Gói thầu: Gói thầu số 05: Di dời và làm mới hệ thống cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210653900-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Di dời và làm mới hệ thống cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20210545240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-21 14:50:00 đến ngày 2021-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,724,067,489 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,861,012 VNĐ ((Bốn mươi triệu tám trăm sáu mươi mốt nghìn mười hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY HỐ GA
1 Đắp cát nền hố ga xả khí ( loại 1) bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,788 m3
2 Bê tông lót hố ga xả khí ( loại 1) chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,575 m3
3 Xây tường hố ga xả khí (loại 1) bằng đá chẻ 20x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 7,056 m3
4 Bê tông miệng hố ga xả khí (loại 1) nhà vữa Mác 150 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,19 m3
5 Sản xuất cấu kiện tấm đan hố ga xả khí (loại 1) đúc sẵn vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,448 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga xả khí (loại 1), hố van Đ2 đường kính ≤ 14mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,351 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố ga xả khí (loại 1) đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 9 cấu kiện
8 Gia công cấu kiện sắt thép, tấm đan hố ga xả khí (loại 1) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,38 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện sắt thép, tấm đan hố ga xả khí (loại 1) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,38 tấn
10 Trát tường trong hố ga xả khí (loại 1), chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 13,44 m2
11 Láng nền hố ga xả khí (loại 1) không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,52 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga xả khí (loại 1) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,252 100 m2
13 Đào móng hố ga xả khí (loại 1) bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Tính 30% bằng thủ công) 10,65 m3 đất nguyên thổ
14 Đào hố van xả khí (loại 1) bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II (Tính 70% đào bằng máy) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,249 100 m3 đất nguyên thổ
15 Đắp đất hố ga xả khí (loại 1) bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 21,899 m3
16 Bê tông hố van Đ2, hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,064 m3
B PHẦN BÊ TÔNG GỐI ĐỠ
1 Bê tông gối đỡ vữa Mác 150 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,468 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối đỡ Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,222 100 m2
C PHẦN ĐÀO & ĐẮP ĐẤT
1 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 816,397 m3
2 Đào đường ống Cấp nước, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II (Tính 30% bằng thủ công) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 654,588 m3 đất nguyên thổ
3 Đào mương Cấp nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Tính 70% đào bằng máy) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 15,273 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất đường ống Cấp nước bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1.366,259 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8,157 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8,157 100 m3 đất nguyên thổ/1km
D PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm (PN=12.5Bar) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 23,215 100 m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125(Dày 5.56mm) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,38 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm (PN=12.5Bar) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,93 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm(PN=16Bar) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,06 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm(PN=10Bar) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,096 100 m
6 Lắp đặt van gang D125BB Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt van gang D110BB Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt van ren đồng D27 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8 cái
9 Lắp đặt van xả khí D27 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8 cái
10 Lắp đặt hamelon tráng kẽm D27 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 16 cái
11 Tháo gỡ và lắp lại trụ cứu hoả, đường kính 110mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE D125UU (22.5độ) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 23 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE D110UU (22.5độ) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE D125UU (45 độ) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8 cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE D110UU (90 độ) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt cút thép GC D125BU (45 độ) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4 cái
17 Lắp đặt cút thép GC D125UU (45 độ) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8 cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE D125x110BBB Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 cái
19 Lắp đặt BU HDPE, đường kính D125BU Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 16 cái
20 Lắp đặt BU HDPE, đường kính D125BB Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt BU HDPE, đường kính D110BB-1M Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt côn nhựa HDPE D125x110UU Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt chụp van gang D125,110 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8 cái
24 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE, đường kính ống D125x25mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3 cái
25 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE, đường kính ống D110x25mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3 cái
26 Lắp đặt đai khởi thủy thép, đường kính ống D125x27mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 cái
27 Lắp đặt măng xông HDPE D25 (1 đầu gai trong) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8 cái
28 Lắp đặt măng xông tráng kẽm D27 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 cái
29 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 23,595 100 m
30 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 125mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 23,595 100 m
31 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,85 100 m
32 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,85 100 m
33 Bê tông gối đỡ G1 vữa Mác 150 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,528 m3
34 Lắp đặt bu lon M16x200 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 96 cái
35 Lắp đặt bu lon M12x60 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 32 cái
36 Gia công cấu kiện thép neo ống Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,28 tấn
37 Lắp đặt bản mã bằng thép 290x500x10mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 16 cái
38 Lắp đặt ống thép đen D110 (Dảy 4.0mm) đục lỗ Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,01 100 m
E PHẦN ĐÀO & ĐẮP ĐẤT TUYẾN ỐNG NHÁNH HDPE D63
1 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 115,182 m3
2 Đào đường ống Cấp nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II(Tính 30% đào bằng máy) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 94,23 m3 đất nguyên thổ
3 Đào mương tuyến ống Cấp nước bằng máy đào, đất cấp II (Tính 70% đào bằng máy) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,1987 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất đường ống Cấp nước bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 199,088 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,15 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,15 100 m3 đất nguyên thổ/1km
F PHẦN LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG HDPE D63
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110mm(PN=10Bar) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,07 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm(PN=16Bar) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 17,1 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm(PN=16Bar) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,45 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm(PN=16Bar) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,1 100 m
5 Lắp nút bịt nhựa, đường kính 110mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 13 cái
6 Lắp đặt van ren đồng, đường kính van D63mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 13 cái
7 Lắp đăt tê HDPE D63mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 54 cái
8 Lắp đăt tê HDPE D32mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 20 cái
9 Lắp đăt tê HDPE D25mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12 cái
10 Lắp đăt cút HDPE D63mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 40 cái
11 Lắp đăt cút HDPE D32mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 41 cái
12 Lắp đăt cút HDPE D25mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 374 cái
13 Lắp đăt côn HDPE D63x25mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 54 cái
14 Lắp đăt côn HDPE D32x25mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 26 cái
15 Lắp đăt rắc co HDPE D63 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đăt rắc co HDPE D32 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 9 cái
17 Lắp đăt rắc co HDPE D25 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 32 cái
18 Lắp đăt măng xông HDPE D63 (1 đầu gai ngoài) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 26 cái
19 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, đường kính ống D125x63mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 16 cái
20 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, đường kính ống D125x32mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 18 cái
21 Lắp đặt đai khởi thủy nhựa HDPE, đường kính ống D125x25mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 43 cái
22 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D63mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 17,1 100 m
G PHỤ KIỆN ĐẤU VÀO ỐNG CHUYỂN TẢI D630
1 Đào đường ống Cấp nước, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II (Tính 30% bằng thủ công) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,864 m3 đất nguyên thổ
2 Đào mương Cấp nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Tính 70% đào bằng máy) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,02 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất đường ống Cấp nước bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,88 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm(PN=10Bar) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,01 100 m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220(Dày 7.11mm) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,06 100 m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110(Dày 4.0mm) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,12 100 m
7 Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van D110BB Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3 cái
8 Lắp đặt cút thép GC D110BU (90 độ) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt chụp van gang D220mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt & tháo gỡ van xả khí, đường kính van D110BB Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.40508435E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->