Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210665695-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210528915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 14:45:00 đến ngày 2021-06-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,147,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 25,82 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật Chương V 286,892 m3
3 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật Chương V 3.155,812 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,744 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 19,38 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật Chương V 12,92 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 258,4 m3
8 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật Chương V 2,584 100m3
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật Chương V 2,584 100m3
10 Vận chuyển vữa bê tông tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,584 100m3
11 Đánh bóng mặt nền bê tông Mô tả kỹ thuật Chương V 1.292 m2
12 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật Chương V 32 10m
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 8,45 m3
14 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,761 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 3,612 m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật Chương V 0,676 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,13 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 7,224 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 14,39 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 95,242 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,276 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,864 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,805 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật Chương V 69 cấu kiện
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 3,067 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật Chương V 3,499 m3
27 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V 5,76 m3
B CHIẾU SÁNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 2,295 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 0,207 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,23 100m3
4 Băng nilon báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 90 m
5 Gạch chỉ xếp dưới hào Mô tả kỹ thuật Chương V 900 viên
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 3,328 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,114 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,256 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,764 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,209 100m3
11 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 4,176 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,042 100m3
13 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cọc
14 Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ Mô tả kỹ thuật Chương V 6 bộ
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,281 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,029 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,338 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,05 m2
19 Khung móng tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
20 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật Chương V 1,68 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,017 100m3
22 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cọc
23 Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
24 Cáp ngầm 2x16mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC Mô tả kỹ thuật Chương V 20 m
25 Cáp ngầm 2x10mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC Mô tả kỹ thuật Chương V 70 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật Chương V 40 m
27 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,9 100m
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,9 100m
29 Lắp đèn Led 70W Mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
30 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cột
31 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
32 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H Mô tả kỹ thuật Chương V 1 1 tủ
33 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
34 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật Chương V 0,4 100m
35 Dây đồng trần M4 Mô tả kỹ thuật Chương V 1 100m
36 Làm đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật Chương V 10 1 đầu cáp
37 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật Chương V 4 đầu cáp
38 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật Chương V 4 10 cột
39 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp Mô tả kỹ thuật Chương V 4 m
C CÂY XANH
1 Cây Sang, cao 4-6m, đường kính thân cây 10- Mô tả kỹ thuật Chương V 20 cây
2 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật Chương V 20 cây/lần
3 Duy trì cây bóng mát mới trồng (2 năm). Mô tả kỹ thuật Chương V 2 10 cây/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hoặc hạng mục công trình về lĩnh vực giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 850.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->