Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664861-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210638478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 310 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 14:55:00 đến ngày 2021-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,036,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG
1 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Mô tả kỹ thuật chương V 13 cây/lần
2 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 68 cây/lần
3 Vận chuyển cây tới bãi tập kết bằng xe ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 20 ca
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 58,627 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 7,84 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 0,665 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 0,665 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 0,665 100m3
9 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường Mô tả kỹ thuật chương V 75,02 100m3
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật chương V 299,557 m3
11 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật chương V 26,959 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 29,956 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 29,956 100m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 229,173 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 2,292 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 2,292 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 2,292 100m3
18 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 90,585 m3
19 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 8,153 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 9,059 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 9,059 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 9,059 100m3
23 Mua đất K90 Mô tả kỹ thuật chương V 2.360,7 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 19,315 100m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 214,609 m3
26 Mua đất K95 Mô tả kỹ thuật chương V 280,768 m3
27 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 2,236 100m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 24,847 m3
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật chương V 25,3 100m2
30 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 25,3 100m2
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật chương V 3,955 100m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật chương V 6,513 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật chương V 11,326 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật chương V 1,258 100m3
35 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật chương V 84,084 10m
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật chương V 10,449 100m2
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 10,449 100m2
38 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật chương V 9,053 100m2
39 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 9,053 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 1,793 100m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 65,454 m3
42 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa BTXM giả đá 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 896,63 m
43 Lắp đặt đan rãnh KT50x30x6cm Mô tả kỹ thuật chương V 272,814 m2
44 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 18,402 100m2
45 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 147,218 m3
46 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật chương V 1,4722 100m3
47 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật chương V 1,4722 100m3
48 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4722 100m3
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.840,22 m2
50 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.840,22 m2
51 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 0,161 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 1,286 m3
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 16,07 m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,804 m3
55 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật chương V 89,531 m3
56 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch số 8, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật chương V 447,654 m2
57 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật chương V 90,23 m3
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 90,23 m3
59 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 1,326 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 5,304 m3
61 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 285,6 m
62 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật chương V 2,531 100m2
63 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,531 100m2
64 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật chương V 265,08 m2
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V 0,375 m3
66 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
67 Biển báo tam giác cạnh 700mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
68 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật chương V 9,6 m
B CÂY XANH
1 Cây Muồng Hoàng Yến ĐK 10-15cm, đo cách gốc 1,3 m Mô tả kỹ thuật chương V 21 cây
2 Cây Nhội ĐK 10-15cm đo cách gốc 1,3m Mô tả kỹ thuật chương V 30 cây
3 Tấm composite bó bồn cây Mô tả kỹ thuật chương V 51 bộ
4 Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm Mô tả kỹ thuật chương V 51 cây/lần
5 Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) Mô tả kỹ thuật chương V 5,1 10 cây/tháng
C THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 56,609 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật chương V 125,161 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 1,8177 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 1,8177 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 1,8177 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V 73,983 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V 6,658 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 40,519 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 3,647 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 3,346 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 3,346 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,346 100m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 13,562 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,779 100m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V 116,78 m3
16 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật chương V 1,1678 100m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật chương V 1,1678 100m3
18 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1678 100m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 1,798 100m2
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 141,79 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 762,86 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 57,37 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 2,151 100m2
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 6,77 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 120,39 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 19,925 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 451 cấu kiện
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V 16,797 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V 1,512 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,141 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 0,539 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 0,5383 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,5383 100m3
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật chương V 117 đoạn ống
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật chương V 468 cái
36 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật chương V 117 mối nối
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 đoạn ống
38 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
39 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 mối nối
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1250mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 đoạn ống
41 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1250mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
42 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 mối nối
43 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,721 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,351 m2
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V 13,49 m3
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V 1,214 100m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,42 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 0,929 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 0,9295 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,9295 100m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,095 100m3
52 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,418 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 15,4 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 33,39 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 94,39 m2
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,084 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 m3
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 9,1 m3
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,081 tấn
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,463 100m2
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 39 cấu kiện
62 Nắp ga composite Mô tả kỹ thuật chương V 15 bộ
63 Khung + tấm chắn rác Composite Mô tả kỹ thuật chương V 28 bộ
64 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V 43 cái
65 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V 205,143 m3
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V 18,463 100m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 10,789 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 9,725 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 9,7255 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 9,7255 100m3
71 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật chương V 230,56 100m
72 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật chương V 34,58 m3
73 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V 778,14 m3
74 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,865 100m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 15,85 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,676 tấn
77 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,012 100m3
78 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,014 100m3
79 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m3
80 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật chương V 0,058 100m2
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 70mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 100m
82 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 67,5 m2
83 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 15,47 m3
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 73,17 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 73,17 m2
86 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V 45,78 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 244,8 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 451,52 m2
89 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 1,094 100m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,268 tấn
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 14,47 m3
92 Mua con tiện BTCT Mô tả kỹ thuật chương V 984 cái
93 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V 984 cái
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 363,36 m2
95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,216 100m3
96 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
97 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật chương V 2,17 m3
98 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,193 100m2
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 18,34 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7 m3
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,385 tấn
102 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V 1,12 m3
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 64,19 m2
104 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 5,295 100m2
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,078 tấn
106 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 24,07 m3
107 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V 960 cái
108 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật chương V 35,41 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 122,64 m3
110 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật chương V 4,657 100m2
111 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật chương V 9,26 m3
112 Mua cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật chương V 320 m2
113 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 3,2 100m2
114 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,31 100m2
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,186 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,277 tấn
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,1 m3
118 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,143 100m2
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 6,59 m3
120 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V 2,28 m3
121 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 28,54 m2
D CHIẾU SÁNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,272 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,895 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,248 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 1,15 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 5,96 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 0,416 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 0,416 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,416 100m3
9 Lắp dựng khung móng Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
12 Lắp dựng khung móng Mô tả kỹ thuật chương V 17 bộ
13 Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 17 cột
14 Lắp đèn Led 70W Mô tả kỹ thuật chương V 17 bộ
15 Rải cáp ngầm trung tính Cu/PVC 1x6mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,749 100m
16 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật chương V 18 1 cọc
17 Thép D10 Mô tả kỹ thuật chương V 16,8 kg
18 Ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật chương V 4,19 100m
19 Ống nhựa xoắn D105/80 Mô tả kỹ thuật chương V 0,21 100m
20 Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
21 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4,749 100m
22 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V 17 đầu cáp
23 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7 100m
24 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V 17 cái
25 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,17 10 cột
26 Làm đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 34 1 đầu cáp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình - Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->