Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị đợt 2 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY X48 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị đợt 2 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663724 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo đảm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 14:58:00 đến ngày 2021-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 284,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp tô mát 1 pha 20A | Việt Nam | 15 | Cái | 1 pha 20A, chống dò dòng điện tốt, vỏ bằng nhựa cứng, hoạt động không phát ra âm thanh lạ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 2 | Áp tô mát 3 pha 100A | Việt Nam | 1 | Cái | 3 pha 100 A, chống dò dòng điện tốt, vỏ bằng nhựa cứng, hoạt động không phát ra âm thanh lạ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 3 | Băng dính cách điện | Việt Nam | 10 | Cuộn | Độ bám dính tốt, kẽo dãn theo tiêu chuẩn 18mmx20Y, màu đen | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 4 | Bát đánh gỉ sắt D100 | Việt Nam | 75 | Cái | D100 sợi mạ kẽm hình chén úp D100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 5 | Bầu lọc dầu C-901J | Việt Nam | 2 | Cái | C-901J | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 6 | Bầu lọc gió 2036 | Việt Nam | 1 | Cái | số 2036 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 7 | Biến dòng TI200/5 | Việt Nam | 15 | Cái | TI200/5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 8 | Bóng điện cao áp 200W | Việt Nam | 10 | Cái | 200W, ánh sáng trắng | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 9 | Bột chịu nhiệt | Việt Nam | 100 | Kg | chịu nhiệt tốt > 500 độ C | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 10 | Chổi sơn lăn 20 cm | Việt Nam | 97 | Cái | bản 20 cm, thân thép bọc nhựa | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 11 | Chổi sơn tay 5 cm | Việt Nam | 135 | Cái | bản 5 cm, thân nhựa cứng, lông cước bám chắc chắn với thân | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 12 | Công tơ điện 1 pha 100A | Việt Nam | 15 | Cái | 1 pha 100A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 13 | Công tơ điện 3 pha trực tiếp 100A | Việt Nam | 10 | Cái | 3 pha trực tiếp 100A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 14 | Công tắc 1 pha 10A | Việt Nam | 5 | Cái | 1 pha 10A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 15 | Công tắc xoay 3 pha 50A | Việt Nam | 1 | Cái | 3 pha 50A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 16 | Công tơ 3 pha gián tiếp 100A | Việt Nam | 5 | Cái | 3 pha gián tiếp 100A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 17 | Cút nối HPPE Ф 60 | Việt Nam | 17 | Cái | nhựa HPPE Ф 60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 18 | Cút nối HPPE Ф 90 | Việt Nam | 15 | Cái | nhựa HPPE Ф 90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 19 | Cút vuông HPPE Ф 60 | Việt Nam | 12 | Cái | nhựa HPPE Ф 60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 20 | Cút vuông HPPE Ф 90 | Việt Nam | 25 | Cái | nhựa HPPE Ф 90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 21 | Đầu cốt đồng 10-6 | Việt Nam | 8 | Cái | cỡ 10-6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 22 | Dầu thủy lực Cs 100 | Việt Nam | 80 | Lít | Cs 100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 23 | Dây điện 1x6 | Việt Nam | 100 | m | bọc nhựa 1x6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 24 | Dây điện bọc cao su 3x10+1x6 | Việt Nam | 15 | m | bọc cao su 3x10+1x6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 25 | Dây điện bọc nhựa 2x2,5 | Việt Nam | 350 | m | bọc nhựa 2x2,5 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 26 | Dây khí áp lực cao F8mm | Việt Nam | 20 | m | F8mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 27 | Giẻ lau | Việt Nam | 70 | Kg | Giẻ công nghiệp, chất lượng thun - cotton, bó 10kg Kích thước 200x300 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 28 | Đệm đồng cao su D42 | Việt Nam | 6 | Cái | D42 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 29 | Đèn cao áp pha tròn 400W | Việt Nam | 15 | Bộ | 400W | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 30 | Đồng hồ khí 0-25kg/cm2 | Việt Nam | 1 | Cái | 0-25kg/cm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 31 | Giắc cắm dây hàn D70 | Việt Nam | 2 | Bộ | D70 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 32 | Giắc nối dây F8 | Việt Nam | 2 | Bộ | F8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 33 | Hồng chỉ bản δ3 | Việt Nam | 3,2 | m2 | δ3, chịu nhiệt đến 450 độ C, áp suất tối đa 0.8 Mpa | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 34 | Keo đỏ | Việt Nam | 5 | Lọ | lọ 100g, chịu nhiệt đến 260 độ C, chịu hóa chất tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 35 | Keo silicon | Việt Nam | 15 | Hộp | Keo dán dính bám dính tốt | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 36 | Lưỡi cưa hợp kim Ф180 | Việt Nam | 1 | Cái | Ф180 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 37 | Mỡ 201 | Việt Nam | 5 | Kg | Mỡ SINOPEC hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 38 | Nồi Grafip 150kg | Việt Nam | 2 | Cái | 150kg, nồi gang | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 39 | Ống nhựa HPPE Ф 60 | Việt Nam | 130 | m | nhựa HPPE Ф 60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 40 | Ống nhựa HPPE Ф 90 | Việt Nam | 250 | m | nhựa HPPE Ф 90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 41 | Ống nhựa PVC Ф 90 C2 | Việt Nam | 250 | m | nhựa PVC Ф 90 C2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 42 | Ống sun cách điện D20 | Việt Nam | 300 | m | D20, màu đỏ | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 43 | Ống thủy lực 50Mpa | Việt Nam | 2 | m | 50Mpa | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 44 | Quạt công nghiệp 1 pha D500 | Việt Nam | 8 | Cái | D500, gió quạt mạnh | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 45 | Sạn thạch anh | Việt Nam | 200 | Kg | Chất lượng bảo đảm | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 46 | Sơn chống gỉ HP | Việt Nam | 355 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 47 | Sơn ghi HP | Việt Nam | 510 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 48 | Sơn trắng HP | Việt Nam | 65 | Lít | Sơn Hải Phòng hoặc tương đương | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 49 | Tôn mạ màu δ0,4 | Việt Nam | 420 | m2 | lớp mạ dày δ0,4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 50 | Van đồng Ф 48 | Việt Nam | 10 | Cái | Van chặn tay xoay Ф48 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 51 | Van đồng Ф 60 | Việt Nam | 8 | Cái | Van chặn tay xoay Ф60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 52 | Van xả khí 9kg/cm2 | Việt Nam | 1 | cái | 9kg/cm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 53 | Vỉ mạch chỉnh lưu nguồn 400A | Việt Nam | 1 | Cái | 400A | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 54 | Vít nở nhựa M3 | Việt Nam | 100 | Bộ | M3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
| 55 | Vít tạo ren M6 | Việt Nam | 5 | Kg | M6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi