Gói thầu: XL01 2021: Sữa chữa đài tưởng niệm bệnh nhân phong

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210663981-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phong Da liễu Trung ương Quỳnh Lập
Tên gói thầu XL01 2021: Sữa chữa đài tưởng niệm bệnh nhân phong
Số hiệu KHLCNT 20210630696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 14:30:00 đến ngày 2021-07-01 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,110,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSMT 4,1236 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT 0,338 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 0,6948 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0255 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,0137 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSMT 0,2226 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,0271 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,0387 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0405 100m2
10 Xây cột trụ bằng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Theo HSMT 1,7136 m3
11 Đắp đầu trụ Theo HSMT 2 cái
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 12 m2
13 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSMT 4 m
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSMT 12 m2
15 SX, LD cánh cổng thép (bao gồm sơn, lắp dựng, phụ kiện đầy đủ) Theo HSMT 6,3 m2
16 Khóa cổng Theo HSMT 1 cái
B CẢI TẠO NGHĨA TRANG
1 Láng vữa xi măng mác 75 dày 5cm Theo HSMT 535,32 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Theo HSMT 1 m2
3 Lát gạch tezaro 400x400x30mm Theo HSMT 535,32 m2
4 Đánh chà vệ sinh tượng, khu tượng niệm, bàn thờ chung, khu mộ chung Theo HSMT 176,9895 m2
5 Sơn tượng, khu tượng niệm, bàn thờ chung, khu mộ chung bằng 1 lót 2 phủ Theo HSMT 166,4895 m2
6 Lát tấm đá granit trên bàn thờ Theo HSMT 2,655 m2
C TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSMT 57,751 m3
2 Đào móng tường Theo HSMT 113,121 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT 20,8104 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 11,059 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,9032 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSMT 61,4725 m3
7 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 67,0208 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,2413 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,763 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,3284 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,5696 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSMT 9,196 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,5611 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,8136 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,2672 100m2
16 Xây tường gạch chỉ , vữa XM mác 50, chiều cao 0,5m Theo HSMT 23,309 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 301,9 m2
18 Đắp đầu trụ Theo HSMT 90 cái
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 87,12 m2
20 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSMT 603,8 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 389,02 m2
22 SX, LD rào sắt (bao gồm sơn, lắp dựng, phụ kiện đầy đủ) Theo HSMT 280,3 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->