Gói thầu: Gói thầu số 05: Di dời và làm mới hệ thống cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210653900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Di dời và làm mới hệ thống cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210545240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-21 14:50:00 đến ngày 2021-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,724,067,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,861,012 VNĐ ((Bốn mươi triệu tám trăm sáu mươi mốt nghìn mười hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY HỐ GA | |||
| 1 | Đắp cát nền hố ga xả khí ( loại 1) bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,788 | m3 |
| 2 | Bê tông lót hố ga xả khí ( loại 1) chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 3 | Xây tường hố ga xả khí (loại 1) bằng đá chẻ 20x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,056 | m3 |
| 4 | Bê tông miệng hố ga xả khí (loại 1) nhà vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện tấm đan hố ga xả khí (loại 1) đúc sẵn vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga xả khí (loại 1), hố van Đ2 đường kính ≤ 14mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố ga xả khí (loại 1) đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, tấm đan hố ga xả khí (loại 1) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép, tấm đan hố ga xả khí (loại 1) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 10 | Trát tường trong hố ga xả khí (loại 1), chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 11 | Láng nền hố ga xả khí (loại 1) không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga xả khí (loại 1) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,252 | 100 m2 |
| 13 | Đào móng hố ga xả khí (loại 1) bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Tính 30% bằng thủ công) | 10,65 | m3 đất nguyên thổ | |
| 14 | Đào hố van xả khí (loại 1) bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II (Tính 70% đào bằng máy) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,249 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Đắp đất hố ga xả khí (loại 1) bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 21,899 | m3 |
| 16 | Bê tông hố van Đ2, hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,064 | m3 |
| B | PHẦN BÊ TÔNG GỐI ĐỠ | |||
| 1 | Bê tông gối đỡ vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,468 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối đỡ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,222 | 100 m2 |
| C | PHẦN ĐÀO & ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 816,397 | m3 |
| 2 | Đào đường ống Cấp nước, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II (Tính 30% bằng thủ công) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 654,588 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào mương Cấp nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Tính 70% đào bằng máy) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15,273 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất đường ống Cấp nước bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1.366,259 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,157 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,157 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm (PN=12.5Bar) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23,215 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125(Dày 5.56mm) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,38 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm (PN=12.5Bar) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,93 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm(PN=16Bar) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,06 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm(PN=10Bar) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,096 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt van gang D125BB | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van gang D110BB | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren đồng D27 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả khí D27 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hamelon tráng kẽm D27 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Tháo gỡ và lắp lại trụ cứu hoả, đường kính 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D125UU (22.5độ) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110UU (22.5độ) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D125UU (45 độ) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110UU (90 độ) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép GC D125BU (45 độ) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép GC D125UU (45 độ) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D125x110BBB | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU HDPE, đường kính D125BU | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU HDPE, đường kính D125BB | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU HDPE, đường kính D110BB-1M | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D125x110UU | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chụp van gang D125,110 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE, đường kính ống D125x25mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE, đường kính ống D110x25mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt đai khởi thủy thép, đường kính ống D125x27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng xông HDPE D25 (1 đầu gai trong) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng xông tráng kẽm D27 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23,595 | 100 m |
| 30 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 125mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 23,595 | 100 m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,85 | 100 m |
| 32 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,85 | 100 m |
| 33 | Bê tông gối đỡ G1 vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 34 | Lắp đặt bu lon M16x200 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 96 | cái |
| 35 | Lắp đặt bu lon M12x60 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 32 | cái |
| 36 | Gia công cấu kiện thép neo ống | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 37 | Lắp đặt bản mã bằng thép 290x500x10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép đen D110 (Dảy 4.0mm) đục lỗ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,01 | 100 m |
| E | PHẦN ĐÀO & ĐẮP ĐẤT TUYẾN ỐNG NHÁNH HDPE D63 | |||
| 1 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 115,182 | m3 |
| 2 | Đào đường ống Cấp nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II(Tính 30% đào bằng máy) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 94,23 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào mương tuyến ống Cấp nước bằng máy đào, đất cấp II (Tính 70% đào bằng máy) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,1987 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất đường ống Cấp nước bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 199,088 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,15 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,15 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG HDPE D63 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110mm(PN=10Bar) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,07 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm(PN=16Bar) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 17,1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm(PN=16Bar) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,45 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm(PN=16Bar) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,1 | 100 m |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren đồng, đường kính van D63mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê HDPE D63mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 54 | cái |
| 8 | Lắp đăt tê HDPE D32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đăt tê HDPE D25mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút HDPE D63mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 40 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút HDPE D32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 41 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút HDPE D25mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 374 | cái |
| 13 | Lắp đăt côn HDPE D63x25mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 54 | cái |
| 14 | Lắp đăt côn HDPE D32x25mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 26 | cái |
| 15 | Lắp đăt rắc co HDPE D63 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đăt rắc co HDPE D32 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Lắp đăt rắc co HDPE D25 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 32 | cái |
| 18 | Lắp đăt măng xông HDPE D63 (1 đầu gai ngoài) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, đường kính ống D125x63mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, đường kính ống D125x32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, đường kính ống D125x25mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 43 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D63mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 17,1 | 100 m |
| G | PHỤ KIỆN ĐẤU VÀO ỐNG CHUYỂN TẢI D630 | |||
| 1 | Đào đường ống Cấp nước, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II (Tính 30% bằng thủ công) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,864 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào mương Cấp nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Tính 70% đào bằng máy) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,02 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất đường ống Cấp nước bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm(PN=10Bar) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,01 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220(Dày 7.11mm) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,06 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110(Dày 4.0mm) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van D110BB | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép GC D110BU (90 độ) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chụp van gang D220mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt & tháo gỡ van xả khí, đường kính van D110BB | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.40508435E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.820.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi