Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210638478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 310 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 14:55:00 đến ngày 2021-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,036,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cây/lần |
| 2 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | cây/lần |
| 3 | Vận chuyển cây tới bãi tập kết bằng xe ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | ca |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,627 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,84 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,665 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,665 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,665 | 100m3 |
| 9 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,02 | 100m3 |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật chương V | 299,557 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,959 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,956 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,956 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 229,173 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,292 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,292 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,292 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,585 | m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,153 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,059 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,059 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,059 | 100m3 |
| 23 | Mua đất K90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.360,7 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,315 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 214,609 | m3 |
| 26 | Mua đất K95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 280,768 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,236 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,847 | m3 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,3 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,3 | 100m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,955 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,513 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,326 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,258 | 100m3 |
| 35 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 84,084 | 10m |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,449 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,449 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,053 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,053 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,793 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,454 | m3 |
| 42 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa BTXM giả đá 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 896,63 | m |
| 43 | Lắp đặt đan rãnh KT50x30x6cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 272,814 | m2 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,402 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 147,218 | m3 |
| 46 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4722 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4722 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4722 | 100m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.840,22 | m2 |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.840,22 | m2 |
| 51 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,286 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,07 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,804 | m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 89,531 | m3 |
| 56 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch số 8, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 447,654 | m2 |
| 57 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,23 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,23 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,326 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,304 | m3 |
| 61 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 285,6 | m |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,531 | 100m2 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,531 | 100m2 |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 265,08 | m2 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,375 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 67 | Biển báo tam giác cạnh 700mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 68 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | m |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Muồng Hoàng Yến ĐK 10-15cm, đo cách gốc 1,3 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cây |
| 2 | Cây Nhội ĐK 10-15cm đo cách gốc 1,3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cây |
| 3 | Tấm composite bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | bộ |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | cây/lần |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1 | 10 cây/tháng |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,609 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 125,161 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8177 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8177 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8177 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,983 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,658 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,519 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,647 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,346 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,346 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,346 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,562 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,779 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,78 | m3 |
| 16 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1678 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1678 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1678 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,798 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 141,79 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 762,86 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,37 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,151 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,77 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120,39 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,925 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 451 | cấu kiện |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,797 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,512 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,141 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,539 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5383 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5383 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 117 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 468 | cái |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 117 | mối nối |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1250mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1250mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | mối nối |
| 43 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,721 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,351 | m2 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,49 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,214 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,929 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9295 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9295 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,418 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,4 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,39 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,39 | m2 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,1 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,081 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,463 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | cấu kiện |
| 62 | Nắp ga composite | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 63 | Khung + tấm chắn rác Composite | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 205,143 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,463 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,789 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,725 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,7255 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,7255 | 100m3 |
| 71 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 230,56 | 100m |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,58 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 778,14 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,865 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,85 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,676 | tấn |
| 77 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| 78 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 79 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 80 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,058 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 70mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 82 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,5 | m2 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,47 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,17 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,17 | m2 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,78 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 244,8 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 451,52 | m2 |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,094 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,268 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,47 | m3 |
| 92 | Mua con tiện BTCT | Mô tả kỹ thuật chương V | 984 | cái |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 984 | cái |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 363,36 | m2 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,216 | 100m3 |
| 96 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,17 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,193 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,34 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,385 | tấn |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,19 | m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,295 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,078 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,07 | m3 |
| 107 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 960 | cái |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,41 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 122,64 | m3 |
| 110 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,657 | 100m2 |
| 111 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,26 | m3 |
| 112 | Mua cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật chương V | 320 | m2 |
| 113 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,31 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,186 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,277 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,143 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,59 | m3 |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,28 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,54 | m2 |
| D | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,272 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,895 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,248 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,15 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,96 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,416 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,416 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,416 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng khung móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp dựng khung móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cột |
| 14 | Lắp đèn Led 70W | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 15 | Rải cáp ngầm trung tính Cu/PVC 1x6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,749 | 100m |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | 1 cọc |
| 17 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,8 | kg |
| 18 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,19 | 100m |
| 19 | Ống nhựa xoắn D105/80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 20 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,749 | 100m |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | đầu cáp |
| 23 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7 | 100m |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 25 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | 10 cột |
| 26 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | 1 đầu cáp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (tính từ thời điểm ký kết hợp đồng 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình - Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi