Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210665604-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước (theo Quyết định số 1799/Đ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 14:58:00 đến ngày 2021-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,643,693,025 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HIỆU BỘ 08 PHÒNG LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,9507 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 236,003 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7182 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,718 | 100m3/km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 226,2534 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,7321 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,1319 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,159 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,0866 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,5696 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,8152 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3281 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5503 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2925 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7491 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,7449 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6573 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5777 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,2379 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9274 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,1304 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2997 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3507 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,405 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,892 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,5087 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,1027 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6474 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4535 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,4268 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,616 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8415 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,7764 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8547 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7436 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,0888 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 111,326 | m3 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,364 | tấn |
| 41 | Xà gồ thép STK C45*100*2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 434,4 | mét |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,0408 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 129,6 | m2 |
| 44 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,48 | m2 |
| 45 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 47 | Khung inox bảo vệ cửa sổ (inox đặc tròn D14) - theo mẫu HSTK | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,65 | m2 |
| 49 | Lan can Inox song đứng đặc tròn D16 (theo mẫu HSTK) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,67 | m2 |
| 50 | Lan can cầu thang tay vịn ống inox D60x1,5ly, thanh đứng ống inox D42x1,5ly (theo mẫu HSTK) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,9 | mét |
| 51 | Nẹp nhôm U20 chèn khe nhiệt, khe lún | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | mét |
| 52 | Chèn khe lún bằng roon cao su và nhựa đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 53 | Gia công hệ khung treo trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9427 | tấn |
| 54 | Trần tole lạnh dày 2,5zem | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8971 | 100m2 |
| 55 | Nẹp viền trần tole lạnh V25x25 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 123,6 | mét |
| 56 | Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 129,2928 | kg |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 569,456 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 94,2 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch 50x200 vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,7525 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá rối chân móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,91 | m2 |
| 61 | Lát bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,295 | m2 |
| 62 | Lát bậc cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,34 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 528,671 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,5225 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 877,832 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 115,5387 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 271,932 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 519,04 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 227,764 | m2 |
| 70 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,944 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 124,72 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 124,72 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 419,88 | m |
| 74 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,83 | m2 |
| 75 | Kẻ roon âm tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 110,1 | m |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.301,617 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 982,4898 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.632,5578 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 651,549 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 259,536 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,155 | 100m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần tiết kiệm 18W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt đèn 1,2m đôi 2x40w | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt đèn 1,2m đôi 2x36w gắn bảng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt đèn 1,2m đơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt quạt đảo trần 74w+bộ điều tốc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực 75A-25KA | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực 40A-6KA | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KA | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực 10A-6KA | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt công tắc âm tường 10A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm 3 hai chấu âm tường 300W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 25mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 6mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa 3,5cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 Module | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 102 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MF4 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,16 | 100m |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt khâu nối PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 110 | Cầu chắn rác D115 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| B | KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,1148 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,409 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 241,4512 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9146 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,915 | 100m3/km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 253,4412 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,2705 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,2517 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,408 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,8847 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,8 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,4268 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6412 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,272 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9323 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2665 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6882 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,4119 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6688 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,6364 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1739 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6928 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,4492 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2932 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3693 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,5896 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,944 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,9621 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,1808 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2817 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4305 | 100m2 |
| 33 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,0745 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,6435 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8415 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,8907 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9869 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7648 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 110,8075 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0864 | m3 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0626 | tấn |
| 42 | Xà gồ thép STK C45*100*2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 338,4 | mét |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2486 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 97,2 | m2 |
| 45 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,36 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 48 | Khung inox bảo vệ cửa sổ (inox đặc tròn D14) - theo mẫu HSTK | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,84 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,661 | m2 |
| 50 | Lan can Inox song đứng đặc tròn D16 (theo mẫu HSTK) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,171 | m2 |
| 51 | Lan can cầu thang tay vịn ống inox D60x1,5ly, thanh đứng ống inox D42x1,5ly (theo mẫu HSTK) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,9 | mét |
| 52 | Lan can ram dốc thép inox D60 dày 1,5ly (theo mẫu HSTK) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,9 | md |
| 53 | Nẹp nhôm U20 chèn khe nhiệt, khe lún | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,3 | mét |
| 54 | Chèn khe lún bằng roon cao su và nhựa đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m2 |
| 55 | LD chữ inox mạ đồng H=250, B=170 " MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NIỀM VUI" | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Gia công hệ khung treo trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,821 | tấn |
| 57 | Trần tole lạnh dày 2,5zem | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7082 | 100m2 |
| 58 | Nẹp viền trần tole lạnh V25x25 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,4 | mét |
| 59 | Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 109,0908 | kg |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 581,916 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,664 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch 100x200 vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,712 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá rối chân móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,045 | m2 |
| 64 | Lát bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,4275 | m2 |
| 65 | Lát bậc cầu thang | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,34 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 614,4018 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,953 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 666,546 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 127,804 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 302,69 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 526,8844 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 181,292 | m2 |
| 73 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,0948 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 100,474 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 100,474 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 349,79 | m |
| 77 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,063 | m2 |
| 78 | Kẻ roon âm tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 122,1 | m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.041,0372 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 975,5896 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.460,8436 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 555,783 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 210,06 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,1425 | 100m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần tiết kiệm điện 18W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt Đèn 1,2m đôi-2x40W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt Đèn neon 1,2m đôi-âm trần 2x36W gắn bảng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt Quạt đảo trần-bộ điều tốc-74W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực 75A-25KA | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 2 cực 40A-6KA | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực 20A-6KA | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2 cực 10A-6KA | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt công tắc âm tường 10A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm 3 hai chấu âm tường 300W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đấu dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 16mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 6mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa 3,5cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường 4-8 Module | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 104 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt khâu PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 112 | Cầu chắn rác D115 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1286 | m3 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0004 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0025 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0188 | 100m2 |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 118 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt Dây đồng trần 50mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất D18 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 121 | Kim thu sét INGESCO PDC, BKBV 85M | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D42, dày 2,5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 124 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 125 | Cáp giằng trụ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28 | mét |
| 126 | Tăng đơ giằng cáp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 127 | Bulon D12, L250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 128 | Thép bản 200x200x10 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,14 | kg |
| 129 | Bát sắt giữ ống nhựa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO + NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,767 | m3 |
| 2 | Phá dỡ khung sắt, cổng sắt hàng rào | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 90,193 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,558 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,303 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,303 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4906 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6144 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,3839 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,679 | m3 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,9475 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,2942 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9728 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,3015 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2586 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3926 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0943 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,479 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3946 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,527 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,204 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0992 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,912 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,788 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,716 | m2 |
| 26 | Cửa cổng chính thép đẩy 2 ray | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 27 | Cửa cổng thép đẩy 1 ray | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,916 | m2 |
| 28 | Gia công thép V75*75*5 ray cổng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1177 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép V75*75*5 ray cổng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 178,26 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,9 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,97 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 34 | Kẻ ron âm tường, trụ kt 15x30 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,92 | m2 |
| 36 | Khắc chữ âm màu vàng trên đá granit (bảng tên) - mẫu chữ theo HSTK | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 178,26 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,87 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 248,13 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,432 | m2 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0818 | 100m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1664 | m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8736 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,2204 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,338 | m3 |
| 46 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,675 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0594 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,272 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,744 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8896 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,059 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0443 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0435 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0204 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0638 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0549 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2324 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0011 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0105 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2276 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0544 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1767 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4778 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0177 | 100m2 |
| 67 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5382 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,808 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,01 | m2 |
| 71 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kinh dày 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,25 | m2 |
| 72 | Cửa sổ lùa khung nhựa lõi thép, kính dày 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 74 | Khung inox bảo vệ cửa sổ (inox đặc tròn D14) - theo mẫu HSTK | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 75 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,51 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,9425 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,872 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,656 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,77 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,2 | m |
| 82 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,496 | m3 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,48 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,48 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,81 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,09 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,358 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,453 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,15 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 62,63 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,973 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt đèn led tuýt 1,2m 18W+máng đèn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt MCB 35A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp MCB 20A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 5A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt đế âm+viền | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần+bộ điều tốc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm 3 phích 2 chấu âm tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 2,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 10mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 106 | Cung cấp, lắp đăỵ ống nhựa PVC D42 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 107 | Cầu chắn rác inox D115 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,3568 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,389 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,949 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,33 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,696 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,0576 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3754 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,452 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0253 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0841 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0625 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3902 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0272 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0192 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0215 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1392 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3527 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0685 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0868 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,968 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3528 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6615 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,3352 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,013 | m3 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2247 | tấn |
| 26 | Xà gồ thép hộp STK 50x100x2ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,7 | m |
| 27 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 4,5dem | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4145 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,36 | m2 |
| 29 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kinh mờ dày 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,76 | m2 |
| 30 | Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5ly | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 31 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,465 | m2 |
| 32 | Vách ngăn tấm Compact | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,465 | m2 |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2007 | tấn |
| 34 | Trần tôn lạnh 2,5dem | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3258 | 100m2 |
| 35 | Nẹp viền nhôm trần tole lạnh V25x25 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,8 | mét |
| 36 | Thép D8 neo khung trần tole với xà gồ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,1957 | kg |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,98 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,265 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,36 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,9888 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 (HSVL:1,25;HSNC:1,1) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,356 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,68 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,2 | m |
| 44 | Ngâm nước ximăng 5kg/m3 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5096 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,548 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,548 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,32 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,04 | m2 |
| 49 | Lát bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,295 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 159,215 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,853 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 57,95 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 129,118 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,574 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8064 | 100m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt đèn huỳnh quang 1x0,6m+ máng điện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 cực 20A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 10A | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối dây | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 2x1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 2x4mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt đèn Dowlight D190-18W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt đế âm+mặt nạ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 65 | Bộ Bulon M16x250 + Sứ ống chỉ 300V | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt cút, tê, côn giảm, khâu PVC D114 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt cút, tê, côn giảm, khâu PVC D60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt cút, tê, côn giảm, khâu PVC D27 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt vòi đồng D15 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt bệ xí bệt | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt lavabo+vòi rửa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiển nam | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 81 | Xô đựng nước 20L | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt cút PVC D60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác inox D115 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1768 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1723 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1723 | m3 |
| 88 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,0116 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6406 | m3 |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6041 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0539 | tấn |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0202 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,592 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,592 | m2 |
| 97 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0208 | 100m3 |
| E | NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7648 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,413 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8128 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,832 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1152 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,52 | m3 |
| 9 | Cắt roon nền bê tông nhà xe | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,176 | 10m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bulon D16, L600 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,112 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2544 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,95 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,95 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1596 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1533 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,314 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0907 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0924 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bulon D16, L200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bulon D16, L60 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1839 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5412 | 100m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,3509 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đèn led búp 20W | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x1,5mm2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt mặt 1 công tắc 2 cực 10A+đế âm tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa D15 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,7384 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1213 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 110,8172 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,3688 | m3 |
| 5 | Cắt roon 4000x4000 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,474 | 10m |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4888 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,1976 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,198 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,992 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| G | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,073 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7428 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6142 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8648 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1224 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,7094 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,098 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,18 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,18 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,5707 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0392 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0152 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,1839 | m2 |
| 20 | Bulon D18, L180 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Bộ rồng rọc thép D30 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Lá cờ Tổ Quốc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lá |
| 23 | Dây kéo cờ | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1465E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.293E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.050.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi