2
3 Xây bù tường nhà vệ sinh bằng gạch không nung, VXM M50 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 45,9459 m3
4 Trát tường trong xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 835,38 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 427,2243 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 624,8921 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 197,448 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 91,0341 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 308,0542 m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường cũ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 7.332,9262 1m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần cũ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 4.408,3169 1m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trát mới Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1.887,4964 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 596,5363 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 3.991,0116 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 10.234,2642 m2
16 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 604,2864 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 50 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 298,532 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 50 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 248,532 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 1.275,12 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 95,37 m2
22 Mài lại Granito cầu thang tam cấp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 181,3755 m2
23 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 20 m2
24 Thay thế ô kính cửa sổ cửa đi bị hư hỏng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 20 m2
25 Thay thế nhôm hộp 40x20x1.1mm Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 34 kg
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 60 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 60 cái
3 Lắp đặt chậu rửa lavabol 1 vòi có chân Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 60 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 60 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 60 cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 180 cái
7 Lắp đặt hộp đựng loại Inox Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 120 cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 60 bộ
9 Lắp đặt giá treo quần áo Inox Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 60 cái
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 2,2 100m
2 Phụ kiện thoát nước Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 10 bộ
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 22,2 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT 30,8054 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.260836E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0521672E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng đã hoàn thành có giá trị ≥ 2.455.056.000 VNĐ Trong đó các hợp đồng tương tự cải tạo sửa chữa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, sửa chữa do các cơ quan sự nghiệp, nhà nước làm chủ đầu tư và hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình xây dựng dân dụng); - Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.455.056.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017, 2018, 2019, 2020). Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứng. Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.455.056.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.365.168.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->