Gói thầu: Gói thầu số 4 Hóa chất, dụng cụ dùng cho phân tích mẫu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản II |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 Hóa chất, dụng cụ dùng cho phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428854 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 14:25:00 đến ngày 2021-06-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 211,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Brain heart infusion broth (BHIB) | 4 | Chai | Thành phần: Calf brain. infusion from: 200g/L; Beef heart. infusion from: 250g/L; Proteose peptone: 10.00g/L; Dextrose: 2g/L; Sodium chloride: 5g/L; Disodium phosphate: 5g/L; pH ( at 25°C: 7,4±0,2; Đóng gói: 500g/ chai | ||
| 2 | Brain heart infusion agar (BHIA) | 4 | Chai | Thành phần: Calf brain. infusion from: 200g/L; Beef heart. infusion from: 250g/L; Proteose peptone: 10g/L; Dextrose: 2g/L; Sodium chloride: 5g/L; Disodium phosphate: 2,5g/L; Agar: 15g/L; pH ( at 25°C) :7,4±0,2; Đóng gói: 500g/ chai | ||
| 3 | Rhimler-Shott | 4 | Chai | Thành phần: Yeast extract: 3 g/L; Maltose: 3,5 g/L; L-Cysteine hydrochloride: 0,3 g/L; L-Lysine hydrochloride : 5 g/L; L-Ornithine hydrochloride: 6,5 g/L; Sodium thiosulphate: 6,8; g/L; Ferric ammonium citrate: 0,8 g/L; Sodium deoxycholate: 1 g/L; Sodium chloride: 5 g/L; Bromothymol blue: 0,03 g/L; Agar: 13,50 g/L; Final pH ( at 25°C): 7,0±0,2; Đóng gói: 500g/chai | ||
| 4 | Edwardsiella ictaluri medium (EIM) | 6 | Chai | Thành phần: Peptones: 20g/L; Phenylalanine: 1,25g/L; Ferric citrate: 1,2g/L; Sodium chloride: 5g/L; Mannitol: 3,5g/L; Bile salts: 1g/L; Colistin: 0,01g/L; Bromthymol blue: 0,03g/L; Aga:r 13g/L; pH ( at 25°C) :7,1±0,2; Đóng gói: 500g/ chai | ||
| 5 | Bacto-pepton | 2 | Chai | Dạng bột. màu vàng nhạt, có mùi đặc trưng; Hàm lượng nitơ tổng: ≥11,5%; AminoNitrogen >= 3,20%; Sodium chloride | ||
| 6 | Yeast extract | 2 | Chai | Dạng bột, màu vàng nhạt, có mùi đặc trưng; Hàm lượng nitơ tổng: ≥10,5%; AminoNitrogen >= 4,50%; Sodium chloride | ||
| 7 | Phenylalanine | 2 | Chai | Công thức: C9H11NO2; Khối lượng phân tử: 165,19 g/mol; Độ axit (pKa): 1,83 (carboxyl), 9,13 (amino); Đóng gói: 500g/chai. | ||
| 8 | Ferric ammonium sulfate | 2 | Chai | Công thức hóa học: (NH₄)Fe(SO₄)₂ * 12H₂O; Khối lượng phân tử: 482,19 g/mol; Chất rắn, màu tím, không mùi; Đóng gói: 500g/chai. | ||
| 9 | Brom thymol blue | 2 | Chai | Công thức: C27H28Br2O5S; Chất rắn. Khối lượng phân tử: 624,38 g/mol; Đóng gói: 25g/chai. | ||
| 10 | Bile salts | 3 | Chai | Thành phần: Cholic acid sodium salt ~50%; Deoxycholic acid sodium salt ~50%; Đóng gói: 500g/chai. | ||
| 11 | Máu cừu | 9 | Chai | Chứa trong tube nhựa nắp vặn chặt; Máu cừu (sheep blood) đã làm tan fibrin. dùng bổ sung 5% vào môi trường thạch columbia (CBA) để chế các loại thạch máu; Đóng gói: 100ml/ống | ||
| 12 | Blood agar | 6 | Chai | HM peptone B#: 10 g/L; Tryptose: 10 g/L; Sodium chloride: 5 g/L; Agar: 15 g/L; Final pH ( at 25°C): 7,3±0,2; Đóng gói: 500g/chai. | ||
| 13 | Test API 20E (25 test/ hộp) | 4 | Hộp | Kit định danh Enterobacteriaceae. Dải nhựa chứa 20 buồng thử nghiệm nhỏ chứa môi trường khử nước có thành phần được xác định hóa học cho mỗi thử nghiệm. (các mẫu thử nghiệm nhỏ bao gồm: ONPG, ADH, LDC, CIT: utilization of citrate,….); Đóng gói: 25 test/hộp. | ||
| 14 | Thuốc thử API NaCl 0,85% 100 AMP (5 ml) | 3 | Hộp | Hóa chất dùng kèm API: NaCl 0,85 % . MED 5; Thành phần: - 100 ampules. 1 package insert ; Đóng gói: 100 ống/ hộp. | ||
| 15 | Thuốc thử API Mc Farland 6 Standards | 5 | Hộp | Hóa chất dùng kèm kit API; Đóng gói: 6 lọ/ hộp | ||
| 16 | Thuốc thử API Mineral oil 1 x 125 ml | 4 | Hộp | Hóa chất dùng kèm API: Mineral Oil ; Đóng gói: 125ml/hộp | ||
| 17 | Gentaviolet | 3 | Chai | Công thức: C25H30CIN3; Khối lượng phân tử: 407,94g/mol; Dang tinh thể màu xanh lơ lấp lánh; Đóng gói: 25g/ chai | ||
| 18 | Iodine | 4 | Chai | Công thức: I2; Khối lượng phân tử: 253,81g/mol; Dạng bột màu xám đen; Đóng gói: 50g/ chai | ||
| 19 | Malachite green | 4 | Chai | Công thức: C23H25ClN2; Khối lượng phân tử: 364,91g/mol; Dạng bột màu xám đen; Đóng gói: 25g/ chai | ||
| 20 | Cồn (dùng trong phòng thí nghiệm) | 45 | Lít | Công thức: C2H5OH; Nhiệt độ sôi: 78,39 oC; Tỷ trọng: 0,82 -0,83; Đóng gói: có các chai dung tích khác nhau như can 10l, 20l,… | ||
| 21 | NaCl (500g) | 5 | Hộp | Công thức: NaCl; Khối lượng phân tử: 58,44 g/mol; Bột khô mịn, độ tinh khiết ≥99% (assay); -Độ tan chảy ở 800 oC, độ sôi ở 1461; Đóng gói: 500g/ hộp | ||
| 22 | NaOH | 2 | Hộp | Công thức: NaOH; Khối lượng phân tử: 40,00g/mol; Đóng gói: 500g/ hộp | ||
| 23 | α Napthylamine | 2 | Hộp | Tên gọi khác: 1-Naphthylamine; Công thức: C10H7NH2; Độ tinh khiết: 99%; Đóng gói: 100g/chai | ||
| 24 | Acid Sulfamide | 2 | Chai | Công thức: (NH2)2SO2; Độ tinh khiết: 99%; Khối lượng phân tử: 96,11g/mol; Đóng gói: 100g/chai | ||
| 25 | Chlorine | 2 | Hộp | Hàm lượng: >70%; Hạt trắng mờ hoặc bột trắng, dễ hòa tan trong nước; Dùng làm chất khử trùng nhằm diệt hay bất hoạt các vi sinh vật trong nước; Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh xa môi trường ẩm ướt và hơi nóng. Đóng gói: 1kg/hộp | ||
| 26 | Natri Nitropruside | 2 | Hộp | Công thức: C5FeN6Na2O.2H2O; Khối lượng phân tử: 297,95g/mol; Đóng gói: 100g/chai | ||
| 27 | Acid salicylic | 2 | Chai | Công thức: C6H4(OH)COOH; Khối lượng phân tử: 138,12g/mol; Đóng gói: 500g/chai | ||
| 28 | Natri Citrate | 2 | Hộp | Công thức: C6H5Na3O7; Khối lượng phân tử: 294,10g/mol; Đóng gói: 500g/chai | ||
| 29 | Acid Sulfuric | 2 | Chai | Công thức: H₂SO₄; Khối lượng phân tử: 98,08g/mol; Đóng gói: 500g/chai | ||
| 30 | Môi trường MHA | 5 | Chai | Thành phần: Meat. infusion solids from 300g: 2.00g/L; Casein acid hydrolysate: 17.50g/L; Starch: 1.50g/L; Agar: 17.00g/L; pH ( at 25°C): 7.4±0.1; Đóng gói: 100g/chai | ||
| 31 | Nutrient Broth (NB) | 2 | Chai | Thành phần: Peptone : 5.00 g/L; Sodium chloride :5.00 g/L; HM peptone B#: 1.50 g/L; Yeast extract : 1.50 g/L; Final pH ( at 25°C) : 7.4±0.2; Đóng gói: 500g/chai | ||
| 32 | Brain heart infusion broth (BHIB) | 2 | Chai | Thành phần: Calf brain. infusion from: 200g/L; Beef heart. infusion from: 250g/L; Proteose peptone: 10.00g/L; Dextrose: 2g/L; Sodium chloride: 5g/L; Disodium phosphate: 2,5g/L; pH ( at 25°C) :7,4±0,2; Đóng gói: 1kg/ chai | ||
| 33 | Brain heart infusion agar (BHIA) | 2 | Chai | Thành phần: Calf brain. infusion from: 200g/L; Beef heart. infusion from: 250g/L; Proteose peptone: 10g/L; Dextrose: 2g/L; Sodium chloride: 5g/L; Disodium phosphate: 2,5g/L; Agar: 15g/L pH ( at 25°C) :7,4±0,2; Đóng gói: 1kg/ chai | ||
| 34 | BZT® DIGESTER | 12 | Gói | Thành phần: Lactobacillus acidophilus: 4 x108 Cfu/g; Bacillus subtilis: 6 x108 Cfu/g; Bacillus Licheniformis: 6 x108 Cfu/g; Đóng gói: 227g/gói. | ||
| 35 | Lasachu | 3 | Gói | Thành phần: Bacillus subtilis: 2.10 CFU; Bacillus megaterium: 4.10 CFU; Bacillus cellulose methanicus: 3.10 CFU; Nitrosomonas: 4.10CFU; Saccharomyces cereviseae:2.10 CFU; Đóng gói: 1kg/gói | ||
| 36 | VLGROWZYME | 3 | Gói | Thành phần: Protease (min): 130.000 IU; Pectinase (min): 25.000 IU; Cellulase (min): 5.000 IU; Bacillus subtilis: 2,0 x 109 CFU/g; Lactobacillus acidophilus : 1,2 x 109 CFU/g; Saccharomyces cerevisiae: 2,0 x 109 CFU/g; Dextrose vừa đủ: 1 kg; Đóng gói: 1 kg/gói | ||
| 37 | BIO-Probiotic | 3 | Kg | Thành phần: Các vi sinh vật có lợi cho đường ruột: Bacillus subtilis, Lactobacillus acidophillus, Saccharomyces cerevisae ≥ 5x109 cfu/g. Đóng gói: 500g/gói | ||
| 38 | PRO LACT | 3 | Kg | Thành phần: Saccharomyces cerevisiae, Pediococcus acidilactici, Chất mang vừa đủ. Đóng gói: 500g/gói | ||
| 39 | BETA GLUCAN | 3 | Chai | Thành phần: Beta Glucan 1-3, 1-6 37%; Vitamin C 30%; Tá dược vừa đủ 500g; Đóng gói: 1kg/chai | ||
| 40 | Vitamin C200 | 3 | Lon | Vitamin C đậm đặc 200.000 mg; Độ tinh khiết > 95%; Dạng bột; Đóng gói: 1kg/lon | ||
| 41 | MOS | 3 | Chai | Thành phần: ≥ 35% Đạm thô; ≥ 20% Betaglucan, ≥ 18% Mannan Oligosaccharides; Đóng gói: 1lít/chai | ||
| 42 | AQUA MAX | 3 | Chai | Thành phần: Omega 3: 25 g/L; Triptophan:: 35 /Lg; Threonine: 50 g/l; Methionine: 30 g/L; Cryteine: 20 g/L; Histidine: 7 g/L; Đóng gói: 1 Lít/chai | ||
| 43 | LIVER HER | 3 | Chai | Sorbitol (min) 300.00 0mg/kg; Dung môi (nước cất) vừa đủ; Đóng gói: 1 lít/chai | ||
| 44 | Anvi - Milk Fish | 3 | Gói | Thành phần: Protein bột sữa (min) 32%; Béo bột sữa (min) 8%; Calcium diacid phosphate (min) 0,5%; P2O5 (min) 0,5%; Vitamin C (min) 1000 g; Inositol (min) 500 mg; Lysine (min) 0,5%; Methionine (min) 0,5%; Chất đệm (bột sữa) vừa đủ 1kg; Đóng gói: 1 kg/gói | ||
| 45 | Squid Liver Oil – dầu gan mực | 3 | Chai | Thành phần: Dầu gan mực (min) 10%; Hufa (min) 2%; Cholesterol (min) 3%; Vitamin A (min) 900UI; Vitamin K (min) 500UI; Vitamin E (min) 350mg; Phospholipids (min) 5%; Chất đệm (nước) vừa đủ 1 lít; Đóng gói: 1lit/chai | ||
| 46 | Vitamin tổng hợp cho tôm cá-Vita kingdom | 3 | Gói | Thành phần: Vitamin A 15.000.000 IU; Vitamin E 2.000 IU; Vitamin B1 5.000 mg; Vitamin B6 1.000 mg; Vitamin C 2.000 mg; Niacin 6.000 mg; Co(CoSO4) 220 mg; Iron (FeSO4) .140 mg; Sodium (Na2SO3) 2.520 mg; Ca- pentothenate 5.000 mg; Vitamin D3 800.000IU; Vitamin K3 2.000mg; Vitamin B2 1.0000mg; Vitamin B12 1mg; Folic Acid 400mg; Methionine 16.000 mg; Manganese (MnSO4) 140 mg; Potassium (KCl) 3.740 mg; Zinc (ZnSO4) 130 mg; Mầm bột ngô vừa đủ 1kg; Đóng gói: 1kg/gói. | ||
| 47 | Thảo dược | 4 | Kg | Công dụng: Chuyên trị các bệnh nhiễm khuẩn: bệnh viêm ruột, đốm đỏ, xuất huyết và bệnh hoại tử cơ quan nội tạng (gan thận mủ), nấm thủy my, ký sinh trung cá nuôi thâm canh Thành phần: 11% Hoạt chất hữu cơ nano thảo dược, sản xuất bằng công nghệ nano. Đóng gói: 1kg/chai | ||
| 48 | Syber Green | 4 | Chai | Nồng độ 10.000X trong dung dịch DMSO; Đóng gói: 1 ml/chai (ống) | ||
| 49 | Ethanol tuyệt đối tinh khiết | 4 | Lít | Ethyl alcohol; Dạng chất lỏng; Độ tinh khiết: ≥99%; Khối lượng phân tử: 46.07g/mol; Đóng gói: 1000 ml/lọ | ||
| 50 | Cuvette nhựa đo mật độ quang | 5 | Hộp | Được làm từ nhựa PS, dùng cho máy quang phổ; Có 2 mặt quang học, đường dẫn quang 10 mm. Phạm vi trong suốt tối ưu từ 340 đến 800nm và ở cấp độ PMMA UV, từ 280 đến 800 nm. Dung tích: 2.0 - 4.0 ml; Kích thước: 10 x10x45 mmĐóng gói trong hộp xốp 100 miếng có nắp, chống bụi. Đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 51 | Đĩa petri | 250 | Cái | Chất liệu: nhựa PS; Kích thước: 90x15mm, được tiệt trùng bằng tia gamma; | ||
| 52 | Đĩa 96 giếng (50 cái/thùng) | 2 | Thùng | Chất liệu: Nhựa PS; Kích thước: 86 x 128 mm; Số giếng: 96, đáy phẳng; Màu sắc: Trong suốt; Gồm 12 tríp, mỗi trip 8 giếng; Có đánh số thứ tự các vị trí; Đóng gói: 50 cái/thùng | ||
| 53 | Ống giữ giống (100 cái/gói) | 5 | Gói | Chất liệu: Nhựa PP; Thể tích: 2 ml cryotube; Có nắp vặn, chân sao, được tiệt trùng; Đóng gói: 100 cái/gói | ||
| 54 | Micropipete (10 µl) | 1 | Cái | Pipete 1 kênh; Độ chính xác tuân theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 8655; Dung tích lấy mẫu 1000 – 10000 µl (1-10 ml); Vạch chia: 100 µl; Bước tăng: 20 µl; Sai số hệ thống (tại 1000 µl): ±30 µl; Sai số ngẫu nhiên (tại 1000 µl): ≤6 µl; | ||
| 55 | Micropipete (100 µl) | 1 | Cái | Pipete 1 kênh; Độ chính xác tuân theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 8655; Dung tích lấy mẫu 10 – 100 µl; Vạch chia: 1 µl; Bước tăng: 0.2 µl; Sai số hệ thống (tại 1 0µl): ±0.35 µl; Sai số ngẫu nhiên (tại 10µl): ≤0.10 µ; | ||
| 56 | Micropipete (1000 µl) | 1 | Cái | Pipete 1 kênh; Độ chính xác tuân theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 8655; Dung tích lấy mẫu 100 – 1000 µl; ạch chia: 10 µl; Bước tăng: 2 µl; Sai số hệ thống (tại 100µl): ±3 µl; Sai số ngẫu nhiên (tại 100 µl): ≤0.6 µ; | ||
| 57 | Micropipete (5-10 ml) | 1 | Cái | Pipete 1 kênh, Độ chính xác tuân theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 8655, Dung tích lấy mẫu 0.5 – 10 µl, vạch chia: 0.1µl, Bước tăng: 0.02 µl; Sai số hệ thống (tại 0.5 µl): ±0.09 µl; Sai số ngẫu nhiên (tại 0.5 µl): ≤0.04µl; | ||
| 58 | Buồng đếm hồng bạch cầu | 1 | Cái | Buồng đếm neubauer-improved có tráng bạc gồm: Lam phủ, Pipet pha loãng hồng cầu, Pipet pha loãng bạch cầu,Hai dây silicon dùng với pipet, | ||
| 59 | Buồng đếm huyết sắc tố | 2 | Cái | Buồng đếm huyết sắc tố theo phương pháp Sahli gồm: Lọ thuốc thử; Pipete pha loãng, | ||
| 60 | Ống nghiệm có chất kháng đông | 6 | Hộp | Chất liệu: Nhựa Polypropylene; Nhiệt độ làm việc: -20oC đến +121oC ; | ||
| 61 | Ống mao quãng dài 75 mm | 3 | Hộp | Đường kính trong/ngoài: 1.2/1.6 mm, Không tráng heparinzed, Đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 62 | Cân cá | 1 | Cái | Mức cân: 0,2-2000g; Bước nhảy: 0,01g; Màn hình hiển thị: Màn hình LED số xanh, rõ nét, dễ nhìn dễ quan sát ở mọi góc độ, Pin theo Cân: 6V-1.3AH, thời gian sử dụng 48h, Sạc theo Cân: 220V/ AC, thời gian sạc 4-6h. Chất liệu Cân: Khung cân bằng nhựa ABS đế cân bằng thép - Đĩa cân bằng inox; Đơn vị: g, ct, ozt và chức năng đếm mẫu | ||
| 63 | Típ lọc (10 µl) | 2 | Hộp | Chất liệu: nhựa PP; Có lọc tiệt trùng; Dung tích tối đa: 10 µl; Đóng gói: 96 cái/hộp | ||
| 64 | Típ lọc (100 µl) | 2 | Hộp | Chất liệu: nhựa PP; Có lọc tiệt trùng; Dung tích tối đa: 100 µl; Đóng gói: 96 cái/hộp | ||
| 65 | Típ lọc (1000 µl) | 2 | Hộp | Chất liệu: nhựa PP; Có lọc tiệt trùng; Dung tích tối đa: 1000 µl; Đóng gói: 96 cái/hộp | ||
| 66 | Típ xanh (1000 µl) | 2 | Hộp | Chất liệu: nhựa PP màu xanh; Dung tích tối đa: 1000 µl; Chịu được nhiệt độ hấp khử trùng, Đóng gói: 1000 cái/hộp | ||
| 67 | Tip vàng (100 µl) | 2 | Hộp | Chất liệu: nhựa PP màu vàng, Dung tích tối đa: 100 µl; Chịu được nhiệt độ hấp khử trùn; Đóng gói: 1000 cái/hộp | ||
| 68 | Tip trắng (10 µl) | 2 | Hộp | Chất liệu: nhựa PP màu trắng; Dung tích tối đa: 10 µl; Chịu được nhiệt độ hấp khử trùng; Đóng gói: 1000 cái/hộp | ||
| 69 | Becher 250 ml | 2 | Cái | Chất liệu thủy tinh trong suốt, có vạch chia thể tích; Có nhãn bằng men trắng, độ bền cao; Chịu được nhiệt độ hấp khử trùng ; Dung tích 250 ml; | ||
| 70 | Màng lọc 45µm | 1 | Hộp | Kích thước màng lọc 25mm; Kích thước lỗ lọc 0.45um; Màng lọc Polyvinylidene Difluoride (PVDF); Đóng gói: 50 cái/hộp | ||
| 71 | Bình định mức các loại | 2 | Cái | Dung tích: 250-500 ml; Bình định mức thủy tinh trắng, nút nhựa PE; Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250oC; Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến + 80oC; | ||
| 72 | Găng tay vô trùng các cỡ | 5 | Hộp | Chất liệu cao su tự nhiên latex; Thuận cả 2 tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn. Độ dày 13 ± 3mm; Đóng gói: 50 đôi/hộp | ||
| 73 | Giấy lọc | 1 | Hộp | Tốc độ lọc trung bình – nhanh; Kích thước lỗ lọc 11um; Đường kính 110mm; Đóng gói: 100 tờ/hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
320.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà thầu có trụ sở chính tại Thành phố Hồ Chí Minh hoặc phải có đại lý hoặc Văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Nhà thầu có bản cam kết cung cấp hàng hoá thay thế; Thời gian cung cấp hàng hoá thay thế trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi