Gói thầu: Lắp đặt Hệ thống mạng LAN; Camera giám sát; lắp đặt Hệ thống chống sét lan truyền; Hệ thống wifi thông minh và Chỉnh lý tài liệu lưu trữ cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Quản lý Đầu tư công nghệ Thủ Đô |
| Tên gói thầu | Lắp đặt Hệ thống mạng LAN; Camera giám sát; lắp đặt Hệ thống chống sét lan truyền; Hệ thống wifi thông minh và Chỉnh lý tài liệu lưu trữ cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210649059 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 14:39:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 433,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.50468E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng Lan, Wifi, Chống sét, Camera và chỉnh lý tài liệu) - Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư; + Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 303.551.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trên tại tỉnh Tuyên Quang. + Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang thì ký hợp đồng với đơn vị khác có có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng. Đơn vị đó phải đáp ứng các yêu cầu như sau: + Có đủ năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực Cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng Lan, Wifi, Chống sét, Camera và chỉnh lý tài liệu; + Có giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền tại tỉnh Tuyên Quang cấp; + Văn phòng hoặc trụ sở còn hoạt động tại tỉnh Tuyên Quang, có thời gian hoạt động ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;+ Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 60 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống mạng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hệ thống mạng Cisco CCNP còn giá trị hoặc tương đương trở lên* Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chỉnh lý tài liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ học và quản trị văn phòng.* Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chia mạng | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ cân bằng tải | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Patch Panel 24 port 19" 1U | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Dây cáp mạng Cat 5E UTP | 13 | Thùng | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đầu bấm, đầu chụp, đánh số dây mạng | 200 | Cái | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ổ cắm mạng loại nổi | 50 | Cái | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ống gen vuông | 472 | Mét | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ống gen vuông | 350 | Mét | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Phụ kiện lắp đặt (Đinh, vít nở, lạt nhựa) | 1 | Gói | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Dây cáp đồng bọc | 50 | Mét | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | Cái | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Cọc tiếp địa đồng | 8 | Cái | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Khớp nối cọc tiếp địa bằng đồng | 8 | Cái | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Hóa chất giảm điện trở đất | 8 | Bao | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Module chống sét mạng LAN | 50 | Bộ | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Giá cài module chống sét | 2 | Chiếc | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ phát wifi | 7 | Chiếc | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Switch cấp nguồn | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Dây mạng UTP CAT 6 | 2 | Thùng | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Đầu ghi hình 8 kênh độ phân giải 4K | 1 | Bộ | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Ổ cứng | 1 | Chiếc | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Camera quan sát độ phân giải 4MP | 8 | Bộ | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Nguồn cấp Camera | 8 | Chiếc | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Dây dẫn tín hiệu liền nguồn điện | 1 | Thùng | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Vật tư, văn phòng phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | 24 | Mét | Tại Mục 2 – Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.50468E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng Lan, Wifi, Chống sét, Camera và chỉnh lý tài liệu) - Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư; + Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 303.551.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trên tại tỉnh Tuyên Quang. + Trường hợp nhà thầu không có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang thì ký hợp đồng với đơn vị khác có có trụ sở hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh Tuyên Quang để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng. Đơn vị đó phải đáp ứng các yêu cầu như sau: + Có đủ năng lực và kinh nghiệm trong lĩnh vực Cung cấp, lắp đặt hệ thống mạng Lan, Wifi, Chống sét, Camera và chỉnh lý tài liệu; + Có giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền tại tỉnh Tuyên Quang cấp; + Văn phòng hoặc trụ sở còn hoạt động tại tỉnh Tuyên Quang, có thời gian hoạt động ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;+ Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 60 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống mạng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hệ thống mạng Cisco CCNP còn giá trị hoặc tương đương trở lên* Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ liên quan | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chỉnh lý tài liệu | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành lưu trữ học và quản trị văn phòng.* Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ liên quan | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi