Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210665604-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210633650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước (theo Quyết định số 1799/Đ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 14:58:00 đến ngày 2021-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,643,693,025 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HIỆU BỘ 08 PHÒNG LẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,9507 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,72 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 236,003 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7182 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,718 100m3/km
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 226,2534 m3
7 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 45,7321 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 50,1319 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,8 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 41,159 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 43,0866 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,5696 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,8152 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3281 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,5503 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,2925 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7491 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,7449 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,6573 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5777 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,2379 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9274 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,1304 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2997 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3507 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,405 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,892 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,5087 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,1027 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,6474 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4535 100m2
32 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 17,4268 m3
33 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,616 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8415 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,7764 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,8547 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,7436 m3
38 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,0888 m3
39 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 111,326 m3
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,364 tấn
41 Xà gồ thép STK C45*100*2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 434,4 mét
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,0408 100m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 129,6 m2
44 Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 60,48 m2
45 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 69,12 m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 69,12 m2
47 Khung inox bảo vệ cửa sổ (inox đặc tròn D14) - theo mẫu HSTK Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 69,12 m2
48 Lắp dựng lan can sắt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 38,65 m2
49 Lan can Inox song đứng đặc tròn D16 (theo mẫu HSTK) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 36,67 m2
50 Lan can cầu thang tay vịn ống inox D60x1,5ly, thanh đứng ống inox D42x1,5ly (theo mẫu HSTK) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,9 mét
51 Nẹp nhôm U20 chèn khe nhiệt, khe lún Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14 mét
52 Chèn khe lún bằng roon cao su và nhựa đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,36 m2
53 Gia công hệ khung treo trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9427 tấn
54 Trần tole lạnh dày 2,5zem Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,8971 100m2
55 Nẹp viền trần tole lạnh V25x25 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 123,6 mét
56 Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 129,2928 kg
57 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 569,456 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 94,2 m2
59 Công tác ốp gạch 50x200 vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14,7525 m2
60 Công tác ốp đá rối chân móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 26,91 m2
61 Lát bậc tam cấp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 23,295 m2
62 Lát bậc cầu thang Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 17,34 m2
63 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 528,671 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,5225 m2
65 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 877,832 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 115,5387 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 271,932 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 519,04 m2
69 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 227,764 m2
70 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 24,944 m3
71 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 124,72 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 124,72 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 419,88 m
74 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18,83 m2
75 Kẻ roon âm tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 110,1 m
76 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.301,617 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 982,4898 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.632,5578 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 651,549 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 259,536 m2
81 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,155 100m2
82 Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần tiết kiệm 18W Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11 bộ
83 Cung cấp, lắp đặt đèn 1,2m đôi 2x40w Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20 bộ
84 Cung cấp, lắp đặt đèn 1,2m đôi 2x36w gắn bảng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
85 Cung cấp, lắp đặt đèn 1,2m đơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 28 bộ
86 Cung cấp, lắp đặt quạt đảo trần 74w+bộ điều tốc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32 cái
87 Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực 75A-25KA Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
88 Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực 40A-6KA Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
89 Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KA Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
90 Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực 10A-6KA Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
91 Cung cấp, lắp đặt công tắc âm tường 10A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 42 cái
92 Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm 3 hai chấu âm tường 300W Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32 cái
93 Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 hộp
94 Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 25mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 30 m
95 Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 10mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 90 m
96 Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 6mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
97 Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 100 m
98 Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 850 m
99 Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa 3,5cm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 60 m
100 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 490 m
101 Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 Module Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 hộp
102 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cọc
103 Cung cấp, lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
104 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
105 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MF4 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
106 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,16 100m
107 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cái
108 Cung cấp, lắp đặt lơi nhựa PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13 cái
109 Cung cấp, lắp đặt khâu nối PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32 cái
110 Cầu chắn rác D115 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cái
B KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG LẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,1148 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 21,409 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 241,4512 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9146 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,915 100m3/km
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 253,4412 m3
7 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 53,2705 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 66,2517 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,408 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 45,8847 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 43,8 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,4268 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,6412 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,272 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,9323 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,2665 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,0016 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,6882 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,4119 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6688 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,6364 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1739 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6928 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,4492 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2932 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3693 tấn
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,5896 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,944 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,9621 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,1808 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,2817 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4305 100m2
33 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 28,0745 m3
34 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,6435 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8415 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,8907 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,9869 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,7648 m3
39 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 110,8075 m3
40 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,0864 m3
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,0626 tấn
42 Xà gồ thép STK C45*100*2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 338,4 mét
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,2486 100m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 97,2 m2
45 Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 45,36 m2
46 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 51,84 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 51,84 m2
48 Khung inox bảo vệ cửa sổ (inox đặc tròn D14) - theo mẫu HSTK Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 51,84 m2
49 Lắp dựng lan can sắt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 52,661 m2
50 Lan can Inox song đứng đặc tròn D16 (theo mẫu HSTK) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 38,171 m2
51 Lan can cầu thang tay vịn ống inox D60x1,5ly, thanh đứng ống inox D42x1,5ly (theo mẫu HSTK) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,9 mét
52 Lan can ram dốc thép inox D60 dày 1,5ly (theo mẫu HSTK) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13,9 md
53 Nẹp nhôm U20 chèn khe nhiệt, khe lún Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15,3 mét
54 Chèn khe lún bằng roon cao su và nhựa đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,42 m2
55 LD chữ inox mạ đồng H=250, B=170 " MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NIỀM VUI" Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
56 Gia công hệ khung treo trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,821 tấn
57 Trần tole lạnh dày 2,5zem Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,7082 100m2
58 Nẹp viền trần tole lạnh V25x25 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 91,4 mét
59 Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 109,0908 kg
60 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 581,916 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 68,664 m2
62 Công tác ốp gạch 100x200 vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,712 m2
63 Công tác ốp đá rối chân móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 26,045 m2
64 Lát bậc tam cấp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 45,4275 m2
65 Lát bậc cầu thang Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 17,34 m2
66 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 614,4018 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,953 m2
68 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 666,546 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 127,804 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 302,69 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 526,8844 m2
72 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 181,292 m2
73 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20,0948 m3
74 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 100,474 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 100,474 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 349,79 m
77 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14,063 m2
78 Kẻ roon âm tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 122,1 m
79 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.041,0372 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 975,5896 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1.460,8436 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 555,783 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 210,06 m2
84 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,1425 100m2
85 Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần tiết kiệm điện 18W Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11 bộ
86 Cung cấp, lắp đặt Đèn 1,2m đôi-2x40W Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 36 bộ
87 Cung cấp, lắp đặt Đèn neon 1,2m đôi-âm trần 2x36W gắn bảng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 bộ
88 Cung cấp, lắp đặt Quạt đảo trần-bộ điều tốc-74W Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 24 cái
89 Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực 75A-25KA Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
90 Cung cấp, lắp đặt RCBO 2 cực 40A-6KA Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
91 Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KA Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
92 Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực 10A-6KA Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
93 Cung cấp, lắp đặt công tắc âm tường 10A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 30 cái
94 Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm 3 hai chấu âm tường 300W Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
95 Cung cấp, lắp đặt Hộp đấu dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 hộp
96 Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 16mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 30 m
97 Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 10mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 90 m
98 Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 6mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
99 Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 100 m
100 Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 850 m
101 Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa 3,5cm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 60 m
102 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 490 m
103 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường 4-8 Module Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 hộp
104 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
105 Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
106 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
107 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
108 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,3 100m
109 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18 cái
110 Cung cấp, lắp đặt lơi nhựa PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
111 Cung cấp, lắp đặt khâu PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 36 cái
112 Cầu chắn rác D115 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 18 cái
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1286 m3
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0004 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0025 tấn
116 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0188 100m2
117 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 m3
118 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cọc
119 Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần 50mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 22 m
120 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất D18 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 25 m
121 Kim thu sét INGESCO PDC, BKBV 85M Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
122 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,075 100m
123 Cung cấp, lắp đặt ống thép D42, dày 2,5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
124 Hộp kiểm tra điện trở Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hộp
125 Cáp giằng trụ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 28 mét
126 Tăng đơ giằng cáp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
127 Bulon D12, L250 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
128 Thép bản 200x200x10 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,14 kg
129 Bát sắt giữ ống nhựa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
C CỔNG TƯỜNG RÀO + NHÀ TRỰC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,767 m3
2 Phá dỡ khung sắt, cổng sắt hàng rào Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 90,193 m2
3 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,558 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,303 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,303 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4906 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6144 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 11,3839 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 38,679 m3
10 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,9475 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,2942 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,9728 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,3015 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2586 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3926 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0943 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,479 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,276 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3946 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,527 100m2
21 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,204 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,0992 m3
23 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,912 m3
24 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,788 m3
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13,716 m2
26 Cửa cổng chính thép đẩy 2 ray Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 10,8 m2
27 Cửa cổng thép đẩy 1 ray Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,916 m2
28 Gia công thép V75*75*5 ray cổng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1177 tấn
29 Lắp đặt thép V75*75*5 ray cổng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,118 tấn
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 178,26 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 29,9 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 39,97 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32 m
34 Kẻ ron âm tường, trụ kt 15x30 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 m
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14,92 m2
36 Khắc chữ âm màu vàng trên đá granit (bảng tên) - mẫu chữ theo HSTK Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 trọn gói
37 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 178,26 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 69,87 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 248,13 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 27,432 m2
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0818 100m3
42 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1664 m3
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8736 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,2204 m3
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,338 m3
46 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,675 m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0594 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,272 m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,48 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,744 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,8896 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,059 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0443 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0435 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0204 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0638 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0549 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2324 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0011 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0105 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2276 tấn
62 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0544 tấn
63 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
64 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1767 100m2
65 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4778 100m2
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0177 100m2
67 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,624 m3
68 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5382 m3
69 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,808 m3
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,01 m2
71 Cửa đi khung nhựa lõi thép, kinh dày 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,25 m2
72 Cửa sổ lùa khung nhựa lõi thép, kính dày 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
74 Khung inox bảo vệ cửa sổ (inox đặc tròn D14) - theo mẫu HSTK Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
75 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 22,51 m2
76 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 22,9425 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,8 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14,872 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 49,656 m2
80 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,77 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 99,2 m
82 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,496 m3
83 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 17,48 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 17,48 m2
85 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,81 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,09 m2
87 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,358 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 45,453 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 44,15 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 62,63 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 26,973 m2
92 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,42 100m2
93 Cung cấp, lắp đặt đèn led tuýt 1,2m 18W+máng đèn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
94 Cung cấp, lắp đặt MCB 35A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
95 Cung cấp, lắp MCB 20A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
96 Cung cấp, lắp đặt công tắc 5A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
97 Cung cấp, lắp đặt đế âm+viền Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 hộp
98 Cung cấp, lắp đặt quạt trần+bộ điều tốc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
99 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm 3 phích 2 chấu âm tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
100 Cung cấp, lắp đặt dây CV 2,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 60 m
101 Cung cấp, lắp đặt dây CV 1,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 40 m
102 Cung cấp, lắp đặt dây CV 10mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 50 m
103 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
104 Cung cấp, lắp đặt co nhựa PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
105 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
106 Cung cấp, lắp đăỵ ống nhựa PVC D42 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
107 Cầu chắn rác inox D115 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,3568 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,389 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 9,949 m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,33 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,696 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,0576 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3754 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,452 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0253 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0841 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0625 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3902 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0272 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0192 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0215 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1392 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3527 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0685 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0868 100m2
20 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,968 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3528 m3
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6615 m3
23 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,3352 m3
24 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14,013 m3
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2247 tấn
26 Xà gồ thép hộp STK 50x100x2ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 47,7 m
27 Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4,5dem Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4145 100m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 16,36 m2
29 Cửa đi khung nhựa lõi thép, kinh mờ dày 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 12,76 m2
30 Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5ly Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,6 m2
31 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,465 m2
32 Vách ngăn tấm Compact Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,465 m2
33 Gia công hệ khung dàn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2007 tấn
34 Trần tôn lạnh 2,5dem Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3258 100m2
35 Nẹp viền nhôm trần tole lạnh V25x25 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 66,8 mét
36 Thép D8 neo khung trần tole với xà gồ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 27,1957 kg
37 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 76,98 m2
38 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 101,265 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,36 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 14,9888 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,356 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,68 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 54,2 m
44 Ngâm nước ximăng 5kg/m3 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5096 m3
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,548 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,548 m2
47 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 33,32 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 101,04 m2
49 Lát bậc tam cấp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,295 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 159,215 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 27,853 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 57,95 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 129,118 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32,574 m2
55 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,8064 100m2
56 Cung cấp, lắp đặt đèn huỳnh quang 1x0,6m+ máng điện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
57 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 cực 20A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
58 Cung cấp, lắp đặt công tắc 10A Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
59 Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối dây Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 hộp
60 Cung cấp, lắp đặt dây CV 2x1,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 120 m
61 Cung cấp, lắp đặt dây CV 2x4mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m
62 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 150 m
63 Cung cấp, lắp đặt đèn Dowlight D190-18W Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 bộ
64 Cung cấp, lắp đặt đế âm+mặt nạ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 hộp
65 Bộ Bulon M16x250 + Sứ ống chỉ 300V Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
66 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
67 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7 100m
68 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
69 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
70 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
71 Cung cấp, lắp đặt cút, tê, côn giảm, khâu PVC D114 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15 cái
72 Cung cấp, lắp đặt cút, tê, côn giảm, khâu PVC D60 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 19 cái
73 Cung cấp, lắp đặt cút, tê, côn giảm, khâu PVC D27 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32 cái
74 Cung cấp, lắp đặt vòi đồng D15 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
75 Cung cấp, lắp đặt phễu thu inox 200x200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
76 Cung cấp, lắp đặt bệ xí bệt Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 bộ
77 Cung cấp, lắp đặt lavabo+vòi rửa Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 bộ
78 Cung cấp, lắp đặt kệ kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
79 Cung cấp, lắp đặt gương soi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
80 Cung cấp, lắp đặt chậu tiển nam Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8 bộ
81 Xô đựng nước 20L Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
82 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
83 Cung cấp, lắp đặt cút PVC D60 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
84 Cầu chắn rác inox D115 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1768 100m3
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,1723 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,1723 m3
88 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,192 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,0116 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6406 m3
91 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6041 m3
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0539 tấn
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0202 100m2
94 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cấu kiện
95 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 22,592 m2
96 Quét nước xi măng 2 nước Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 22,592 m2
97 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0208 100m3
E NHÀ XE 02 BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,7648 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 6,12 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,413 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,8128 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,832 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,728 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1152 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,52 m3
9 Cắt roon nền bê tông nhà xe Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,176 10m
10 Cung cấp, lắp đặt bulon D16, L600 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32 bộ
11 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 4,112 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2544 m3
13 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,95 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,95 m2
15 Gia công cột bằng thép hình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1596 tấn
16 Gia công cột bằng thép tấm Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1533 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,314 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0907 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,091 tấn
20 Gia công giằng mái thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0924 tấn
21 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,092 tấn
22 Cung cấp, lắp đặt bulon D16, L200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 24 bộ
23 Cung cấp, lắp đặt bulon D16, L60 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 32 bộ
24 Gia công xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1839 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,184 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5412 100m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 46,3509 m2
28 Cung cấp, lắp đặt đèn led búp 20W Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 bộ
29 Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x1,5mm2 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15 m
30 Cung cấp, lắp đặt mặt 1 công tắc 2 cực 10A+đế âm tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa D15 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 15 m
F SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,7384 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,1213 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 110,8172 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 65,3688 m3
5 Cắt roon 4000x4000 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 54,474 10m
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,4888 m3
7 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 42,1976 m2
8 Quét vôi 3 nước trắng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 42,198 m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,992 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,76 m3
11 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,88 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,76 m3
13 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13,2 m2
14 Quét vôi 3 nước trắng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 13,2 m2
G CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,144 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,073 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7428 m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,6142 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,225 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1,8648 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1224 m3
9 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 8,7094 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 5,098 m
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,18 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,18 m2
13 Lát đá bậc tam cấp Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 7,5707 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 2,0392 m2
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0152 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
17 Gia công cột bằng thép hình Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,057 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 0,057 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3,1839 m2
20 Bulon D18, L180 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
21 Bộ rồng rọc thép D30 Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
22 Lá cờ Tổ Quốc Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 1
23 Dây kéo cờ Theo TCVN và hồ sơ thiết kế 20 mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1465E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.293E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->