Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 14:22:00 đến ngày 2021-07-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,257,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,2968 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,5627 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0759 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,4675 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào khuôn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,7801 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98(Tận dụng đất đào khuôn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,6948 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Dùng đất mới) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,0832 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,2968 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 95,6845 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,482 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax =37,5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,8374 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=19mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,489 | 100m3 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, XMPCB40,cát vàng, đá 1x2 M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,3282 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.860,8 | cái |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120,95 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,095 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120,95 | tấn |
| D | RÃNH BIÊN | |||
| 1 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 150,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,2102 | 100m2 |
| E | CỐNG HỘP 0,75X0,75(M) KM 0+379,24 TUYẾN 2 | |||
| 1 | Lắp dựng ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6048 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1549 | tấn |
| 5 | Làm mối nối cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa 2 lớp thân cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,29 | m2 |
| 7 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,38 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0429 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,95 | m3 |
| 10 | Đá hộc xếp khan dọc cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,57 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0906 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,41 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2593 | 100m2 |
| 15 | Sân gia cố bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,95 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,98 | m3 |
| 17 | Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1113 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0371 | 100m3 |
| F | ỐNG CỐNG LY TÂM (THOÁT NƯỚC DỌC VÀ NGANG ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Ống cống BTLT D400 tải trọng H30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 150,71 | m |
| 2 | Ống cống BTLT D600 tải trọng H30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 813,91 | m |
| 3 | Ống cống BTCT D1500 tải trọng H30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,46 | m |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 243,52 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống cống ly tâm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 243,52 | 1cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt gối cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 804 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 96,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gối cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,2008 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0422 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9784 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,43 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,97 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,2052 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,4209 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa cũ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,08 | m3 |
| 16 | Hoàn trả mặt đường nhựa cũ bằng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0708 | 100m3 |
| G | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông khối K1, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn khối K1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9295 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép khối K1, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5832 | tấn |
| 4 | Cốt thép khối K1, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,5617 | tấn |
| 5 | Lắp đặt khối K1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông khối K2, M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn khối K2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,9594 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép khối K2, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4207 | tấn |
| 9 | Cốt thép khối K2, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6952 | tấn |
| 10 | SXLD nắp hố ga bằng gang kt 900x900 tải trọng 40T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | cái |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,8 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,1473 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,7253 | 100m3 |
| H | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,68 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8925 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cửa thu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9219 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cửa thu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | 1cấu kiện |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | m3 |
| 6 | SX Lắp đặt lưới chắn rác KT 900X250 tải trọng 12,5T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | cái |
| 7 | SXLĐ van lật nhựa chống hôi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | cái |
| I | CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4078 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6067 | 100m2 |
| 5 | Sân gia cố bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,77 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,36 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,6 | m3 |
| J | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 4,7 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Mặt đường rộng từ 5,5m trở lên; có thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 4,7 tỷ VND/01 hợp đồng. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi