Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm các loại hóa chất theo máy năm 2021 của Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm các loại hóa chất theo máy năm 2021 của Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633222 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu của đơn vị năm 2021 (Nguồn khám chữa bệnh BHYT và khám sức khỏe) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 14:17:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,075,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Glucose Hexokinase | 8 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 2 | Uric acid TOOS | 8 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 3 | Cholesterol | 8 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 4 | Triglycerides | 8 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 5 | HDL-C Immuno | 2 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 6 | ASAT (GOT) | 9 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 7 | ALAT (GPT) | 9 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 8 | Gamma GT | 9 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 9 | Urea | 8 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 10 | Creatinine | 8 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 11 | TruLab P | 3 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 12 | TruCal U | 2 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 13 | TruLab N | 3 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 14 | Wash Solution C-1 (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 15 | Wash Solution No. 3 (hoặc tương đương) | 3 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 16 | Wash Solution No. 9 (hoặc tương đương) | 3 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 17 | Test HbA1C Reagent-1 | 8 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 18 | Test HbA1C Reagent-2 | 7 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 19 | Test HbA1C Diluent | 5 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 20 | Test HbA1C Control | 3 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 21 | Test HbA1C Calibrator | 5 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 22 | Cellpack DCL (hoặc tương đương) 20L | 30 | Thùng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 23 | Sulfolyser 1.5L x 2 | 5 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 24 | Lysercell WDF (hoặc tương đương) | 4 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 25 | Fluorocell WDF (hoặc tương đương) 42mL x 2 | 3 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 26 | Cellclean Auto | 6 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 27 | XN CAL 3.0mL x 1vial | 2 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 28 | XN Check L1 3,0mL x 1 vials | 2 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 29 | XN Check L2 3,0mL x 1 vials | 2 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 30 | Medtape | 4 | Thùng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 31 | UC-Control | 1 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 32 | Cellclean | 2 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (trong đó mỗi hợp đồng phải có: hóa chất xét nghiệm dùng trong Y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 760.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 760.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cử cán bộ hỗ trợ kỹ thuật có mặt vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng hàng hóa của chủ đầu tư. (Ghi chú: E-HSDT kèm bản cam kết theo yêu cầu) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi